- Phạt góc7 – 7
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Turf Moor, Burnley · Trọng tài: Anthony Backhouse · Ít mây 12°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.67 / 2.25
Burnley và Charlton Athletic hòa nhau 2-2.
Burnley vs Charlton Athletic 2-2 — Hạng Nhất Anh 14/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Jacob Bruun Larsenkiến tạo: Josh Laurent
36'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
50'
1 - 1 ⚽ Kayne Ramsaykiến tạo: Lloyd Jones -
⚽ Largie Ramazanikiến tạo: Igor Júlio
57'
2 - 1 - 62' 🟨 Conor Coventry
- 🟨 Igor Júlio 66'
- 🔁 Armando Brojathay Jamie Vardy 71'
- 🔁 Marcus Edwardsthay Jacob Bruun Larsen 71'
- 74' 🔁 Micah Mbickthay Miles Leaburn
- 74' 🔁 Harvey Knibbsthay Dan McNamara
- 75' 🔁 Ivan Mesikthay Amari Bell
- 75' 🔁 Charlie Kelmanthay Oliver Skipp
- 🔁 Andréas Hountondjithay Largie Ramazani 80'
- 86' 🔁 Millenic Allithay Tyreece Campbell
- 🔁 Hjalmar Ekdalthay Anel Ahmedhodzic 90'
- 🟨 Max Alleyne 94+4'
-
96+6'
2 - 2 ⚽ Ivan Mesikkiến tạo: Harvey Knibbs - 98' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 15Tổng cú sút24
- 4Sút trúng đích5
- 11Sút không trúng đích3
- 18Sút trong vòng cấm9
- 3Sút bị chặn1
- 7Phạt góc7
- 51Tấn công nguy hiểm37
- 88Tấn công85
- 376Chuyền432
- 281Chuyền chính xác348
- 5Chuyền then chốt6
- 13Chuyền dài8
- 17Rê bóng20
- 9Tạt bóng19
- 52Tranh chấp48
- 30Tắc bóng23
- 47Cản phá61
- 14Cứu thua13
- 6Phạm lỗi4
- 23Bị phạm lỗi13
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 14.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Charlton Athletic kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Burnley ép sân · cột hướng xuống: Charlton Athletic ép sân. Burnley kiểm soát thế trận 44% thời gian, Charlton Athletic 47%.
BurnleyCharlton Athletic| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
Burnley · HLV Nicky Hayen
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 37 | Grégoire Coudert | Thủ môn | 6.08 |
| 2 | Kyle Walker © | Hậu vệ | 6.56 |
| 15 | Anel Ahmedhodzic | Hậu vệ | 6.45 |
| 23 | Lucas Pires Silva | Hậu vệ | 6.22 |
| 44 | Igor Júlio | Hậu vệ | 6.78 |
| 3 | Max Alleyne | Tiền vệ | 6.6 |
| 5 | Reo Hatate | Tiền vệ | 6.26 |
| 7 | Jacob Bruun Larsen | Tiền vệ | 7.3 |
| 19 | Largie Ramazani | Tiền vệ | 7.7 |
| 29 | Josh Laurent | Tiền vệ | 6.78 |
| 9 | Jamie Vardy | Tiền đạo | 6.65 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Max Weiß | Thủ môn |
| 8 | Ugo Raghouber | Tiền vệ |
| 22 | Oliver Sonne | Hậu vệ |
| 14 | Connor Roberts | Hậu vệ |
| 27 | Armando Broja | Tiền đạo |
| 30 | Lluc Castell | Tiền đạo |
| 10 | Marcus Edwards | Tiền đạo |
| 18 | Hjalmar Ekdal | Hậu vệ |
| 17 | Andréas Hountondji | Tiền đạo |
Charlton Athletic · HLV Nathan Jones
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Arthur Okonkwo | Thủ môn | 5.92 |
| 2 | Kayne Ramsay | Hậu vệ | 7.31 |
| 5 | Lloyd Jones © | Hậu vệ | 7.21 |
| 12 | Billy Koumetio | Hậu vệ | 6.05 |
| 6 | Conor Coventry | Tiền vệ | 6.32 |
| 7 | Tyreece Campbell | Tiền vệ | 6.39 |
| 9 | Karlan Grant | Tiền vệ | 5.83 |
| 17 | Amari Bell | Tiền vệ | 6.4 |
| 20 | Dan McNamara | Tiền vệ | 6.6 |
| 34 | Oliver Skipp | Tiền vệ | 6.15 |
| 11 | Miles Leaburn | Tiền đạo | 6.75 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Ivan Mesik | Hậu vệ |
| 33 | Micah Mbick | Tiền đạo |
| 25 | William Mannion | Thủ môn |
| 8 | Harvey Knibbs | Tiền vệ |
| 14 | sonny carey | Tiền vệ |
| 44 | Tyler Bindon | Hậu vệ |
| 19 | Millenic Alli | Tiền đạo |
| 32 | Alan Mwamba | Hậu vệ |
| 23 | Charlie Kelman | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Burnley | Ashley Barnes | Chấn thương | Muscle Injury |
| Burnley | Josh Cullen | Nghi ngờ | Knee injury |
| Burnley | Mike Trésor | Nghi ngờ | Inactive |
| Burnley | Michael Obafemi | Treo giò | Inactive |
