- Phạt góc8 – 1
- Thẻ vàng2 – 0
Sân Stadionul Metaloglobus, Bucharest · Trọng tài: Marian Barbu · Nắng 17°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.87 / 1.92
Metaloglobus và FC Unirea 2004 Slobozia hòa nhau 1-1.
Metaloglobus vs FC Unirea 2004 Slobozia 1-1 — Romanian Super Liga 27/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
27'
0 - 1 ⚽ Cristian Pondekiến tạo: Patrick dulcea - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Andrei Draguthay Daniel Serbanica
- 🔁 Paraschiv Gabriel Dumitruthay David Mario Irimia 45'
- 🟨 Omar Pasagic 61'
- 66' 🔁 Andrei Dorobantuthay Patrick dulcea
- 66' 🔁 Denis Yanakovthay Cristian Bărbuț
- 🔁 Ely Fernandesthay Stefan Visic 69'
- 🔁 Moses Abbeythay Damià Sabater Tous 69'
- 75' 🔁 Vlad Popthay Cristian Ponde
- 🔁 Martins Toutou Mpondothay dragos huiban 77'
- 79' 🔁 Said Ahmed Saidthay Renato Espinoza
- 🟨 Robert Neacsu 81'
-
⚽ Moses Abbeykiến tạo: Florin Purece
82'
1 - 1 - 🔁 Endri Çelajthay yassine zakir 89'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 51%Kiểm soát bóng49%
- 13Tổng cú sút11
- 3Sút trúng đích7
- 5Sút không trúng đích2
- 14Sút trong vòng cấm16
- 6Sút bị chặn7
- 8Phạt góc1
- 48Tấn công nguy hiểm33
- 95Tấn công78
- 415Chuyền425
- 309Chuyền chính xác323
- 6Chuyền then chốt3
- 11Chuyền dài12
- 32Rê bóng17
- 18Tạt bóng32
- 58Tranh chấp54
- 23Tắc bóng56
- 60Cản phá79
- 11Cứu thua14
- 12Phạm lỗi2
- 29Bị phạm lỗi26
- 2Việt vị1
- 2Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Metaloglobus kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Metaloglobus ép sân · cột hướng xuống: FC Unirea 2004 Slobozia ép sân. Metaloglobus kiểm soát thế trận 47% thời gian, FC Unirea 2004 Slobozia 44%.
MetaloglobusFC Unirea 2004 Slobozia| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Metaloglobus · HLV Florin Daniel Bratu
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | George Gavrilas © | Thủ môn | 7.22 |
| 19 | Omar Pasagic | Hậu vệ | 6.17 |
| 21 | David Mario Irimia | Hậu vệ | 6.71 |
| 22 | Robert Neacsu | Hậu vệ | 5.85 |
| 30 | Aboubacar Camara | Hậu vệ | 6.76 |
| 5 | Damià Sabater Tous | Tiền vệ | 6.52 |
| 6 | Bruno José Moreira Barreto Carvalho | Tiền vệ | 6.31 |
| 8 | Florin Purece | Tiền vệ | 7.7 |
| 11 | dragos huiban | Tiền vệ | 6.0 |
| 24 | yassine zakir | Tiền vệ | 6.59 |
| 9 | Stefan Visic | Tiền đạo | 6.13 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 75 | Mike Cestor | Hậu vệ |
| 23 | Paraschiv Gabriel Dumitru | Hậu vệ |
| 14 | Alexandru Gheorghe | Tiền vệ |
| 20 | David Giovani Ghimfus | Tiền vệ |
| 15 | Dragoș Alexandru Irimia | Tiền vệ |
| 7 | Laurențiu Marian Liș | Tiền vệ |
| 10 | Ely Fernandes | Tiền đạo |
| 34 | Cristian Nicolae Nedelcovici | Thủ môn |
| 33 | Alexandru Soare | Thủ môn |
| 16 | Martins Toutou Mpondo | Tiền đạo |
| 77 | Endri Çelaj | Tiền đạo |
| 17 | Moses Abbey | Tiền vệ |
FC Unirea 2004 Slobozia · HLV Claudiu Niculescu
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Robert Popa | Thủ môn | 6.51 |
| 3 | Oleksandr Safronov | Hậu vệ | 6.73 |
| 4 | Alexandru Dinu © | Hậu vệ | 7.0 |
| 6 | Marius Antoche | Hậu vệ | 6.93 |
| 29 | Daniel Serbanica | Hậu vệ | 6.61 |
| 18 | Patrick dulcea | Tiền vệ | 7.07 |
| 20 | Cristian Ponde | Tiền vệ | 7.73 |
| 23 | Cristian Bărbuț | Tiền vệ | 6.22 |
| 25 | Alexandru Albu | Tiền vệ | 6.42 |
| 30 | Teodor lungu | Tiền vệ | 6.51 |
| 26 | Renato Espinoza | Tiền đạo | 6.28 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Ionut Coada | Tiền vệ |
| 27 | Cristian Ștefan Ciupercă | Thủ môn |
| 19 | Guy Dahan | Tiền đạo |
| 2 | Andrei Dorobantu | Hậu vệ |
