Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mathias Olivera

NapoliHậu vệURU
28Tuổi
184Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
15,0 triệu €Giá trị

Mathias Olivera là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Napoli.

Tiểu sử Mathias Olivera

Mathias Olivera là hậu vệ của câu lạc bộ Napoli, mang quốc tịch Uruguay và hiện 28 tuổi. Cầu thủ cao 184 cm, nặng 78 kg, thi đấu bằng chân trái và sinh ngày 31/10/1997. Trong mùa 2026-2027, Mathias Olivera có 8 trận với 517 phút thi đấu và điểm trung bình 6,71; ở Serie A, cầu thủ có 4 trận trong cùng mùa. Ở mùa 2026, cầu thủ có 3 trận tại World Cup. Giá trị thị trường hiện là 15,0 triệu €, còn giá trị cao nhất đạt 20,0 triệu € vào năm 2025. Hợp đồng với Napoli có thời hạn đến 29/06/2030.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
6Đá chính
536Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/7Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,59Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Serie A2026-2027—521650006189%42%006,58
Cúp C1 châu Âu2026-2027—211010000086%66%006,39
World Cup2026—332700001092%55%106,75

Chỉ số chi tiết từng giải

Serie A · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 165 phút · điểm TB 6,58

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/6
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
86/96 (89%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
3/6 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
2
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
9/21 (42%)
Không chiến thắng / thua
1 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
8 / 7
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
16
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Cúp C1 châu Âu · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 101 phút · điểm TB 6,39

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
44/51 (86%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
1/4 (25%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
6/9 (66%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
6 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
11
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

World Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,75

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/4
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
212/230 (92%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
2/5 (40%)
Chuyền dài chính xác
7/12 (58%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/8
Cắt bóng
2
Phá bóng
7
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
19/34 (55%)
Không chiến thắng / thua
9 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
10 / 8
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
27
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mathias Olivera · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026Cúp C1 châu Âuvs FK Bodo/GlimtT 4-311000004/411/3—5,93
17/10/2026Serie A@ VeneziaB 0-180000115/1500/1—6,33
28/09/2026Giao hữu quốc tế@ Hàn QuốcT 4-1900000047/5022/4—6,83
24/09/2026Giao hữu quốc tế@ Nhật BảnB 1-3900000051/5712/6—6,26
20/09/2026Serie A@ FiorentinaH 1-1900041243/4546/12—7,17
13/09/2026Serie Avs BolognaT 1-0200000—01/1—6,35
10/09/2026Cúp C1 châu Âuvs ArsenalB 0-1900000140/4725/6—6,85
05/09/2026Serie A@ Inter MilanB 2-3dự bị00000—0———
30/08/2026Serie Avs ComoB 1-2560020122/2822/7—6,00
23/08/2026Serie A@ GenoaT 2-09000006/80——7,04

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 100 nghìn €2016: 200 nghìn €2017: 300 nghìn €2017: 800 nghìn €2017: 800 nghìn €2018: 800 nghìn €2019: 800 nghìn €2019: 3,0 triệu €2019: 2,0 triệu €2020: 1,6 triệu €2020: 8,0 triệu €2021: 8,0 triệu €2021: 12,0 triệu €2021: 12,0 triệu €2022: 15,0 triệu €2022: 15,0 triệu €2022: 15,0 triệu €2023: 18,0 triệu €2023: 18,0 triệu €2023: 17,0 triệu €2024: 15,0 triệu €2024: 18,0 triệu €2025: 20,0 triệu €2025: 18,0 triệu €2026: 15,0 triệu €2026: 15,0 triệu €20162026
Bảng số liệu (26 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/02/201618100 nghìn €
08/09/201618200 nghìn €
21/05/201719300 nghìn €
16/08/201719800 nghìn €
31/12/201720800 nghìn €
29/05/201820800 nghìn €
14/01/201921800 nghìn €
10/06/2019213,0 triệu €
19/12/2019222,0 triệu €
07/04/2020221,6 triệu €
07/10/2020228,0 triệu €
04/01/2021238,0 triệu €
09/06/20212312,0 triệu €
29/12/20212412,0 triệu €
20/03/20222415,0 triệu €
02/06/20222415,0 triệu €
10/11/20222515,0 triệu €
20/03/20232518,0 triệu €
14/06/20232518,0 triệu €
19/12/20232617,0 triệu €
04/06/20242615,0 triệu €
17/12/20242718,0 triệu €
16/06/20252720,0 triệu €
22/12/20252818,0 triệu €
23/03/20262815,0 triệu €
28/05/20262815,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 20,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 15,0 triệu €.

Chỉ số

  • Tốc độ42
  • Kỹ thuật51
  • Tư duy47
  • Sức mạnh76
  • Thể lực61
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com