- Phạt góc3 – 6
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Turf Moor, Burnley · Trọng tài: Lewis Smith · Nắng 5°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.65 / 2.30
Wolverhampton Wanderers thắng 2-1 ngay trên sân của Burnley.
Burnley vs Wolverhampton Wanderers 1-2 — Hạng Nhất Anh 17/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Jamie Vardykiến tạo: Jacob Bruun Larsen
20'
1 - 0 -
39'
1 - 1 ⚽ Fer Lópezkiến tạo: Sean Neave - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 61' 🔁 Mateus Manethay Jean-Ricner Bellegarde
- 🔁 Armando Brojathay Jamie Vardy 61'
- 🔁 Dastan Satpaevthay Jacob Bruun Larsen 61'
- 🟨 Reo Hatate 63'
- 70' 🟨 Sean Neave
- 71' 🔁 Thomas Doylethay Fer López
- 71' 🔁 Tawanda Chirewathay Sean Neave
-
72'
1 - 2 ⚽ Tawanda Chirewakiến tạo: Mateus Mane - 🔁 Marcus Edwardsthay Reo Hatate 75'
- 87' 🔁 Ladislav Krejčíthay Ghislain Konan
- 87' 🔁 Hugo Buenothay Rafiki Said Ahamada
- 🔁 Ugo Raghouberthay Max Alleyne 87'
- 🟨 Kyle Walker 90'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 25Tổng cú sút17
- 4Sút trúng đích8
- 6Sút không trúng đích9
- 15Sút trong vòng cấm20
- 5Sút bị chặn3
- 3Phạt góc6
- 52Tấn công nguy hiểm44
- 101Tấn công108
- 425Chuyền482
- 350Chuyền chính xác417
- 0Chuyền then chốt4
- 13Chuyền dài14
- 11Rê bóng18
- 21Tạt bóng16
- 45Tranh chấp50
- 16Tắc bóng24
- 55Cản phá34
- 11Cứu thua8
- 5Phạm lỗi7
- 22Bị phạm lỗi10
- 7Việt vị0
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Wolverhampton Wanderers kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Burnley ép sân · cột hướng xuống: Wolverhampton Wanderers ép sân. Burnley kiểm soát thế trận 36% thời gian, Wolverhampton Wanderers 56%.
BurnleyWolverhampton Wanderers| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Burnley · HLV Nicky Hayen
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 37 | Grégoire Coudert | Thủ môn | 6.76 |
| 2 | Kyle Walker © | Hậu vệ | 6.43 |
| 18 | Hjalmar Ekdal | Hậu vệ | 6.06 |
| 23 | Lucas Pires Silva | Hậu vệ | 6.53 |
| 44 | Igor Júlio | Hậu vệ | 6.57 |
| 3 | Max Alleyne | Tiền vệ | 6.08 |
| 5 | Reo Hatate | Tiền vệ | 6.39 |
| 7 | Jacob Bruun Larsen | Tiền vệ | 7.7 |
| 19 | Largie Ramazani | Tiền vệ | 6.45 |
| 29 | Josh Laurent | Tiền vệ | 6.28 |
| 9 | Jamie Vardy | Tiền đạo | 7.64 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 27 | Armando Broja | Tiền đạo |
| 30 | Lluc Castell | Tiền đạo |
| 10 | Marcus Edwards | Tiền đạo |
| 17 | Andréas Hountondji | Tiền đạo |
| 8 | Ugo Raghouber | Tiền vệ |
| 14 | Connor Roberts | Hậu vệ |
| 12 | Dastan Satpaev | Tiền đạo |
| 22 | Oliver Sonne | Hậu vệ |
| 1 | Max Weiß | Thủ môn |
Wolverhampton Wanderers · HLV César Peixoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | José Sá | Thủ môn | 6.54 |
| 24 | Toti Gomes © | Hậu vệ | 6.77 |
| 33 | Ghislain Konan | Hậu vệ | 6.94 |
| 34 | Yacouba Nasser Djiga | Hậu vệ | 6.7 |
| 38 | Jackson Tchatchoua | Hậu vệ | 7.13 |
| 5 | Marshall Munetsi | Tiền vệ | 6.67 |
| 7 | André | Tiền vệ | 6.5 |
| 19 | Rafiki Said Ahamada | Tiền vệ | 6.57 |
| 27 | Jean-Ricner Bellegarde | Tiền vệ | 6.44 |
| 28 | Fer López | Tiền vệ | 7.83 |
| 14 | Sean Neave | Tiền đạo | 7.19 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Kieran Trippier | Hậu vệ |
| 15 | Yerson Mosquera | Hậu vệ |
| 13 | João Virgínia | Thủ môn |
| 36 | Mateus Mane | Tiền đạo |
| 37 | Ladislav Krejčí | Hậu vệ |
| 8 | Jordan James | Tiền vệ |
| 20 | Thomas Doyle | Tiền vệ |
| 23 | Tawanda Chirewa | Tiền đạo |
| 3 | Hugo Bueno | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Burnley | Ashley Barnes | Chấn thương | Muscle Injury |
| Burnley | Josh Cullen | Chấn thương | Knee injury |
| Burnley | Anel Ahmedhodzic | Chấn thương | Knock |
| Burnley | Mike Trésor | Treo giò | Inactive |
| Burnley | Michael Obafemi | Treo giò | Inactive |
| Burnley | Jordan Beyer | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Burnley | Shurandy Sambo | Treo giò | Inactive |