| Burnley | Jordan Beyer | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Burnley | Shurandy Sambo | Nghi ngờ | Inactive |
| Burnley | Hannibal Mejbri | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Burnley | Bashir Humphreys | Chấn thương | Muscle Injury |
| Burnley | Aaron Ramsey | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Burnley | Zeki Amdouni | Nghi ngờ | Inactive |
| Burnley | Jaydon Banel | Nghi ngờ | Muscle Injury |
| Burnley | Enock Agyei | Chấn thương | Muscle Injury |
| Charlton Athletic | Nathaniel Chalobah | Chấn thương | Muscle Injury |
| Charlton Athletic | Matthew godden | Chấn thương | Muscle Injury |
| Charlton Athletic | Collins Shichenje | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.67 | 2.25 | 1.00 | 26 | 501.00 | 3.5 | 10.00 | 1.06 | 14.5 | 2.62 | 1.44 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 2 | 1.83 | 1.98 | 06:42 11/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (10 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 07/05/2016 | ENG EFL Championship | Charlton Athletic – Burnley | 0–3 |
| 19/12/2015 | ENG EFL Championship | Burnley – Charlton Athletic | 4–0 |
| 22/03/2014 | ENG EFL Championship | Charlton Athletic – Burnley | 0–3 |
| 28/09/2013 | ENG EFL Championship | Burnley – Charlton Athletic | 3–0 |
| 02/03/2013 | ENG EFL Championship | Charlton Athletic – Burnley | 0–1 |
| 17/11/2012 | ENG EFL Championship | Burnley – Charlton Athletic | 0–1 |
| 31/01/2009 | ENG EFL Championship | Burnley – Charlton Athletic | 2–1 |
| 25/10/2008 | ENG EFL Championship | Charlton Athletic – Burnley | 1–1 |
| 12/03/2008 | ENG EFL Championship | Burnley – Charlton Athletic | 1–0 |
| 01/12/2007 | ENG EFL Championship | Charlton Athletic – Burnley | 1–3 |
Phong độ gần đây
Burnley
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | ENG EFL Championship | Watford – Burnley | 0–4 | T |
| 19/09/2026 | ENG EFL Championship | Burnley – Derby County | 1–1 | H |
| 12/09/2026 | ENG EFL Championship | Swansea City – Burnley | 3–1 | B |
| 09/09/2026 | ENG EFL Championship | Wrexham – Burnley | 1–1 | H |
| 05/09/2026 | ENG EFL Championship | Burnley – Bristol City | 1–2 | B |
Charlton Athletic
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | ENG EFL Championship | Charlton Athletic – Bristol City | 1–1 | H |
| 19/09/2026 | ENG EFL Championship | Cardiff City – Charlton Athletic | 3–1 | B |
| 12/09/2026 | ENG EFL Championship | Charlton Athletic – Portsmouth | 0–0 | H |
| 10/09/2026 | ENG EFL Championship | Charlton Athletic – Queens Park Rangers | 0–0 | H |
| 05/09/2026 | ENG EFL Championship | Stoke City – Charlton Athletic | 4–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Burnley vs Charlton Athletic đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Burnley vs Charlton Athletic thuộc Hạng Nhất Anh, Vòng 10 đã diễn ra lúc 01:45 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Turf Moor (Burnley).
- Kết quả Burnley vs Charlton Athletic là bao nhiêu?
- Burnley và Charlton Athletic hòa 2-2; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu Burnley vs Charlton Athletic gần đây thế nào?
- Trong 10 lần gặp nhau gần nhất: Burnley thắng 8, hòa 1, Charlton Athletic thắng 1. Lần gần nhất ngày 07/05/2016 (ENG EFL Championship) Charlton Athletic 0-3 Burnley.
- Phong độ Burnley và Charlton Athletic trước trận?
- Burnley: 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WDLDLD); Charlton Athletic: 0 thắng, 4 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DLDDLD).
- Đội hình xuất phát Burnley vs Charlton Athletic?
- Burnley ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Charlton Athletic dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:55 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

