Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Masaru Hidaka

31Tuổi
168Chiều cao (cm)
62Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Masaru Hidaka là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo JEF United Ichihara Chiba.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
8Đá chính
676Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/10Sút trúng/sút
73%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,15Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J1 Nhật Bản2026-2027—8867600010173%49%206,15
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——118300000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J1 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 676 phút · điểm TB 6,15

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/10
Sút trong vòng cấm
5
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/12
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
194/265 (73%)
Chuyền quyết định
11
Tạt bóng chính xác
2/20 (10%)
Chuyền dài chính xác
8/35 (22%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/20
Cắt bóng
11
Phá bóng
14
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
34/69 (49%)
Không chiến thắng / thua
5 / 6
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
29 / 29
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
137
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 1 trận ra sân, 83 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 29/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Masaru Hidaka · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026J1 Nhật Bản@ Urawa Red DiamondsB 2-3900040219/3333/7—5,67
17/10/2026J1 Nhật Bảnvs Yokohama F. MarinosH 0-0900040023/2823/8—6,66
11/10/2026J1 Nhật Bảnvs V-Varen NagasakiH 1-1890011131/3722/7—6,35
19/09/2026J1 Nhật Bản@ Shimizu S-PulseB 1-2860000027/33610/14—6,58
13/09/2026J1 Nhật Bản@ Tokyo VerdyH 1-1750000113/2713/8V5,76
06/09/2026J1 Nhật Bảnvs Gamba OsakaT 2-0900010128/3656/10—6,84
29/08/2026J1 Nhật Bản@ Kawasaki FrontaleB 2-4900000642/5114/9V5,80
21/08/2026J1 Nhật Bản@ FC TokyoB 0-2660000011/2003/6—5,52
06/06/2026J1 Nhật Bảnvs Avispa FukuokaB 1-2900020026/3725/8—6,38
30/05/2026J1 Nhật Bản@ Avispa FukuokaH 2-2880000117/2638/12—6,28

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 100 nghìn €2022: 125 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 500 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 325 nghìn €2025: 450 nghìn €2026: 400 nghìn €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/01/202226100 nghìn €
26/06/202227125 nghìn €
05/01/202327250 nghìn €
26/06/202328250 nghìn €
21/02/202428400 nghìn €
11/06/202429500 nghìn €
11/12/202429350 nghìn €
25/06/202530325 nghìn €
14/12/202530450 nghìn €
02/06/202631400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/01/2023Iwaki FCJEF United Ichihara ChibaChuyển nhượng—
04/01/2019Honda FCIwaki FCChuyển nhượng—
31/01/2017Ryutsu Keizai UniversityHonda FCChuyển nhượng—
30/01/2017Ryutsu Keizai UniversityRyutsu Keizai UniversityChuyển nhượng—
31/01/2015Ryutsu Keizai UniversityRyutsu Keizai UniversityChuyển nhượng—
31/03/2013High School (Japan)Ryutsu Keizai UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ41
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy46
  • Sức mạnh56
  • Thể lực35
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com