
Lee Jae-Sung là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo 1. FSV Mainz 05.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
543Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/9Sút trúng/sút
78%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,68Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bundesliga | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 362 | 0 | 0 | 1 | 6 | 1 | 78% | 59% | 1 | 0 | 6,42 |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 62 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 84% | 66% | 0 | 0 | 7,69 |
| World Cup | 2026 | — | 2 | 2 | 119 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 74% | 52% | 0 | 0 | 6,96 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bundesliga · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 362 phút · điểm TB 6,42
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/6
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 114/145 (78%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 2/4 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/10 (30%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 8
- Phá bóng
- 12
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 19/32 (59%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 8
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 46
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 62 phút · điểm TB 7,69
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 38/45 (84%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/3 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/08/2026
World Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 119 phút · điểm TB 6,96
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 44/59 (74%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/5 (60%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/19 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 6
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 23
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Bundesliga | @ Schalke 04 | T 1-0 | 76 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 26/32 | 3 | 8/9 | — | 6,83 |
| 10/10/2026 | Bundesliga | vs Bayer 04 Leverkusen | B 3-4 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/17 | 1 | 1/3 | V | 5,62 |
| 06/10/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Uzbekistan | T 2-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/29 | 2 | 5/8 | — | 6,45 |
| 02/10/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Venezuela | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/09/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Uruguay | B 1-4 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 61/65 | 1 | 4/8 | — | 6,77 |
| 24/09/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Ecuador | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 67/71 | 1 | 6/11 | V | 6,82 |
| 19/09/2026 | Bundesliga | @ Borussia Monchengladbach | T 4-3 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/26 | 0 | 2/5 | — | 6,44 |
| 12/09/2026 | Bundesliga | vs Eintracht Frankfurt | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 7/11 | 0 | 0/2 | — | 5,81 |
| 06/09/2026 | Bundesliga | @ Hamburger SV | T 5-0 | 88 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3 | 21/28 | 1 | 6/9 | — | 7,54 |
| 29/08/2026 | Bundesliga | vs SC Paderborn 07 | H 0-0 | 68 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 | 25/31 | 0 | 2/4 | — | 6,31 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/03/2014 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/06/2014 | 21 | 100 nghìn € |
| 31/12/2014 | 22 | 500 nghìn € |
| 03/10/2016 | 24 | 1,0 triệu € |
| 14/12/2017 | 25 | 2,0 triệu € |
| 20/08/2018 | 26 | 2,0 triệu € |
| 07/01/2019 | 26 | 2,0 triệu € |
| 11/06/2019 | 26 | 1,5 triệu € |
| 12/12/2019 | 27 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 1,6 triệu € |
| 14/07/2020 | 27 | 2,0 triệu € |
| 07/02/2021 | 28 | 3,0 triệu € |
| 15/06/2021 | 28 | 3,0 triệu € |
| 21/12/2021 | 29 | 3,5 triệu € |
| 08/06/2022 | 29 | 3,0 triệu € |
| 08/11/2022 | 30 | 3,0 triệu € |
| 28/03/2023 | 30 | 4,0 triệu € |
| 21/06/2023 | 30 | 4,0 triệu € |
| 17/10/2023 | 31 | 3,0 triệu € |
| 13/12/2023 | 31 | 3,0 triệu € |
| 28/05/2024 | 31 | 2,5 triệu € |
| 19/12/2024 | 32 | 2,5 triệu € |
| 04/06/2025 | 32 | 2,5 triệu € |
| 18/12/2025 | 33 | 2,0 triệu € |
| 26/05/2026 | 33 | 2,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 2,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/07/2021 | Holstein Kiel | 1. FSV Mainz 05 | Chuyển nhượng | — |
| 25/07/2018 | Jeonbuk Hyundai Motors | Holstein Kiel | Hết hạn mượn 0.9M € | 900 nghìn € |
| 31/12/2013 | South Korea University | Jeonbuk Hyundai Motors | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | Haksung High School | South Korea University | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2007 | Haksung Middle School | Haksung High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2004 | Ulsan Okdong Elementary School | Haksung Middle School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ64
- Kỹ thuật62
- Tư duy52
- Sức mạnh39
- Thể lực49