- Phạt góc15 – 2
- Thẻ vàng1 – 4
Sân Stadionul Viitorul, Ovidiu · Trọng tài: Szabolcs Kovacs · Ít mây 19°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.25 / 3.80
Metaloglobus thắng 1-0 ngay trên sân của Farul Constanta.
Farul Constanta vs Metaloglobus 0-1 — SuperLiga Romania 19/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 42' 🔁 Dragoș Alexandru Irimiathay Bruno José Moreira Barreto Carvalho
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 55' 🟨 Moses Abbey
-
60'
0 - 1 ⚽ yassine zakir - 🔁 Gabriel Iancuthay Eduard Radaslavescu 62'
- 🔁 Ionut Cojocaruthay Razvan Tanasa 62'
- 🟨 Gabriel Iancu 66'
- 🔁 A. Doicaruthay Narek Grigoryan 66'
- 69' 🔁 dragos huibanthay Stefan Visic
- 70' 🔁 Ely Fernandesthay yassine zakir
- 76' 🟨 Ely Fernandes
- 🔁 Jakub Vojtušthay Alexandru Mihai Isfan 79'
- 🔁 Ionuț Lariethay Diogo Sá Ramalho 79'
- 85' 🔁 Endri Çelajthay Moses Abbey
- 89' 🟨 Alexandru Soare
- 93+3' 🟨 Mike Cestor
- 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 8Tổng cú sút26
- 14Sút trúng đích3
- 13Sút không trúng đích4
- 33Sút trong vòng cấm14
- 6Sút bị chặn7
- 15Phạt góc2
- 99Tấn công nguy hiểm28
- 77Tấn công54
- 463Chuyền329
- 401Chuyền chính xác238
- 11Chuyền then chốt3
- 26Chuyền dài9
- 44Rê bóng10
- 39Tạt bóng13
- 53Tranh chấp54
- 32Tắc bóng49
- 55Cản phá56
- 17Cứu thua3
- 10Phạm lỗi3
- 26Bị phạm lỗi24
- 1Việt vị0
- 1Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 17.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Farul Constanta kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Farul Constanta ép sân · cột hướng xuống: Metaloglobus ép sân. Farul Constanta kiểm soát thế trận 66% thời gian, Metaloglobus 28%.
Farul ConstantaMetaloglobus| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Farul Constanta · HLV Flavius Stoican
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Rafael Munteanu | Thủ môn | 6.87 |
| 15 | Bogdan Țîru | Hậu vệ | 7.37 |
| 22 | Dan Sîrbu | Hậu vệ | 7.73 |
| 93 | Steve Furtado | Hậu vệ | 7.2 |
| 98 | David Iulian Maftei | Hậu vệ | 7.89 |
| 20 | Eduard Radaslavescu | Tiền vệ | 6.79 |
| 30 | Narek Grigoryan | Tiền vệ | 6.36 |
| 31 | Alexandru Mihai Isfan | Tiền vệ | 6.21 |
| 71 | Razvan Tanasa | Tiền vệ | 6.75 |
| 77 | Diogo Sá Ramalho | Tiền vệ | 7.02 |
| 7 | Denis Alibec © | Tiền đạo | 6.55 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Alexandru Buzbuchi | Thủ môn |
| 27 | Ionut Cojocaru | Tiền đạo |
| 16 | Nicolas Constantinescu | Tiền đạo |
| 19 | Iustin Doicaru | Tiền đạo |
| 5 | Stefan Dutu | Hậu vệ |
| 10 | Gabriel Iancu | Tiền đạo |
| 17 | Ionuț Larie | Hậu vệ |
| 4 | Gustavo Marins | Hậu vệ |
| 25 | Jovan Marković | Tiền đạo |
| 9 | Jakub Vojtuš | Tiền đạo |
| 18 | Luca Banu | Tiền vệ |
Metaloglobus · HLV Florin Daniel Bratu
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Alexandru Soare | Thủ môn | 8.63 |
| 14 | Alexandru Gheorghe | Hậu vệ | 7.0 |
| 18 | Alexandru Tirlea | Hậu vệ | 7.34 |
| 22 | Robert Neacsu | Hậu vệ | 6.62 |
| 75 | Mike Cestor | Hậu vệ | 6.75 |
| 5 | Damià Sabater Tous | Tiền vệ | 6.4 |
| 6 | Bruno José Moreira Barreto Carvalho | Tiền vệ | 6.8 |
| 8 | Florin Purece © | Tiền vệ | 6.71 |
| 17 | Moses Abbey | Tiền vệ | 6.94 |
| 24 | yassine zakir | Tiền vệ | 8.2 |
| 9 | Stefan Visic | Tiền đạo | 6.03 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | Endri Çelaj | Tiền đạo |
| 13 | Andrei Sava | Hậu vệ |
| 10 | Ely Fernandes | Tiền đạo |
