
J1 Nhật Bản
JapanMùa 2026-2027Vòng 12/38Giải vô địch (league)ĐKVĐ Kashima Antlers (9 lần)cập nhật 19:29 21/10/2026
BXH J1 Nhật Bản mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.
Machida Zelvia đang dẫn đầu J1 Nhật Bản với 26 điểm sau 11 trận, hơn FC Tokyo 2 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Vissel Kobe.
Bảng xếp hạng J1 Nhật Bản 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 30–10 | +20 | 26 | HBTTT | |
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 21–8 | +13 | 24 | TTTTH | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 25–10 | +15 | 23 | TTTTB | |
| 4 | 11 | 7 | 1 | 3 | 18–11 | +7 | 22 | TTBTB | |
| 5 | 11 | 7 | 1 | 3 | 22–17 | +5 | 22 | TTTBH | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 23–18 | +5 | 20 | BHTTH | |
| 7 | 11 | 5 | 4 | 2 | 23–17 | +6 | 19 | THBTT | |
| 8 | 11 | 6 | 0 | 5 | 20–23 | -3 | 18 | BTBTT | |
| 9 | 11 | 4 | 5 | 2 | 15–11 | +4 | 17 | HTHHH | |
| 10 | 11 | 5 | 1 | 5 | 14–15 | -1 | 16 | TBBBT | |
| 11 | 11 | 4 | 2 | 5 | 10–16 | -6 | 14 | TTTHB | |
| 12 | 11 | 4 | 1 | 6 | 13–17 | -4 | 13 | BBTTH | |
| 13 | 11 | 3 | 4 | 4 | 10–17 | -7 | 13 | BHHBH | |
| 14 | 11 | 3 | 3 | 5 | 15–18 | -3 | 12 | THHBT | |
| 15 | 11 | 2 | 4 | 5 | 12–19 | -7 | 10 | BBBHT | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | 12–16 | -4 | 9 | BBBBB | |
| 17 | 11 | 2 | 3 | 6 | 13–21 | -8 | 9 | BTBBH | |
| 18 | 11 | 2 | 1 | 8 | 12–18 | -6 | 7 | BBTBB | |
| 19 | 11 | 1 | 3 | 7 | 10–22 | -12 | 6 | HBHHB | |
| 20 | 11 | 0 | 5 | 6 | 6–20 | -14 | 5 | HBBBH |
RelegationAFC Champions League Elite League StageAFC Champions League Elite PlayoffT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Machida Zelvia | 5 | 3-1-1 | 11–7 | 10 | 6 | 5-1-0 | 19–3 | 16 |
| 2 | FC Tokyo | 6 | 4-1-1 | 9–5 | 13 | 5 | 3-2-0 | 12–3 | 11 |
| 3 | Sanfrecce Hiroshima | 5 | 4-1-0 | 16–2 | 13 | 6 | 3-1-2 | 9–8 | 10 |
| 4 | Vissel Kobe | 4 | 3-1-0 | 8–4 | 10 | 7 | 4-0-3 | 10–7 | 12 |
| 5 | Kashiwa Reysol | 5 | 3-0-2 | 11–10 | 9 | 6 | 4-1-1 | 11–7 | 13 |
| 6 | Kashima Antlers | 5 | 4-0-1 | 9–4 | 12 | 6 | 2-2-2 | 14–14 | 8 |
| 7 | Kawasaki Frontale | 6 | 3-2-1 | 15–11 | 11 | 5 | 2-2-1 | 8–6 | 8 |
| 8 | Urawa Red Diamonds | 5 | 3-0-2 | 11–11 | 9 | 6 | 3-0-3 | 9–12 | 9 |
| 9 | Yokohama F. Marinos | 5 | 2-2-1 | 9–7 | 8 | 6 | 2-3-1 | 6–4 | 9 |
| 10 | Fagiano Okayama | 6 | 3-1-2 | 7–7 | 10 | 5 | 2-0-3 | 7–8 | 6 |
| 11 | Shimizu S-Pulse | 7 | 2-2-3 | 6–11 | 8 | 4 | 2-0-2 | 4–5 | 6 |
| 12 | Nagoya Grampus | 5 | 2-1-2 | 7–7 | 7 | 6 | 2-0-4 | 6–10 | 6 |
| 13 | Cerezo Osaka | 6 | 3-2-1 | 7–5 | 11 | 5 | 0-2-3 | 3–12 | 2 |
| 14 | V-Varen Nagasaki | 6 | 3-2-1 | 11–7 | 11 | 5 | 0-1-4 | 4–11 | 1 |
| 15 | Gamba Osaka | 4 | 1-1-2 | 4–6 | 4 | 7 | 1-3-3 | 8–13 | 6 |
| 16 | Mito Hollyhock | 6 | 1-2-3 | 7–8 | 5 | 5 | 1-1-3 | 5–8 | 4 |
| 17 | Kyoto Sanga | 5 | 1-1-3 | 7–10 | 4 | 6 | 1-2-3 | 6–11 | 5 |
