Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Orri Steinn Óskarsson

Real SociedadTiền đạoISL
22Tuổi
188Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
20,0 triệu €Giá trị

Orri Steinn Óskarsson là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Real Sociedad.

Tiểu sử Orri Steinn Óskarsson

Orri Steinn Óskarsson là tiền đạo mang quốc tịch Iceland, hiện 22 tuổi và thi đấu cho câu lạc bộ Real Sociedad. Cầu thủ sinh ngày 29/08/2004, cao 188 cm, nặng 76 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 13 trận, ghi 5 bàn và có 2 đường kiến tạo, tổng cộng 832 phút với điểm trung bình 6,31. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 20,0 triệu €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2030. Mục chuyển nhượng gần nhất ghi ngày 29/08/2024 với loại 'Hết hạn mượn'.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

14Trận ra sân
9Đá chính
864Phút
6Bàn thắng
2Kiến tạo
0,62Bàn/90 phút
144Phút/bàn
15/32Sút trúng/sút
65%Chuyền chính xác
3/1Vàng/Đỏ
6,39Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
La Liga2026-2027—7439720013562%30%216,49
Giải vô địch các quốc gia châu Âu2026-2027—4434430213667%35%007,71
Cúp C2 châu Âu2026-2027—311231006467%45%104,39

Chỉ số chi tiết từng giải

La Liga · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 397 phút · điểm TB 6,49

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
5/13
Sút trong vòng cấm
13
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
5
Rê bóng thành công
1/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
1/4/4
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
46/74 (62%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
0/1 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
15/50 (30%)
Không chiến thắng / thua
10 / 12
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 23
Bị tước bóng
7
Mất quyền kiểm soát
49
Phạm lỗi
10
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
1

Cập nhật 19/10/2026

Giải vô địch các quốc gia châu Âu · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 344 phút · điểm TB 7,71

Tấn công

Bàn thắng
3
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
6/13
Sút trong vòng cấm
13
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
3
Rê bóng thành công
2/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
1/2/3
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
51/76 (67%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
0/1 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
2
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
11/31 (35%)
Không chiến thắng / thua
7 / 9
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 11
Bị tước bóng
4
Mất quyền kiểm soát
43
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/10/2026

Cúp C2 châu Âu · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 123 phút · điểm TB 4,39

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
4/6
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
4
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
1/2/2
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
19/28 (67%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/11 (45%)
Không chiến thắng / thua
3 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 3
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
12
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Orri Steinn Óskarsson · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
23/10/2026Cúp C2 châu Âu@ LillestromT 6-032103205/611/2—7,44
18/10/2026La Liga@ MalagaT 5-279104109/1300/7—7,53
15/10/2026Cúp C2 châu Âu@ Union Saint-GilloiseH 1-11001001/20———
07/10/2026Giải vô địch các quốc gia châu Âu@ EstoniaH 0-0900000011/2006/12—6,31
03/10/2026Giải vô địch các quốc gia châu Âuvs BulgariaT 3-0902153216/2100/4—9,31
30/09/2026Giải vô địch các quốc gia châu Âu@ LuxembourgT 3-074112116/1302/6—8,46
26/09/2026Giải vô địch các quốc gia châu Âuvs EstoniaH 1-1900062118/2203/9—6,75
21/09/2026La Liga@ Valencia CFT 3-235000003/702/9Đ5,57
18/09/2026Cúp C2 châu Âuvs Bournemouth AFCB 1-2900022113/2004/9V5,72
14/09/2026La Ligavs Atletico MadridB 0-311000003/400/2—6,25

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 100 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 400 nghìn €2023: 800 nghìn €2023: 2,0 triệu €2024: 5,0 triệu €2024: 20,0 triệu €2024: 20,0 triệu €2025: 18,0 triệu €2025: 15,0 triệu €2025: 12,0 triệu €2026: 20,0 triệu €20212026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
27/12/202117100 nghìn €
12/09/202218300 nghìn €
21/12/202218400 nghìn €
25/06/202318400 nghìn €
18/09/202319800 nghìn €
20/12/2023192,0 triệu €
09/06/2024195,0 triệu €
10/10/20242020,0 triệu €
26/12/20242020,0 triệu €
20/03/20252018,0 triệu €
08/06/20252015,0 triệu €
11/12/20252112,0 triệu €
04/06/20262120,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 20,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 20,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
29/08/2024FC CopenhagenReal SociedadHết hạn mượn 20M €20,0 triệu €
29/06/2023SonderjyskeFC CopenhagenCho mượn—
30/01/2023FC CopenhagenSonderjyskeChuyển nhượng—
30/06/2022FC Kobenhavn U19FC CopenhagenChuyển nhượng—
31/01/2021FC Kobenhavn YouthFC Kobenhavn U19Chuyển nhượng—
02/09/2020Grotta SeltjarnarnesFC Kobenhavn YouthChuyển nhượng—
31/12/2018ÍF Grótta U19Grotta SeltjarnarnesChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ70
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy54
  • Sức mạnh20
  • Thể lực44
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com