| Burnley | Hannibal Mejbri | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Burnley | Bashir Humphreys | Chấn thương | Muscle Injury |
| Burnley | Aaron Ramsey | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Burnley | Zeki Amdouni | Chấn thương | Ankle injury |
| Burnley | Jaydon Banel | Chấn thương | Muscle Injury |
| Burnley | Enock Agyei | Chấn thương | Muscle Injury |
| Wolverhampton Wanderers | Raúl Jiménez | Chấn thương | Knee injury |
| Wolverhampton Wanderers | Bertrand Traoré | Chấn thương | Wound |
| Wolverhampton Wanderers | Adam Armstrong | Chấn thương | Back Injury |
| Wolverhampton Wanderers | Boubacar Traore | Chấn thương | Wound |
| Wolverhampton Wanderers | Rodrigo Gomes | Chấn thương | Foot injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.65 | 2.30 | 501.00 | 23 | 1.01 | 3.5 | 8.50 | 1.08 | 9.5 | 3.00 | 1.36 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | -0.5 | 1.85 | 1.95 | 03:49 15/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 24/05/2026 | ENG Premier League | Burnley – Wolverhampton Wanderers | 1–1 |
| 26/10/2025 | ENG Premier League | Wolverhampton Wanderers – Burnley | 2–3 |
| 29/08/2024 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers – Burnley | 2–0 |
| 03/04/2024 | ENG Premier League | Burnley – Wolverhampton Wanderers | 1–1 |
| 06/12/2023 | ENG Premier League | Wolverhampton Wanderers – Burnley | 1–0 |
| 09/07/2022 | INT CF | Wolverhampton Wanderers – Burnley | 3–0 |
| 24/04/2022 | ENG Premier League | Burnley – Wolverhampton Wanderers | 1–0 |
| 02/12/2021 | ENG Premier League | Wolverhampton Wanderers – Burnley | 0–0 |
| 25/04/2021 | ENG Premier League | Wolverhampton Wanderers – Burnley | 0–4 |
| 22/12/2020 | ENG Premier League | Burnley – Wolverhampton Wanderers | 2–1 |
Phong độ gần đây
Burnley
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | ENG EFL Championship | Watford – Burnley | 0–4 | T |
| 19/09/2026 | ENG EFL Championship | Burnley – Derby County | 1–1 | H |
| 12/09/2026 | ENG EFL Championship | Swansea City – Burnley | 3–1 | B |
| 09/09/2026 | ENG EFL Championship | Wrexham – Burnley | 1–1 | H |
| 05/09/2026 | ENG EFL Championship | Burnley – Bristol City | 1–2 | B |
Wolverhampton Wanderers
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | ENG EFL Championship | Middlesbrough – Wolverhampton Wanderers | 1–0 | B |
| 20/09/2026 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – West Bromwich Albion | 1–0 | T |
| 17/09/2026 | EFL Cup | Everton – Wolverhampton Wanderers | 1–0 | B |
| 13/09/2026 | ENG EFL Championship | Sheffield United – Wolverhampton Wanderers | 0–1 | T |
| 06/09/2026 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Wolverhampton Wanderers | 2–2 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Burnley vs Wolverhampton Wanderers đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Burnley vs Wolverhampton Wanderers thuộc Hạng Nhất Anh, Vòng 11 đã diễn ra lúc 02:00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Turf Moor (Burnley).
- Kết quả Burnley vs Wolverhampton Wanderers là bao nhiêu?
- Wolverhampton Wanderers thắng Burnley 2-1 trên sân khách; hiệp một 1-1.
- Lịch sử đối đầu Burnley vs Wolverhampton Wanderers gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Burnley thắng 10, hòa 8, Wolverhampton Wanderers thắng 12. Lần gần nhất ngày 24/05/2026 (ENG Premier League) Burnley 1-1 Wolverhampton Wanderers.
- Phong độ Burnley và Wolverhampton Wanderers trước trận?
- Burnley: 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WDLDLD); Wolverhampton Wanderers: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWLWDL).
- Đội hình xuất phát Burnley vs Wolverhampton Wanderers?
- Burnley ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Wolverhampton Wanderers dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:22 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

