- Phạt góc7 – 5
- Thẻ vàng2 – 1
- Thẻ đỏ0 – 1
Sân Estadio de Mestalla, Valdivia · Trọng tài: Jose Luis Munuera Montero · Nắng 24°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.87 / 1.97
Real Sociedad thắng 3-2 ngay trên sân của Valencia CF.
Đội hình Valencia CF vs Real Sociedad 2-3 — La Liga 21/09/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-2
Valencia CF · HLV Óscar Sánchez
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Stole Dimitrievski | Thủ môn | 5.74 |
| 12 | Justin De Haas | Hậu vệ | 6.57 |
| 14 | José Gayà © | Hậu vệ | 6.1 |
| 18 | José Luis García Vayá | Hậu vệ | 6.65 |
| 24 | Pablo Maffeo | Hậu vệ | 6.46 |
| 2 | Guido Rodríguez | Tiền vệ | 6.47 |
| 7 | Arnaut Danjuma | Tiền vệ | 7.08 |
| 23 | Filip Ugrinic | Tiền vệ | 5.83 |
| 33 | Aaron Mayol | Tiền vệ | 7.83 |
| 8 | Javi Guerra | Tiền đạo | 6.36 |
| 9 | Hugo Duro | Tiền đạo | 6.61 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 36 | Iker Córdoba | Hậu vệ |
| 15 | Aliou Dieng | Tiền vệ |
| 10 | Harvey Elliott | Tiền vệ |
| 22 | Arnau Martínez López | Hậu vệ |
| 27 | David Otorbi Ejededawe | Tiền đạo |
| 29 | Alejandro Panach Olmo | Hậu vệ |
| 19 | Daniel Raba Antolín | Tiền đạo |
| 11 | Luis Rioja | Tiền đạo |
| 39 | Ryunosuke Sato | Tiền vệ |
| 21 | Jesús Vázquez | Hậu vệ |
| 25 | Kayne Van Oevelen | Thủ môn |
| 37 | Aimar Blázquez Labraca | Tiền đạo |
Real Sociedad · HLV Pellegrino Matarazzo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Álex Remiro | Thủ môn | 6.32 |
| 2 | Jon Aramburu | Hậu vệ | 6.62 |
| 6 | Jon Martin | Hậu vệ | 6.51 |
| 17 | Sergio Gómez | Hậu vệ | 6.83 |
| 34 | Luken Beitia Aguirregomezcorta | Hậu vệ | 6.13 |
| 4 | Jon Gorrotxategi | Tiền vệ | 6.69 |
| 11 | Gonçalo Guedes | Tiền vệ | 6.5 |
| 12 | Job Ochieng | Tiền vệ | 6.87 |
| 18 | Carlos Soler | Tiền vệ | 7.61 |
| 10 | Mikel Oyarzabal © | Tiền đạo | 6.65 |
| 24 | Luka Sučić | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Ander Barrenetxea | Tiền đạo |
| 22 | Hector Fort | Hậu vệ |
| 21 | Yangel Herrera | Tiền vệ |
| 14 | Takefusa Kubo | Tiền đạo |
| 29 | Alex Marchal García | Tiền đạo |
| 13 | Unai Marrero | Thủ môn |
| 3 | Aihen Muñoz | Hậu vệ |
| 16 | Jon Pacheco | Hậu vệ |
| 19 | Mamadou Sarr | Hậu vệ |
| 8 | Benat Turrientes | Tiền vệ |
| 23 | Arsen Zakharyan | Tiền vệ |
| 9 | Orri Steinn Óskarsson | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Valencia CF | Dimitri Foulquier | Chấn thương | Wound |
| Valencia CF | Umar Sadiq | Chấn thương | Muscle Injury |
| Valencia CF | Sergi Canos | Chấn thương | Knee injury |
| Valencia CF | Mouctar Diakhaby | Chấn thương | Muscle Injury |
| Valencia CF | José Copete | Chấn thương | Ankle injury |
| Valencia CF | Diego López Noguerol | Chấn thương | Knee injury |
| Valencia CF | César Tárrega Requeni | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Real Sociedad | Álvaro Odriozola | Chấn thương | Knee injury |
| Real Sociedad | Igor Zubeldia | Chấn thương | Wound |

