- Phạt góc9 – 4
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Fukuda Denshi Arena, Chiba · Trọng tài: Yusuke Ohashi · Ít mây 25°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.67 / 2.15
JEF United Ichihara Chiba và V-Varen Nagasaki hòa nhau 1-1.
JEF United Ichihara Chiba vs V-Varen Nagasaki 1-1 — J1 Nhật Bản 11/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ (phản lưới) Thiago Santana
5'
1 - 0 - 13' 🟨 Thiago Santana
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Kenshin Yasudathay Riku Yamada
- 🟨 Erison Danilo de Souza 53'
- 🔁 Koki Yonekurathay Rikuto Ishio 56'
- 61' 🔁 Takuma Ominamithay Ryosuke Shindo
- 65' 🔁 Yusei Egawathay Kanta Doi
- 🔁 Zain Issakathay Naohiro Sugiyama 69'
- 🔁 Hiroto Goyathay Erison Danilo de Souza 69'
- 74' 🔁 Jonathan Juniorthay Thiago Santana
- 🔁 Yusuke Kobayashithay Takuya Yasui 79'
- 🔁 Kazuki Tanakathay Takumi Tsukui 79'
- 86' 🔁 Tenmu Matsumotothay Asahi Masuyama
- 🔁 Daisuke Suzukithay Masaru Hidaka 92+2'
- 🟨 Luiz Eduardo Fleuri Pacheco 92+2'
-
95+5'
1 - 1 ⚽ Kenshin Yasudakiến tạo: Hotaru Yamaguchi - 99' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 40%Kiểm soát bóng60%
- 18Tổng cú sút13
- 4Sút trúng đích3
- 8Sút không trúng đích7
- 16Sút trong vòng cấm13
- 4Sút bị chặn3
- 9Phạt góc4
- 48Tấn công nguy hiểm55
- 85Tấn công114
- 342Chuyền521
- 241Chuyền chính xác429
- 5Chuyền then chốt2
- 13Chuyền dài11
- 25Rê bóng17
- 21Tạt bóng17
- 49Tranh chấp55
- 24Tắc bóng26
- 65Cản phá43
- 11Cứu thua9
- 3Phạm lỗi8
- 14Bị phạm lỗi19
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 13.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. V-Varen Nagasaki kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: JEF United Ichihara Chiba ép sân · cột hướng xuống: V-Varen Nagasaki ép sân. JEF United Ichihara Chiba kiểm soát thế trận 35% thời gian, V-Varen Nagasaki 49%.
JEF United Ichihara ChibaV-Varen Nagasaki| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-4-2-1
JEF United Ichihara Chiba · HLV Yoshiyuki Kobayashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 19 | José Aurelio Suárez © | Thủ môn | 6.03 |
| 2 | Boniface Nduka | Hậu vệ | 6.38 |
| 28 | Takashi Kawano | Hậu vệ | 5.88 |
| 39 | Rikuto Ishio | Hậu vệ | 6.34 |
| 67 | Masaru Hidaka | Hậu vệ | 6.35 |
| 6 | Luiz Eduardo Fleuri Pacheco | Tiền vệ | 7.04 |
| 8 | Takumi Tsukui | Tiền vệ | 6.03 |
| 18 | Naohiro Sugiyama | Tiền vệ | 6.75 |
| 41 | Takuya Yasui | Tiền vệ | 6.9 |
| 29 | Ken Yamura | Tiền đạo | 6.66 |
| 99 | Erison Danilo de Souza | Tiền đạo | 6.61 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Kazuki Tanaka | Tiền đạo |
| 11 | Koki Yonekura | Hậu vệ |
| 9 | Hiroto Goya | Tiền đạo |
| 37 | Makoto Himeno | Tiền vệ |
| 42 | Zain Issaka | Tiền vệ |
| 5 | Yusuke Kobayashi | Tiền vệ |
| 13 | Daisuke Suzuki | Hậu vệ |
| 23 | Ryota Suzuki | Thủ môn |
| 4 | Taishi Taguchi | Tiền vệ |
V-Varen Nagasaki · HLV Takuya Takagi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Masaaki Goto | Thủ môn | 7.09 |
| 29 | Ikki Arai | Hậu vệ | 7.04 |
| 31 | Kanta Doi | Hậu vệ | 7.29 |
| 50 | Ryosuke Shindo | Hậu vệ | 6.2 |
| 5 | Hotaru Yamaguchi © | Tiền vệ | 7.7 |
| 10 | Matheus Jesus | Tiền vệ | 6.47 |
| 23 | Shunya Yoneda | Tiền vệ | 6.94 |
| 24 | Riku Yamada | Tiền vệ | 6.7 |
| 41 | Motoki Hasegawa | Tiền vệ | 6.87 |
| 88 | Asahi Masuyama | Tiền vệ | 5.97 |
| 9 | Thiago Santana | Tiền đạo | 5.6 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Yusei Egawa | Hậu vệ |
| 13 | Go Hatano | Thủ môn |
| 99 | Jonathan Junior | Tiền đạo |
| 34 | Tenmu Matsumoto | Tiền vệ |
| 25 | Takuma Ominami | Hậu vệ |
| 22 | Hijiri Onaga | Tiền vệ |
| 18 | Ryogo Yamasaki | Tiền đạo |
| 7 | Kenshin Yasuda | Tiền vệ |
| 21 | Diego Pituca | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| JEF United Ichihara Chiba | Hinata Kida | Chấn thương | Broken leg |
