- Phạt góc8 – 4
- Thẻ vàng2 – 1
Sân St. Andrew's Stadium, Birmingham · Trọng tài: Adam Herczeg · Nhiều mây 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.70 / 2.20
Birmingham City và Wolverhampton Wanderers hòa nhau 2-2.
Birmingham City vs Wolverhampton Wanderers 2-2 — Hạng Nhất Anh 06/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
3'
0 - 1 ⚽ Fer Lópezkiến tạo: Rodrigo Gomes -
⚽ Jay Stansfieldkiến tạo: Patrick Roberts
22'
1 - 1 -
31'
1 - 2 ⚽ Ladislav Krejčíkiến tạo: André -
⚽ (phản lưới) Jackson Tchatchoua
36'
2 - 2 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 51' 🟨 Marshall Munetsi
- 🟨 Christoph·Klarer 53'
- 🟨 Phil Neumann 67'
- 68' 🔁 Jordan Jamesthay Marshall Munetsi
- 68' 🔁 Mateus Manethay Rodrigo Gomes
- 🔁 Demarai Graythay Liam Millar 69'
- 76' 🔁 Thomas Doylethay Raúl Jiménez
- 🔁 Marvin Duckschthay Jay Stansfield 81'
- 🔁 Carlos Vicentethay Patrick Roberts 81'
- 🔁 Luis Vasquezthay August Priske 81'
- 87' 🔁 Sean Neavethay Adam Armstrong
- 87' 🔁 Boubacar Traorethay André
- 🔁 Ethan Lairdthay Demarai Gray 92+2'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 15Tổng cú sút13
- 5Sút trúng đích4
- 5Sút không trúng đích5
- 15Sút trong vòng cấm10
- 5Sút bị chặn1
- 8Phạt góc4
- 84Tấn công nguy hiểm26
- 102Tấn công65
- 340Chuyền316
- 257Chuyền chính xác236
- 7Chuyền then chốt3
- 11Chuyền dài8
- 32Rê bóng13
- 27Tạt bóng25
- 56Tranh chấp65
- 30Tắc bóng64
- 59Cản phá64
- 7Cứu thua5
- 8Phạm lỗi7
- 28Bị phạm lỗi14
- 2Việt vị2
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 12.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Birmingham City kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Birmingham City ép sân · cột hướng xuống: Wolverhampton Wanderers ép sân. Birmingham City kiểm soát thế trận 45% thời gian, Wolverhampton Wanderers 41%.
Birmingham CityWolverhampton Wanderers| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Birmingham City · HLV Chris Davies
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | James Beadle | Thủ môn | 6.18 |
| 4 | Christoph·Klarer © | Hậu vệ | 5.89 |
| 5 | Phil Neumann | Hậu vệ | 6.32 |
| 20 | Alex Cochrane | Hậu vệ | 6.25 |
| 26 | Bright Osayi-Samuel | Hậu vệ | 6.51 |
| 8 | Paik Seung-Ho | Tiền vệ | 7.06 |
| 16 | Patrick Roberts | Tiền vệ | 6.73 |
| 17 | Liam Millar | Tiền vệ | 6.04 |
| 24 | Tomoki Iwata | Tiền vệ | 6.08 |
| 28 | Jay Stansfield | Tiền vệ | 7.34 |
| 9 | August Priske | Tiền đạo | 6.28 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 33 | Marvin Ducksch | Tiền đạo |
| 25 | Kristoffer Lund | Hậu vệ |
| 21 | Ryan Allsop | Thủ môn |
| 2 | Ethan Laird | Hậu vệ |
| 32 | Luis Vasquez | Tiền đạo |
| 10 | Demarai Gray | Tiền đạo |
| 27 | Kanya Fujimoto | Tiền vệ |
| 23 | Dael Fry | Hậu vệ |
| 7 | Carlos Vicente | Tiền đạo |
Wolverhampton Wanderers · HLV César Peixoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | José Sá | Thủ môn | 7.95 |
| 3 | Hugo Bueno | Hậu vệ | 6.2 |
| 34 | Yacouba Nasser Djiga | Hậu vệ | 6.89 |
| 37 | Ladislav Krejčí | Hậu vệ | 7.52 |
| 38 | Jackson Tchatchoua | Hậu vệ | 5.03 |
| 5 | Marshall Munetsi | Tiền vệ | 6.35 |
| 7 | André | Tiền vệ | 7.51 |
| 10 | Adam Armstrong | Tiền vệ | 6.15 |
| 21 | Rodrigo Gomes | Tiền vệ | 6.73 |
| 28 | Fer López | Tiền vệ | 8.2 |
| 9 | Raúl Jiménez © | Tiền đạo | 6.49 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Tawanda Chirewa | Tiền đạo |
| 20 | Thomas Doyle | Tiền vệ |
| 8 | Jordan James | Tiền vệ |
| 33 | Ghislain Konan | Hậu vệ |
| 36 | Mateus Mane | Tiền đạo |
| 14 | Sean Neave | Tiền đạo |
| 24 | Toti Gomes | Hậu vệ |
| 12 | Boubacar Traore | Tiền vệ |
| 13 | João Virgínia | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Birmingham City | Max Bird | Treo giò | Inactive |
| Birmingham City | Lee Buchanan | Chấn thương | Knee injury |
| Birmingham City | Marc Leonard | Chấn thương | Achilles tendon problems |
