- Phạt góc5 – 6
- Thẻ vàng0 – 3
- Thẻ đỏ0 – 1
· Ít mây 18°C · cập nhật
Russia thắng Burkina Faso 3-0 trên sân nhà.
Đội hình Russia vs Burkina Faso 3-0 — International Friendly 06/06/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-1-4-1
Russia · HLV Valeriy Karpin
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Aleksandr Maksimenko | Thủ môn | 7.15 |
| 2 | Evgeniy Morozov | Hậu vệ | 7.76 |
| 4 | Danil Krugovoy | Hậu vệ | 7.58 |
| 14 | Viktor Melekhin | Hậu vệ | 7.63 |
| 22 | Mingiyan Beveev | Hậu vệ | 6.94 |
| 6 | Dmitriy Barinov | Tiền vệ | 6.61 |
| 8 | Nail Umyarov | Tiền vệ | 6.69 |
| 21 | Anton Miranchuk | Tiền vệ | 7.7 |
| 59 | Aleksey Miranchuk © | Tiền vệ | 8.2 |
| 67 | Maksim Glushenkov | Tiền vệ | 7.2 |
| 20 | Lechi Sadulaev | Tiền đạo | 7.92 |
Dự bị (13)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Aleksandr Silyanov | Hậu vệ |
| 30 | Ilya Vakhania | Hậu vệ |
| 27 | Ivan Oblyakov | Tiền vệ |
| 9 | Georgiy Melkadze | Tiền đạo |
| 13 | Ivan Sergeev | Tiền đạo |
| 29 | Maksim Petrov | Tiền vệ |
| 23 | Anton Mitryushkin | Thủ môn |
| 16 | Denis Adamov | Thủ môn |
| 7 | Aleksey Batrakov | Tiền vệ |
| 26 | Kirill Danilov | Hậu vệ |
| 19 | Amir Ibragimov | Tiền đạo |
| 18 | Matvey Kislyak | Tiền vệ |
| 28 | Nikita Krivtsov | Tiền vệ |
Burkina Faso · HLV Amir Abdou
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Kilian Nikièma | Thủ môn | 5.51 |
| 4 | Adamo Nagalo | Hậu vệ | 5.61 |
| 12 | Edmond Tapsoba © | Hậu vệ | 6.62 |
| 22 | Arthur Zagre | Hậu vệ | 6.21 |
| 26 | Arsène Kouassi | Hậu vệ | 6.29 |
| 3 | Mohamed Ouedraogo | Tiền vệ | 6.11 |
| 8 | Lohann Doucet | Tiền vệ | 6.14 |
| 20 | Gustavo Sangare | Tiền vệ | 5.94 |
| 7 | Dango Ouattara | Tiền đạo | 6.46 |
| 13 | Mohamed Konate | Tiền đạo | 6.38 |
| 19 | Georgi Minoungou | Tiền đạo | 6.47 |
Dự bị (14)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Cyrille Dao | Hậu vệ |
| 2 | Aboubacar Bassinga | Tiền vệ |
| 11 | Ousseni Bouda | Tiền đạo |
| 14 | Pakwo Abdoul Rachide Gnanou | Hậu vệ |
| 21 | Cyriaque Irié | Tiền đạo |
| 17 | Moïse Elohim Victoire Kaboré | Tiền vệ |
| 27 | Pierre Landry Kabore | Tiền đạo |
| 16 | Hillel Konate | Thủ môn |
| 1 | Farid Ouédraogo | Thủ môn |
| 18 | Ismahila Ouédraogo | Tiền vệ |
| 25 | Hanaby Hadalou Sagne | Hậu vệ |
| 24 | Saidou Simpore | Hậu vệ |
| 15 | Abdoul Tapsoba | Tiền đạo |
| 6 | Mohamed Zougrana | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Russia | Aleksandr Golovin | Chấn thương | Broken toe |
| Russia | Maksim Osipenko | Chấn thương | Muscle Injury |
| Russia | Danil Prutsev | Chấn thương | Calf stiffness |
| Russia | Daniil Denisov | Chấn thương | Muscle Injury |
| Russia | Konstantin Tyukavin | Chấn thương | Patellar tendon irritation |

