- Phạt góc4 – 2
- Thẻ vàng3 – 2
Sân Maradona Stadium, Naples · Trọng tài: Luca Zufferli · Ít mây 19°C · cập nhật
Napoli và Como hòa nhau 0-0.
Đội hình Napoli vs Como 0-0 — Serie A 02/11/2025 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
Napoli · HLV Antonio Conte
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 32 | Vanja Milinković-Savić | Thủ môn | 6.6 |
| 4 | Alessandro Buongiorno | Hậu vệ | 7.07 |
| 13 | Amir Rrahmani | Hậu vệ | 7.22 |
| 22 | Giovanni Di Lorenzo © | Hậu vệ | 6.4 |
| 37 | Leonardo Spinazzola | Hậu vệ | 6.67 |
| 6 | Billy Gilmour | Tiền vệ | 6.9 |
| 8 | Scott McTominay | Tiền vệ | 6.81 |
| 99 | Frank Anguissa | Tiền vệ | 6.64 |
| 7 | David Neres | Tiền đạo | 6.09 |
| 19 | Rasmus Hojlund | Tiền đạo | 6.26 |
| 21 | Matteo Politano | Tiền đạo | 6.69 |
Dự bị (14)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Mathias Ferrante | Thủ môn |
| 20 | Elif Elmas | Tiền vệ |
| 14 | Nikita Contini | Thủ môn |
| 69 | Giuseppe Ambrosino | Tiền đạo |
| 70 | Noa Lang | Tiền đạo |
| 68 | Stanislav Lobotka | Tiền vệ |
| 27 | Lorenzo Lucca | Tiền đạo |
| 35 | Luca Marianucci | Hậu vệ |
| 30 | Pasquale Mazzocchi | Hậu vệ |
| 3 | Miguel Gutiérrez | Hậu vệ |
| 5 | Juan Jesus | Hậu vệ |
| 17 | Mathias Olivera | Hậu vệ |
| 26 | Antonio Vergara | Tiền vệ |
| 31 | Sam Beukema | Hậu vệ |
Como · HLV Cesc Fàbregas
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jean Butez | Thủ môn | 8.8 |
| 2 | Marc-Oliver Kempf | Hậu vệ | 6.47 |
| 3 | Álex Valle | Hậu vệ | 6.85 |
| 14 | Jacobo Ramón Naveros | Hậu vệ | 7.47 |
| 28 | Ivan Smolcic | Hậu vệ | 6.72 |
| 6 | Maxence Caqueret | Tiền vệ | 6.75 |
| 10 | Nicolas Paz | Tiền vệ | 6.86 |
| 23 | Maximo Perrone | Tiền vệ | 6.74 |
| 38 | Assane Diao Diaoune | Tiền vệ | 6.4 |
| 42 | Jayden Addai | Tiền vệ | 6.24 |
| 7 | Álvaro Morata © | Tiền đạo | 6.23 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Martin Baturina | Tiền vệ |
| 99 | Alberto Cerri | Tiền đạo |
| 11 | Anastasios Douvikas | Tiền đạo |
| 5 | Edoardo Goldaniga | Hậu vệ |
| 19 | Nicolas Kühn | Tiền đạo |
| 55 | andrea le borgne | Tiền vệ |
| 18 | Alberto Moreno | Hậu vệ |
| 27 | Stefan Posch | Hậu vệ |
| 17 | Jesús Rodríguez | Tiền đạo |
| 34 | Diego Carlos | Hậu vệ |
| 77 | Ignace Van der Brempt | Hậu vệ |
| 22 | Mauro Vigorito | Thủ môn |
| 31 | Mergim Vojvoda | Hậu vệ |
| 33 | Lucas Da Cunha | Tiền vệ |
| 44 | Nikola Cavlina | Thủ môn |

