- Phạt góc4 – 3
- Thẻ vàng3 – 1
Sân MEWA Arena, Mainz · Trọng tài: Max Burda · Ít mây 15°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.02 / 1.82
Bayer 04 Leverkusen thắng 4-3 ngay trên sân của 1. FSV Mainz 05.
1. FSV Mainz 05 vs Bayer 04 Leverkusen 3-4 — Bundesliga 10/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (23)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
5'
0 - 1 ⚽ Robert Andrich -
9'
0 - 2 ⚽ Patrik Schickkiến tạo: Aleix García - 🟨 Phillip Tietz 20'
-
⚽ Anthony Caci
33'
1 - 2 - 🟨 Sheraldo Becker 35'
-
⚽ Anthony Cacikiến tạo: Nadiem Amiri
42'
2 - 2 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
55'
2 - 3 ⚽ Jarell Quansah -
65'
2 - 4 ⚽ Moussa Diabykiến tạo: Afonso Moreira - 66' 🔁 Martin Terrierthay Ibrahim Maza
- 🔁 Lee Jae-Sungthay Eric Martel 70'
- 🔁 Danny da Costathay Anthony Caci 70'
- 🔁 Ransford Konigsdorfferthay Kacper Potulski 70'
- 75' 🔁 Nathan Tellathay Afonso Moreira
- 75' 🔁 Malik Tillmanthay Moussa Diaby
- 🟨 Lee Jae-Sung 76'
- 🔁 Benedict Hollerbachthay Sheraldo Becker 77'
- 🔁 Lennard Maloneythay Kaishu Sano 81'
- 83' 🔁 Jonas Hofmannthay Patrik Schick
- 84' 🔁 Equi Fernándezthay Aleix García
-
⚽ Benedict Hollerbach
92+2'
3 - 4 - 93+3' 🟨 Jarell Quansah
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 19Tổng cú sút17
- 5Sút trúng đích7
- 11Sút không trúng đích6
- 23Sút trong vòng cấm16
- 7Sút bị chặn3
- 4Phạt góc3
- 62Tấn công nguy hiểm49
- 99Tấn công97
- 438Chuyền507
- 364Chuyền chính xác431
- 13Chuyền then chốt2
- 18Chuyền dài11
- 24Rê bóng12
- 15Tạt bóng19
- 44Tranh chấp41
- 18Tắc bóng21
- 39Cản phá50
- 12Cứu thua10
- 2Phạm lỗi6
- 13Bị phạm lỗi20
- 0Việt vị1
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-2, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 7.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 6.5 bàn. Bayer 04 Leverkusen kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: 1. FSV Mainz 05 ép sân · cột hướng xuống: Bayer 04 Leverkusen ép sân. 1. FSV Mainz 05 kiểm soát thế trận 43% thời gian, Bayer 04 Leverkusen 46%.
1. FSV Mainz 05Bayer 04 Leverkusen| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 4-2-3-1
1. FSV Mainz 05 · HLV Urs Fischer
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Alexander Schwolow | Thủ môn | 5.52 |
| 3 | Fabio Gruber | Hậu vệ | 6.07 |
| 4 | Stefan Posch | Hậu vệ | 5.79 |
| 48 | Kacper Potulski | Hậu vệ | 6.19 |
| 2 | Phillipp Mwene | Tiền vệ | 6.48 |
| 5 | Eric Martel | Tiền vệ | 6.05 |
| 6 | Kaishu Sano | Tiền vệ | 6.31 |
| 10 | Nadiem Amiri © | Tiền vệ | 7.52 |
| 19 | Anthony Caci | Tiền vệ | 9.07 |
| 9 | Phillip Tietz | Tiền đạo | 6.26 |
| 23 | Sheraldo Becker | Tiền đạo | 6.67 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Stefan Bell | Hậu vệ |
| 21 | Danny da Costa | Hậu vệ |
| 17 | Benedict Hollerbach | Tiền đạo |
| 24 | Sota Kawasaki | Tiền vệ |
| 40 | Maximilian Kinzig | Thủ môn |
| 11 | Ransford Konigsdorffer | Tiền đạo |
| 7 | Lee Jae-Sung | Tiền vệ |
| 15 | Lennard Maloney | Tiền vệ |
| 47 | Rael Nakuzola | Hậu vệ |
Bayer 04 Leverkusen · HLV Carles Martínez
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mark Flekken | Thủ môn | 6.08 |
| 2 | Facundo Medina | Hậu vệ | 6.3 |
| 3 | Miguel Gutiérrez | Hậu vệ | 6.21 |
| 4 | Jarell Quansah | Hậu vệ | 5.98 |
| 12 | Edmond Tapsoba © | Hậu vệ | 6.51 |
| 8 | Robert Andrich | Tiền vệ | 7.6 |
| 9 | Afonso Moreira | Tiền vệ | 6.32 |
| 19 | Moussa Diaby | Tiền vệ | 7.31 |
| 24 | Aleix García | Tiền vệ | 7.7 |
| 30 | Ibrahim Maza | Tiền vệ | 6.09 |
| 14 | Patrik Schick | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Malik Tillman | Tiền vệ |
| 11 | Martin Terrier | Tiền đạo |
| 23 | Nathan Tella | Tiền đạo |
| 17 | Lucas Vázquez | Hậu vệ |
| 7 | Jonas Hofmann | Tiền vệ |
| 6 | Equi Fernández | Tiền vệ |
| 22 | Victor Okoh Boniface | Tiền đạo |
| 28 | Janis Blaswich | Thủ môn |
| 5 | Loic Bade | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| 1. FSV Mainz 05 | Dominik Kohr | Chấn thương | Foot injury |
