Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Jae-Sung

1. FSV Mainz 05Tiền vệKOR
34Tuổi
180Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
2,0 triệu €Giá trị

Lee Jae-Sung là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo 1. FSV Mainz 05.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

9Trận ra sân
8Đá chính
543Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/9Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,68Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Bundesliga2026-2027—653620016178%59%106,42
Cúp Quốc gia Đức2026-2027—11620011084%66%007,69
World Cup2026—221190002174%52%006,96

Chỉ số chi tiết từng giải

Bundesliga · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 362 phút · điểm TB 6,42

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
1/6
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
2/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
114/145 (78%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
2/4 (50%)
Chuyền dài chính xác
3/10 (30%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
8
Phá bóng
12
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
19/32 (59%)
Không chiến thắng / thua
6 / 5
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
13 / 8
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
46
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 62 phút · điểm TB 7,69

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
38/45 (84%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
1/2 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/3 (66%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
8
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/08/2026

World Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 119 phút · điểm TB 6,96

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
44/59 (74%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
3/5 (60%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
2
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
10/19 (52%)
Không chiến thắng / thua
2 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
8 / 6
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
23
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Jae-Sung · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Bundesliga@ Schalke 04T 1-0760021126/3238/9—6,83
10/10/2026Bundesligavs Bayer 04 LeverkusenB 3-4200000016/1711/3V5,62
06/10/2026Giao hữu quốc tếvs UzbekistanT 2-0450000021/2925/8—6,45
02/10/2026Giao hữu quốc tếvs VenezuelaH 0-0dự bị00000—0———
28/09/2026Giao hữu quốc tếvs UruguayB 1-4720000161/6514/8—6,77
24/09/2026Giao hữu quốc tếvs EcuadorT 3-0900010167/7116/11V6,82
19/09/2026Bundesliga@ Borussia MonchengladbachT 4-3650000119/2602/5—6,44
12/09/2026Bundesligavs Eintracht FrankfurtB 1-345000017/1100/2—5,81
06/09/2026Bundesliga@ Hamburger SVT 5-0880100321/2816/9—7,54
29/08/2026Bundesligavs SC Paderborn 07H 0-0680040125/3102/4—6,31

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 50 nghìn €2014: 100 nghìn €2014: 500 nghìn €2016: 1,0 triệu €2017: 2,0 triệu €2018: 2,0 triệu €2019: 2,0 triệu €2019: 1,5 triệu €2019: 2,0 triệu €2020: 1,6 triệu €2020: 2,0 triệu €2021: 3,0 triệu €2021: 3,0 triệu €2021: 3,5 triệu €2022: 3,0 triệu €2022: 3,0 triệu €2023: 4,0 triệu €2023: 4,0 triệu €2023: 3,0 triệu €2023: 3,0 triệu €2024: 2,5 triệu €2024: 2,5 triệu €2025: 2,5 triệu €2025: 2,0 triệu €2026: 2,0 triệu €20142026
Bảng số liệu (25 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
12/03/20142150 nghìn €
30/06/201421100 nghìn €
31/12/201422500 nghìn €
03/10/2016241,0 triệu €
14/12/2017252,0 triệu €
20/08/2018262,0 triệu €
07/01/2019262,0 triệu €
11/06/2019261,5 triệu €
12/12/2019272,0 triệu €
07/04/2020271,6 triệu €
14/07/2020272,0 triệu €
07/02/2021283,0 triệu €
15/06/2021283,0 triệu €
21/12/2021293,5 triệu €
08/06/2022293,0 triệu €
08/11/2022303,0 triệu €
28/03/2023304,0 triệu €
21/06/2023304,0 triệu €
17/10/2023313,0 triệu €
13/12/2023313,0 triệu €
28/05/2024312,5 triệu €
19/12/2024322,5 triệu €
04/06/2025322,5 triệu €
18/12/2025332,0 triệu €
26/05/2026332,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 2,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
07/07/2021Holstein Kiel1. FSV Mainz 05Chuyển nhượng—
25/07/2018Jeonbuk Hyundai MotorsHolstein KielHết hạn mượn 0.9M €900 nghìn €
31/12/2013South Korea UniversityJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
31/12/2010Haksung High SchoolSouth Korea UniversityChuyển nhượng—
31/12/2007Haksung Middle SchoolHaksung High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2004Ulsan Okdong Elementary SchoolHaksung Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ64
  • Kỹ thuật62
  • Tư duy52
  • Sức mạnh39
  • Thể lực49
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com