| 18 | Avispa Fukuoka | 7 | 2-1-4 | 9–9 | 7 | 4 | 0-0-4 | 3–9 | 0 |
| 19 | JEF United Ichihara Chiba | 5 | 1-2-2 | 4–7 | 5 | 6 | 0-1-5 | 6–15 | 1 |
| 20 | Tokyo Verdy | 7 | 0-2-5 | 3–15 | 2 | 4 | 0-3-1 | 3–5 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Machida Zelvia | 11 | 63% | 90% | 72% | 54% | 3.64 |
| 2 | FC Tokyo | 11 | 27% | 81% | 45% | 27% | 2.64 |
| 3 | Sanfrecce Hiroshima | 11 | 36% | 81% | 63% | 36% | 3.18 |
| 4 | Vissel Kobe | 11 | 45% | 63% | 54% | 27% | 2.64 |
| 5 | Kashiwa Reysol | 11 | 63% | 81% | 63% | 54% | 3.55 |
| 6 | Kashima Antlers | 11 | 63% | 90% | 63% | 45% | 3.73 |
| 7 | Kawasaki Frontale | 11 | 90% | 90% | 72% | 45% | 3.64 |
| 8 | Urawa Red Diamonds | 11 | 72% | 81% | 81% | 63% | 3.91 |
| 9 | Yokohama F. Marinos | 11 | 45% | 63% | 27% | 27% | 2.36 |
| 10 | Fagiano Okayama | 11 | 63% | 81% | 72% | 9% | 2.64 |
| 11 | Shimizu S-Pulse | 11 | 45% | 54% | 45% | 27% | 2.36 |
| 12 | Nagoya Grampus | 11 | 63% | 81% | 63% | 27% | 2.73 |
| 13 | Cerezo Osaka | 11 | 45% | 63% | 36% | 18% | 2.45 |
| 14 | V-Varen Nagasaki | 11 | 54% | 90% | 54% | 36% | 3.00 |
| 15 | Gamba Osaka | 11 | 54% | 81% | 45% | 36% | 2.82 |
| 16 | Mito Hollyhock | 11 | 63% | 81% | 36% | 18% | 2.55 |
| 17 | Kyoto Sanga | 11 | 72% | 90% | 72% | 36% | 3.09 |
| 18 | Avispa Fukuoka | 11 | 54% | 72% | 63% | 18% | 2.73 |
| 19 | JEF United Ichihara Chiba | 11 | 54% | 90% | 54% | 27% | 2.91 |
| 20 | Tokyo Verdy | 11 | 45% | 81% | 36% | 36% | 2.36 |
Đội cuối bảng là Tokyo Verdy với 5 điểm, hiệu số -14.
Toàn giải trung bình 2.92 bàn/trận sau 110 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu J1 Nhật Bản?
- Machida Zelvia dẫn đầu J1 Nhật Bản 2026-2027 với 26 điểm sau 11 trận (8 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +20), hơn FC Tokyo xếp thứ hai 2 điểm.
- J1 Nhật Bản mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 110 trận đã đấu, 20 đội ở J1 Nhật Bản ghi tổng cộng 324 bàn, trung bình 2,95 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Machida Zelvia (30 bàn).
- Vua phá lưới J1 Nhật Bản hiện tại là ai?
- Léo Ceará (Kashima Antlers) dẫn đầu danh sách ghi bàn J1 Nhật Bản 2026-2027 với 12 bàn (1 từ phạt đền); xếp sau là Motoki Nagakura (FC Tokyo) với 7 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của J1 Nhật Bản diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của J1 Nhật Bản là Sanfrecce Hiroshima vs Shimizu S-Pulse lúc 12:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 12); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch J1 Nhật Bản là đội nào?
- Đương kim vô địch J1 Nhật Bản là Kashima Antlers (9 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Kashima Antlers với 9 lần.
- J1 Nhật Bản đang đá đến vòng mấy?
- J1 Nhật Bản 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 38 vòng, với 20 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:13 22/10/2026 (giờ Việt Nam).