| 11 | Andrei Dragu | Hậu vệ |
| 22 | Mihaita Lemnaru | Tiền vệ |
| 24 | Vlad Pop | Tiền vệ |
| 12 | Denis Rusu | Thủ môn |
| 9 | Said Ahmed Said | Tiền đạo |
| 10 | Constantin Toma | Hậu vệ |
| 7 | Laurentiu vlasceanu | Hậu vệ |
| 77 | Denis Yanakov | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Metaloglobus | George Caramalau | Chấn thương | Unknown Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.87 | 1.92 | 21.00 | 1.02 | 21.00 | 2.5 | 8.75 | 1.07 | 9.5 | 2.37 | 1.53 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (10 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 20/12/2025 | ROM Super Liga | Metaloglobus – FC Unirea 2004 Slobozia | 2–3 |
| 15/08/2025 | ROM Super Liga | FC Unirea 2004 Slobozia – Metaloglobus | 2–1 |
| 03/02/2024 | INT CF | Metaloglobus – FC Unirea 2004 Slobozia | 0–1 |
| 16/09/2023 | ROM Liga II | FC Unirea 2004 Slobozia – Metaloglobus | 2–0 |
| 14/04/2023 | ROM Liga II | Metaloglobus – FC Unirea 2004 Slobozia | 3–3 |
| 20/08/2022 | ROM Liga II | FC Unirea 2004 Slobozia – Metaloglobus | 1–0 |
| 20/11/2021 | ROM Liga II | FC Unirea 2004 Slobozia – Metaloglobus | 1–1 |
| 10/07/2021 | INT CF | FC Unirea 2004 Slobozia – Metaloglobus | 0–1 |
| 20/03/2021 | ROM Liga II | FC Unirea 2004 Slobozia – Metaloglobus | 0–1 |
| 07/10/2016 | ROM Liga III | Metaloglobus – FC Unirea 2004 Slobozia | 2–0 |
Phong độ gần đây
Metaloglobus
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 20/04/2026 | ROM Super Liga | FC Botosani – Metaloglobus | 3–2 | B |
| 13/04/2026 | ROM Super Liga | Metaloglobus – FK Csikszereda Miercurea Ciuc | 0–1 | B |
| 05/04/2026 | ROM Super Liga | FC UT Arad – Metaloglobus | 5–1 | B |
| 21/03/2026 | ROM Super Liga | Metaloglobus – Petrolul Ploiesti | 1–0 | T |
| 16/03/2026 | ROM Super Liga | Fotbal Club FCSB – Metaloglobus | 0–0 | H |
FC Unirea 2004 Slobozia
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | ROM Super Liga | FK Csikszereda Miercurea Ciuc – FC Unirea 2004 Slobozia | 3–2 | B |
| 12/04/2026 | ROM Super Liga | FC Unirea 2004 Slobozia – Petrolul Ploiesti | 1–2 | B |
| 05/04/2026 | ROM Super Liga | Farul Constanta – FC Unirea 2004 Slobozia | 0–1 | T |
| 27/03/2026 | INT CF | CSA Steaua Bucuresti – FC Unirea 2004 Slobozia | 4–3 | B |
| 24/03/2026 | ROM Super Liga | FC Unirea 2004 Slobozia – FC Otelul Galati | 2–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Metaloglobus vs FC Unirea 2004 Slobozia đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Metaloglobus vs FC Unirea 2004 Slobozia thuộc Romanian Super Liga, Vòng 6 đã diễn ra lúc 21:30 ngày 27/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadionul Metaloglobus (Bucharest).
- Kết quả Metaloglobus vs FC Unirea 2004 Slobozia là bao nhiêu?
- Metaloglobus và FC Unirea 2004 Slobozia hòa 1-1; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Metaloglobus vs FC Unirea 2004 Slobozia gần đây thế nào?
- Trong 10 lần gặp nhau gần nhất: Metaloglobus thắng 3, hòa 2, FC Unirea 2004 Slobozia thắng 5. Lần gần nhất ngày 20/12/2025 (ROM Super Liga) Metaloglobus 2-3 FC Unirea 2004 Slobozia.
- Phong độ Metaloglobus và FC Unirea 2004 Slobozia trước trận?
- Metaloglobus: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLLWDD); FC Unirea 2004 Slobozia: 2 thắng, 0 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLWLWL).
- Đội hình xuất phát Metaloglobus vs FC Unirea 2004 Slobozia?
- Metaloglobus ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, FC Unirea 2004 Slobozia dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:21 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

