- Phạt góc0 – 9
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Bramall Lane, Sheffield · Trọng tài: Robert Jones · Nhiều mây 20°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.00 / 1.85
Wolverhampton Wanderers thắng 1-0 ngay trên sân của Sheffield United.
Sheffield United vs Wolverhampton Wanderers 0-1 — Hạng Nhất Anh 13/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Sam McCallum 2'
- 17' 🟨 Ladislav Krejčí
- 23' 🟨 Paulo César da Silva Peixoto
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🟨 Japhet Tanganga 48'
- 63' 🔁 Jordan Jamesthay Marshall Munetsi
- 63' 🔁 Raúl Jiménezthay Rodrigo Gomes
- 🔁 Jordan Ayewthay Ben Brereton 64'
- 🔁 Thomas Cannonthay Kalvin Phillips 64'
- 70' 🔁 Thomas Doylethay Fer López
- 70' 🔁 Kieran Trippierthay Jackson Tchatchoua
- 70' 🔁 Toti Gomesthay Yacouba Nasser Djiga
- 🔁 Matt Dohertythay Hamza Choudhury 81'
- 🔁 Joe Rothwellthay Oliver Arblaster 81'
- 🔁 Rhys Norrington-Daviesthay Sam McCallum 85'
-
90'
0 - 1 ⚽ Raúl Jiménezkiến tạo: Thomas Doyle - 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 37%Kiểm soát bóng63%
- 19Tổng cú sút15
- 2Sút trúng đích3
- 3Sút không trúng đích8
- 6Sút trong vòng cấm16
- 1Sút bị chặn5
- 0Phạt góc9
- 56Tấn công nguy hiểm47
- 90Tấn công89
- 287Chuyền495
- 202Chuyền chính xác412
- 6Chuyền then chốt8
- 5Chuyền dài11
- 12Rê bóng24
- 27Tạt bóng24
- 63Tranh chấp50
- 29Tắc bóng25
- 57Cản phá53
- 8Cứu thua7
- 4Phạm lỗi3
- 10Bị phạm lỗi16
- 5Việt vị2
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Wolverhampton Wanderers kiểm soát bóng 63%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Sheffield United ép sân · cột hướng xuống: Wolverhampton Wanderers ép sân. Sheffield United kiểm soát thế trận 29% thời gian, Wolverhampton Wanderers 63%.
Sheffield UnitedWolverhampton Wanderers| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 4-2-3-1
Sheffield United · HLV Chris Wilder
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Michael Cooper | Thủ môn | 6.04 |
| 5 | Japhet Tanganga © | Hậu vệ | 6.38 |
| 15 | Liam Kitching | Hậu vệ | 6.65 |
| 25 | Mark McGuinness | Hậu vệ | 6.51 |
| 3 | Sam McCallum | Tiền vệ | 5.65 |
| 8 | Hamza Choudhury | Tiền vệ | 6.17 |
| 27 | Kalvin Phillips | Tiền vệ | 6.84 |
| 42 | Sydie Peck | Tiền vệ | 6.28 |
| 4 | Oliver Arblaster | Tiền đạo | 6.44 |
| 22 | Ben Brereton | Tiền đạo | 6.63 |
| 45 | Patrick Bamford | Tiền đạo | 6.27 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Jordan Ayew | Tiền đạo |
| 9 | Thomas Cannon | Tiền đạo |
| 17 | Adam Davies | Thủ môn |
| 2 | Matt Doherty | Hậu vệ |
| 11 | Romelle Donovan | Tiền vệ |
| 30 | Rhys Norrington-Davies | Hậu vệ |
| 44 | Jaïro Riedewald | Tiền vệ |
| 7 | Joe Rothwell | Tiền vệ |
| 16 | Jamie Shackleton | Hậu vệ |
Wolverhampton Wanderers · HLV César Peixoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | José Sá | Thủ môn | 7.42 |
| 3 | Hugo Bueno | Hậu vệ | 7.2 |
| 34 | Yacouba Nasser Djiga | Hậu vệ | 6.83 |
| 37 | Ladislav Krejčí | Hậu vệ | 6.7 |
| 38 | Jackson Tchatchoua | Hậu vệ | 6.46 |
| 5 | Marshall Munetsi | Tiền vệ | 6.7 |
| 7 | André © | Tiền vệ | 6.58 |
| 21 | Rodrigo Gomes | Tiền vệ | 6.49 |
| 28 | Fer López | Tiền vệ | 6.27 |
| 36 | Mateus Mane | Tiền vệ | 6.44 |
| 10 | Adam Armstrong | Tiền đạo | 6.21 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Kieran Trippier | Hậu vệ |
| 13 | João Virgínia | Thủ môn |
| 14 | Sean Neave | Tiền đạo |
| 24 | Toti Gomes | Hậu vệ |
| 33 | Ghislain Konan | Hậu vệ |
| 9 | Raúl Jiménez | Tiền đạo |
| 8 | Jordan James | Tiền vệ |
| 20 | Thomas Doyle | Tiền vệ |
| 12 | Boubacar Traore | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Sheffield United | Tahith Chong | Chấn thương | Wound |
| Sheffield United | Harrison Burrows | Treo giò | Inactive |
