- Phạt góc3 – 3
- Thẻ vàng0 – 2
Sân Adelaide Oval, Adelaide · Trọng tài: Muhammad Nazmi Bin Nasaruddin · Nắng 12°C · cập nhật
Úc thắng Trung Quốc 3-1 trên sân nhà Adelaide Oval.
Úc vs Trung Quốc 3-1 — Vòng loại World Cup châu Á 10/10/2024 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 71%Kiểm soát bóng29%
- 10Tổng cú sút16
- 4Sút trúng đích1
- 11Sút không trúng đích2
- 18Sút trong vòng cấm7
- 3Sút bị chặn4
- 3Phạt góc3
- 53Tấn công nguy hiểm18
- 172Tấn công57
- 703Chuyền263
- 610Chuyền chính xác166
- 7Chuyền then chốt2
- 12Chuyền dài5
- 21Rê bóng10
- 15Tạt bóng18
- 53Tranh chấp52
- 13Tắc bóng32
- 35Cản phá69
- 8Cứu thua9
- 8Phạm lỗi7
- 37Bị phạm lỗi25
- 1Việt vị3
- 0Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Úc kiểm soát bóng 71%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-3-2 vs 4-4-2
Úc · HLV Tony Popovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Joe Gauci | Thủ môn | 6.04 |
| 2 | Thomas Deng | Hậu vệ | 6.5 |
| 3 | Lewis Miller | Hậu vệ | 8.4 |
| 4 | Kye Rowles | Hậu vệ | 6.12 |
| 16 | Aziz Behich | Hậu vệ | 6.77 |
| 19 | Harry Souttar | Hậu vệ | 7.07 |
| 13 | Aiden O'Neill | Tiền vệ | 7.7 |
| 22 | Jackson Irvine © | Tiền vệ | 7.57 |
| 11 | Nestory Irankunda | Tiền đạo | 6.4 |
| 15 | Mitchell Duke | Tiền đạo | 7.1 |
| 23 | Craig Goodwin | Tiền đạo | 8.6 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Jordan Bos | Hậu vệ |
| 1 | Mathew Ryan | Thủ môn |
| 12 | Paul Izzo | Thủ môn |
| 8 | Jason Geria | Hậu vệ |
| 21 | Cameron Burgess | Hậu vệ |
| 14 | Riley McGree | Tiền vệ |
| 17 | Keanu Baccus | Tiền vệ |
| 10 | Ajdin Hrustic | Tiền vệ |
| 7 | Nishan Velupillay | Tiền đạo |
| 9 | Apostolos Stamatelopoulos | Tiền đạo |
| 6 | Patrick Yazbek | Tiền vệ |
| 20 | Luke Brattan | Tiền vệ |
Trung Quốc · HLV Branko Ivankovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 14 | Wang Dalei © | Thủ môn | 5.94 |
| 2 | Jiang Guangtai | Hậu vệ | 5.58 |
| 4 | Li Lei | Hậu vệ | 5.67 |
| 13 | Hu Hetao | Hậu vệ | 5.2 |
| 16 | Jiang Shenglong | Hậu vệ | 6.18 |
| 6 | Wang Shangyuan | Tiền vệ | 5.58 |
| 8 | Li Yuanyi | Tiền vệ | 5.76 |
| 20 | Xie Wenneng | Tiền vệ | 7.12 |
| 9 | Zhang Yuning | Tiền đạo | 6.49 |
| 10 | Wei Shihao | Tiền đạo | 6.36 |
| 17 | Fei Nanduo | Tiền đạo | 6.43 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Xu Haoyang | Tiền vệ |
| 5 | Wei Zhen | Hậu vệ |
| 11 | Lin Liangming | Tiền đạo |
| 19 | Liu Yang | Hậu vệ |
| 22 | Huang Zhengyu | Tiền vệ |
| 21 | Wang Haijian | Tiền vệ |
| 18 | Han Pengfei | Hậu vệ |
| 23 | Behram Abduweli | Tiền đạo |
| 12 | Liu Dianzuo | Thủ môn |
| 1 | Yan Junling | Thủ môn |
| 15 | Cheng Jin | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Úc vs Trung Quốc đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Úc vs Trung Quốc thuộc Vòng loại World Cup châu Á, Vòng 3 đã diễn ra lúc 16:10 ngày 10/10/2024 theo giờ Việt Nam trên sân Adelaide Oval (Adelaide).
- Kết quả Úc vs Trung Quốc là bao nhiêu?
- Úc thắng Trung Quốc 3-1; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Úc vs Trung Quốc?
- Úc ra sân với sơ đồ 5-3-2, Trung Quốc dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:55 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