| Birmingham City | Taylor·Gardner Hickman | Chấn thương | Wound |
| Wolverhampton Wanderers | Kieran Trippier | Chấn thương | Knee injury |
| Wolverhampton Wanderers | Jean-Ricner Bellegarde | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Wolverhampton Wanderers | Yerson Mosquera | Chấn thương | Ankle injury |
| Wolverhampton Wanderers | Rafiki Said Ahamada | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.70 | 2.20 | 21.00 | 1.02 | 26.00 | 4.5 | 9.50 | 1.06 | 12.5 | 1.83 | 1.83 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 1.5 | 1.95 | 1.85 | 22:24 02/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (23 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 15/04/2018 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Birmingham City | 2–0 |
| 05/12/2017 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Wolverhampton Wanderers | 0–1 |
| 25/02/2017 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Birmingham City | 1–2 |
| 20/08/2016 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Wolverhampton Wanderers | 1–3 |
| 13/03/2016 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Birmingham City | 0–0 |
| 31/10/2015 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Wolverhampton Wanderers | 0–2 |
| 11/04/2015 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Wolverhampton Wanderers | 2–1 |
| 01/11/2014 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Birmingham City | 0–0 |
| 01/04/2013 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Wolverhampton Wanderers | 2–3 |
| 09/12/2012 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Birmingham City | 1–0 |
Phong độ gần đây
Birmingham City
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/09/2026 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Southampton | 1–1 | H |
| 29/08/2026 | ENG EFL Championship | Wrexham – Birmingham City | 1–2 | T |
| 26/08/2026 | EFL Cup | Birmingham City – Brentford | 1–6 | B |
| 22/08/2026 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Bristol City | 2–2 | H |
| 15/08/2026 | ENG EFL Championship | Sheffield United – Birmingham City | 0–0 | H |
Wolverhampton Wanderers
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/09/2026 | ENG EFL Championship | West Ham United – Wolverhampton Wanderers | 4–2 | B |
| 29/08/2026 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Stoke City | 4–1 | T |
| 26/08/2026 | EFL Cup | Sheffield Wednesday – Wolverhampton Wanderers | 0–2 | T |
| 22/08/2026 | ENG EFL Championship | Preston North End – Wolverhampton Wanderers | 1–3 | T |
| 15/08/2026 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Blackburn Rovers | 2–2 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Birmingham City vs Wolverhampton Wanderers đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Birmingham City vs Wolverhampton Wanderers thuộc Hạng Nhất Anh, Vòng 5 đã diễn ra lúc 18:00 ngày 06/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân St. Andrew's Stadium (Birmingham).
- Kết quả Birmingham City vs Wolverhampton Wanderers là bao nhiêu?
- Birmingham City và Wolverhampton Wanderers hòa 2-2; hiệp một 2-2.
- Lịch sử đối đầu Birmingham City vs Wolverhampton Wanderers gần đây thế nào?
- Trong 23 lần gặp nhau gần nhất: Birmingham City thắng 7, hòa 8, Wolverhampton Wanderers thắng 8. Lần gần nhất ngày 15/04/2018 (ENG EFL Championship) Wolverhampton Wanderers 2-0 Birmingham City.
- Phong độ Birmingham City và Wolverhampton Wanderers trước trận?
- Birmingham City: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWLDDW); Wolverhampton Wanderers: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LWWWDW).
- Đội hình xuất phát Birmingham City vs Wolverhampton Wanderers?
- Birmingham City ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Wolverhampton Wanderers dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:32 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