| 1. FSV Mainz 05 | Silvan Widmer | Chấn thương | Knee injury |
| 1. FSV Mainz 05 | Robin Zentner | Chấn thương | hand injury |
| 1. FSV Mainz 05 | Paul Nebel | Chấn thương | Muscle Injury |
| 1. FSV Mainz 05 | Silas Katompa Mvumpa | Chấn thương | Shinbone injury |
| 1. FSV Mainz 05 | Otto Ruoppi | Chấn thương | Knee injury |
| Bayer 04 Leverkusen | Guéla Doué | Chấn thương | Calf Injury |
| Bayer 04 Leverkusen | Montrell Culbreath | Chấn thương | Foot injury |
| Bayer 04 Leverkusen | Kennet Eichhorn | Chấn thương | Ill |
| Bayer 04 Leverkusen | Christian Kofane | Chấn thương | Muscle Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.02 | 1.82 | 67.00 | 21 | 1.01 | 6.5 | 1.97 | 1.87 | 7.5 | 1.83 | 1.83 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0 | 1.98 | 1.83 | 00:19 10/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 28/02/2026 | GER Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen – 1. FSV Mainz 05 | 1–1 |
| 18/10/2025 | GER Bundesliga | 1. FSV Mainz 05 – Bayer 04 Leverkusen | 3–4 |
| 17/05/2025 | GER Bundesliga | 1. FSV Mainz 05 – Bayer 04 Leverkusen | 2–2 |
| 15/01/2025 | GER Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen – 1. FSV Mainz 05 | 1–0 |
| 24/02/2024 | GER Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen – 1. FSV Mainz 05 | 2–1 |
| 30/09/2023 | GER Bundesliga | 1. FSV Mainz 05 – Bayer 04 Leverkusen | 0–3 |
| 20/02/2023 | GER Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen – 1. FSV Mainz 05 | 2–3 |
| 27/08/2022 | GER Bundesliga | 1. FSV Mainz 05 – Bayer 04 Leverkusen | 0–3 |
| 19/02/2022 | GER Bundesliga | 1. FSV Mainz 05 – Bayer 04 Leverkusen | 3–2 |
| 25/09/2021 | GER Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen – 1. FSV Mainz 05 | 1–0 |
Phong độ gần đây
1. FSV Mainz 05
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | INT CF | Waldhof Mannheim – 1. FSV Mainz 05 | 0–3 | T |
| 19/09/2026 | GER Bundesliga | Borussia Monchengladbach – 1. FSV Mainz 05 | 3–4 | T |
| 12/09/2026 | GER Bundesliga | 1. FSV Mainz 05 – Eintracht Frankfurt | 1–3 | B |
| 06/09/2026 | GER Bundesliga | Hamburger SV – 1. FSV Mainz 05 | 0–5 | T |
| 29/08/2026 | GER Bundesliga | 1. FSV Mainz 05 – SC Paderborn 07 | 0–0 | H |
Bayer 04 Leverkusen
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 20/09/2026 | GER Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen – RB Leipzig | 2–0 | T |
| 17/09/2026 | UEFA Europa League | Bayer 04 Leverkusen – NK Publikum Celje | 2–0 | T |
| 12/09/2026 | GER Bundesliga | FC Augsburg – Bayer 04 Leverkusen | 2–2 | H |
| 05/09/2026 | GER Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen – 1. FC Union Berlin | 4–0 | T |
| 29/08/2026 | GER Bundesliga | SV 07 Elversberg – Bayer 04 Leverkusen | 3–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- 1. FSV Mainz 05 vs Bayer 04 Leverkusen đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận 1. FSV Mainz 05 vs Bayer 04 Leverkusen thuộc Bundesliga, Vòng 5 đã diễn ra lúc 20:30 ngày 10/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân MEWA Arena (Mainz).
- Kết quả 1. FSV Mainz 05 vs Bayer 04 Leverkusen là bao nhiêu?
- Bayer 04 Leverkusen thắng 1. FSV Mainz 05 4-3 trên sân khách; hiệp một 2-2.
- Lịch sử đối đầu 1. FSV Mainz 05 vs Bayer 04 Leverkusen gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 8, hòa 5, Bayer 04 Leverkusen thắng 17. Lần gần nhất ngày 28/02/2026 (GER Bundesliga) Bayer 04 Leverkusen 1-1 1. FSV Mainz 05.
- Phong độ 1. FSV Mainz 05 và Bayer 04 Leverkusen trước trận?
- 1. FSV Mainz 05: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWDW); Bayer 04 Leverkusen: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWDWLW).
- Đội hình xuất phát 1. FSV Mainz 05 vs Bayer 04 Leverkusen?
- 1. FSV Mainz 05 ra sân với sơ đồ 3-5-2, Bayer 04 Leverkusen dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:55 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