| Sheffield United | Femi Seriki | Treo giò | Inactive |
| Sheffield United | Ryan One | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Wolverhampton Wanderers | Santiago Bueno | Treo giò | Inactive |
| Wolverhampton Wanderers | Yerson Mosquera | Chấn thương | Ankle injury |
| Wolverhampton Wanderers | Rafiki Said Ahamada | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.00 | 1.85 | 501.00 | 21 | 1.01 | 1.5 | 7.60 | 1.09 | 9.5 | 2.50 | 1.50 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | -0.5 | 1.80 | 2.00 | 13:45 13/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (19 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 25/02/2024 | ENG Premier League | Wolverhampton Wanderers – Sheffield United | 1–0 |
| 04/11/2023 | ENG Premier League | Sheffield United – Wolverhampton Wanderers | 2–1 |
| 09/01/2022 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers – Sheffield United | 3–0 |
| 18/04/2021 | ENG Premier League | Wolverhampton Wanderers – Sheffield United | 1–0 |
| 15/09/2020 | ENG Premier League | Sheffield United – Wolverhampton Wanderers | 0–2 |
| 09/07/2020 | ENG Premier League | Sheffield United – Wolverhampton Wanderers | 1–0 |
| 01/12/2019 | ENG Premier League | Wolverhampton Wanderers – Sheffield United | 1–1 |
| 04/02/2018 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Sheffield United | 3–0 |
| 28/09/2017 | ENG EFL Championship | Sheffield United – Wolverhampton Wanderers | 2–0 |
| 22/03/2014 | ENG EFL League One | Sheffield United – Wolverhampton Wanderers | 0–2 |
Phong độ gần đây
Sheffield United
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/09/2026 | ENG EFL Championship | Blackburn Rovers – Sheffield United | 1–2 | T |
| 05/09/2026 | ENG EFL Championship | Sheffield United – Norwich City | 1–3 | B |
| 02/09/2026 | ENG EFL Championship | Sheffield United – Bolton Wanderers | 3–2 | T |
| 29/08/2026 | ENG EFL Championship | Cardiff City – Sheffield United | 2–2 | H |
| 26/08/2026 | EFL Cup | Blackburn Rovers – Sheffield United | 1–2 | T |
Wolverhampton Wanderers
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | ENG EFL Championship | Birmingham City – Wolverhampton Wanderers | 2–2 | H |
| 02/09/2026 | ENG EFL Championship | West Ham United – Wolverhampton Wanderers | 4–2 | B |
| 29/08/2026 | ENG EFL Championship | Wolverhampton Wanderers – Stoke City | 4–1 | T |
| 26/08/2026 | EFL Cup | Sheffield Wednesday – Wolverhampton Wanderers | 0–2 | T |
| 22/08/2026 | ENG EFL Championship | Preston North End – Wolverhampton Wanderers | 1–3 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Sheffield United vs Wolverhampton Wanderers đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Sheffield United vs Wolverhampton Wanderers thuộc Hạng Nhất Anh, Vòng 7 đã diễn ra lúc 18:00 ngày 13/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Bramall Lane (Sheffield).
- Kết quả Sheffield United vs Wolverhampton Wanderers là bao nhiêu?
- Wolverhampton Wanderers thắng Sheffield United 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Sheffield United vs Wolverhampton Wanderers gần đây thế nào?
- Trong 19 lần gặp nhau gần nhất: Sheffield United thắng 5, hòa 5, Wolverhampton Wanderers thắng 9. Lần gần nhất ngày 25/02/2024 (ENG Premier League) Wolverhampton Wanderers 1-0 Sheffield United.
- Phong độ Sheffield United và Wolverhampton Wanderers trước trận?
- Sheffield United: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WLWDWD); Wolverhampton Wanderers: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DLWWWD).
- Đội hình xuất phát Sheffield United vs Wolverhampton Wanderers?
- Sheffield United ra sân với sơ đồ 3-4-3, Wolverhampton Wanderers dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:45 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