| 7 | Laurențiu Marian Liș | Tiền vệ |
| 15 | Dragoș Alexandru Irimia | Tiền vệ |
| 11 | dragos huiban | Tiền đạo |
| 1 | George Gavrilas | Thủ môn |
| 23 | Paraschiv Gabriel Dumitru | Hậu vệ |
| 30 | Aboubacar Camara | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Farul Constanta | Ionuț Vână | Treo giò | Inactive |
| Farul Constanta | Lucas Pellegrini | Chấn thương | Leg Injury |
| Farul Constanta | Victor Dican | Treo giò | Yellow card suspension |
| Farul Constanta | Narek Grigoryan | Treo giò | Inactive |
| Metaloglobus | George Caramalau | Chấn thương | Unknown Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.25 | 3.80 | 451.00 | 13 | 1.03 | 1.5 | 4.80 | 1.17 | 17.5 | 2.00 | 1.72 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (7 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 07/12/2025 | ROM Super Liga | Metaloglobus – Farul Constanta | 2–1 |
| 01/08/2025 | ROM Super Liga | Farul Constanta – Metaloglobus | 2–1 |
| 10/04/2021 | ROM Liga II | Metaloglobus – Farul Constanta | 1–0 |
| 03/10/2020 | ROM Liga II | Farul Constanta – Metaloglobus | 1–2 |
| 13/11/2019 | ROM Liga II | Metaloglobus – Farul Constanta | 1–0 |
| 23/03/2019 | ROM Liga II | Metaloglobus – Farul Constanta | 2–1 |
| 15/09/2018 | ROM Liga II | Farul Constanta – Metaloglobus | 1–2 |
Phong độ gần đây
Farul Constanta
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/05/2026 | ROM Super Liga | FC Otelul Galati – Farul Constanta | 3–2 | B |
| 02/05/2026 | ROM Super Liga | Farul Constanta – FC Botosani | 1–1 | H |
| 26/04/2026 | ROM Super Liga | FC UT Arad – Farul Constanta | 0–0 | H |
| 21/04/2026 | ROM Super Liga | Farul Constanta – Fotbal Club FCSB | 2–3 | B |
| 10/04/2026 | ROM Super Liga | AFC Hermannstadt – Farul Constanta | 1–0 | B |
Metaloglobus
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/05/2026 | ROM Super Liga | Metaloglobus – AFC Hermannstadt | 2–2 | H |
| 02/05/2026 | ROM Super Liga | FC Otelul Galati – Metaloglobus | 2–2 | H |
| 27/04/2026 | ROM Super Liga | Metaloglobus – FC Unirea 2004 Slobozia | 1–1 | H |
| 20/04/2026 | ROM Super Liga | FC Botosani – Metaloglobus | 3–2 | B |
| 13/04/2026 | ROM Super Liga | Metaloglobus – FK Csikszereda Miercurea Ciuc | 0–1 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Farul Constanta vs Metaloglobus đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Farul Constanta vs Metaloglobus thuộc SuperLiga Romania, Vòng 9 đã diễn ra lúc 00:30 ngày 19/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadionul Viitorul (Ovidiu).
- Kết quả Farul Constanta vs Metaloglobus là bao nhiêu?
- Metaloglobus thắng Farul Constanta 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Farul Constanta vs Metaloglobus gần đây thế nào?
- Trong 7 lần gặp nhau gần nhất: Farul Constanta thắng 1, hòa 0, Metaloglobus thắng 6. Lần gần nhất ngày 07/12/2025 (ROM Super Liga) Metaloglobus 2-1 Farul Constanta.
- Phong độ Farul Constanta và Metaloglobus trước trận?
- Farul Constanta: 0 thắng, 2 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LDDLLL); Metaloglobus: 0 thắng, 3 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DDDLLL).
- Đội hình xuất phát Farul Constanta vs Metaloglobus?
- Farul Constanta ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Metaloglobus dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:24 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