| JEF United Ichihara Chiba | Takahiro Iida | Chấn thương | Hamstring Injury |
| JEF United Ichihara Chiba | Yuta Ueda | Chấn thương | Knee injury |
| V-Varen Nagasaki | Takumi Nagura | Chấn thương | Ill |
| V-Varen Nagasaki | Luka Radotic | Treo giò | Inactive |
| V-Varen Nagasaki | Keita Takahata | Treo giò | Inactive |
| V-Varen Nagasaki | Emerson Santana Deocleciano | Chấn thương | Knee injury |
| V-Varen Nagasaki | Norman Campbell | Chấn thương | Hamstring Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.67 | 2.15 | 21.00 | 1.02 | 23.00 | 2.5 | 9.00 | 1.07 | 13.5 | 2.62 | 1.44 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0 | 1.83 | 1.98 | 05:01 11/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (27 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 04/10/2025 | JPN J2 | JEF United Ichihara Chiba – V-Varen Nagasaki | 0–2 |
| 25/05/2025 | JPN J2 | V-Varen Nagasaki – JEF United Ichihara Chiba | 1–0 |
| 03/11/2024 | JPN J2 | JEF United Ichihara Chiba – V-Varen Nagasaki | 1–2 |
| 25/05/2024 | JPN J2 | V-Varen Nagasaki – JEF United Ichihara Chiba | 1–0 |
| 12/11/2023 | JPN J2 | JEF United Ichihara Chiba – V-Varen Nagasaki | 1–3 |
| 18/02/2023 | JPN J2 | V-Varen Nagasaki – JEF United Ichihara Chiba | 0–1 |
| 03/09/2022 | JPN J2 | JEF United Ichihara Chiba – V-Varen Nagasaki | 0–1 |
| 25/05/2022 | JPN J2 | V-Varen Nagasaki – JEF United Ichihara Chiba | 0–2 |
| 28/08/2021 | JPN J2 | JEF United Ichihara Chiba – V-Varen Nagasaki | 2–0 |
| 15/05/2021 | JPN J2 | V-Varen Nagasaki – JEF United Ichihara Chiba | 2–2 |
Phong độ gần đây
JEF United Ichihara Chiba
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 07/10/2026 | JPN Emperor's Cup | Fagiano Okayama – JEF United Ichihara Chiba | 1–0 | B |
| 29/09/2026 | J.League Cup | Jubilo Iwata – JEF United Ichihara Chiba | 4–2 | B |
| 19/09/2026 | JPN J1 | Shimizu S-Pulse – JEF United Ichihara Chiba | 2–1 | B |
| 13/09/2026 | JPN J1 | Tokyo Verdy – JEF United Ichihara Chiba | 1–1 | H |
| 09/09/2026 | J.League Cup | Kamatamare Sanuki – JEF United Ichihara Chiba | 0–2 | T |
V-Varen Nagasaki
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 07/10/2026 | JPN Emperor's Cup | Shimizu S-Pulse – V-Varen Nagasaki | 1–1 | H |
| 29/09/2026 | J.League Cup | Gainare Tottori – V-Varen Nagasaki | 2–0 | B |
| 19/09/2026 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Cerezo Osaka | 1–1 | H |
| 12/09/2026 | JPN J1 | V-Varen Nagasaki – Nagoya Grampus | 2–0 | T |
| 09/09/2026 | J.League Cup | Kochi United – V-Varen Nagasaki | 0–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- JEF United Ichihara Chiba vs V-Varen Nagasaki đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận JEF United Ichihara Chiba vs V-Varen Nagasaki thuộc J1 Nhật Bản, Vòng 9 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 11/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Fukuda Denshi Arena (Chiba).
- Kết quả JEF United Ichihara Chiba vs V-Varen Nagasaki là bao nhiêu?
- JEF United Ichihara Chiba và V-Varen Nagasaki hòa 1-1; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu JEF United Ichihara Chiba vs V-Varen Nagasaki gần đây thế nào?
- Trong 27 lần gặp nhau gần nhất: JEF United Ichihara Chiba thắng 7, hòa 6, V-Varen Nagasaki thắng 14. Lần gần nhất ngày 04/10/2025 (JPN J2) JEF United Ichihara Chiba 0-2 V-Varen Nagasaki.
- Phong độ JEF United Ichihara Chiba và V-Varen Nagasaki trước trận?
- JEF United Ichihara Chiba: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLLDWW); V-Varen Nagasaki: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DLDWWL).
- Đội hình xuất phát JEF United Ichihara Chiba vs V-Varen Nagasaki?
- JEF United Ichihara Chiba ra sân với sơ đồ 4-4-2, V-Varen Nagasaki dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:03 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

