- Phạt góc8 – 2
- Thẻ vàng3 – 2
Sân Stadionul Metaloglobus, Bucharest · Trọng tài: Ovidiu Robu · Mưa rải rác 17°C · cập nhật
FK Csikszereda Miercurea Ciuc thắng 1-0 ngay trên sân của Metaloglobus.
Metaloglobus vs FK Csikszereda Miercurea Ciuc 0-1 — SuperLiga Romania 13/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 63%Kiểm soát bóng37%
- 18Tổng cú sút22
- 2Sút trúng đích3
- 5Sút không trúng đích4
- 12Sút trong vòng cấm8
- 5Sút bị chặn1
- 8Phạt góc2
- 54Tấn công nguy hiểm36
- 81Tấn công64
- 440Chuyền271
- 343Chuyền chính xác193
- 5Chuyền then chốt2
- 9Chuyền dài3
- 33Rê bóng10
- 22Tạt bóng31
- 58Tranh chấp54
- 21Tắc bóng42
- 58Cản phá68
- 14Cứu thua8
- 8Phạm lỗi3
- 24Bị phạm lỗi29
- 1Việt vị1
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Metaloglobus kiểm soát bóng 63%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Metaloglobus ép sân · cột hướng xuống: FK Csikszereda Miercurea Ciuc ép sân. Metaloglobus kiểm soát thế trận 51% thời gian, FK Csikszereda Miercurea Ciuc 42%.
MetaloglobusFK Csikszereda Miercurea Ciuc| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Metaloglobus · HLV Florin Daniel Bratu
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | George Gavrilas © | Thủ môn | 6.35 |
| 13 | Andrei Sava | Hậu vệ | 6.14 |
| 18 | Alexandru Tirlea | Hậu vệ | 6.4 |
| 30 | Aboubacar Camara | Hậu vệ | 5.93 |
| 75 | Mike Cestor | Hậu vệ | 6.54 |
| 5 | Damià Sabater Tous | Tiền vệ | 6.4 |
| 6 | Bruno José Moreira Barreto Carvalho | Tiền vệ | 5.99 |
| 7 | Laurențiu Marian Liș | Tiền vệ | 5.52 |
| 8 | Florin Purece | Tiền vệ | 6.82 |
| 24 | yassine zakir | Tiền vệ | 6.59 |
| 11 | dragos huiban | Tiền đạo | 6.11 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Paraschiv Gabriel Dumitru | Hậu vệ |
| 17 | Moses Abbey | Tiền vệ |
| 14 | Alexandru Gheorghe | Tiền vệ |
| 15 | Dragoș Alexandru Irimia | Tiền vệ |
| 10 | Ely Fernandes | Tiền đạo |
| 22 | Robert Neacsu | Tiền vệ |
| 34 | Cristian Nicolae Nedelcovici | Thủ môn |
| 19 | Omar Pasagic | Hậu vệ |
| 16 | Martins Toutou Mpondo | Tiền đạo |
| 9 | Stefan Visic | Tiền đạo |
| 77 | Endri Çelaj | Tiền đạo |
FK Csikszereda Miercurea Ciuc · HLV Robert Ilyes
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 94 | Eduard Pap | Thủ môn | 6.73 |
| 3 | Raul Palmes Ioan | Hậu vệ | 7.12 |
| 6 | Lóránd Pászka | Hậu vệ | 6.98 |
| 24 | János Hegedűs | Hậu vệ | 7.24 |
| 29 | Răzvan Trif | Hậu vệ | 6.88 |
| 8 | Veres Szilard © | Tiền vệ | 6.69 |
| 11 | Anderson Santos | Tiền vệ | 6.64 |
| 30 | László Kleinheisler | Tiền vệ | 6.48 |
| 55 | Darius Bota | Tiền vệ | 6.18 |
| 97 | Bence vegh | Tiền vệ | 7.36 |
| 27 | Márton Eppel | Tiền đạo | 7.06 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Wilhelm Loeper | Tiền đạo |
| 79 | Szabolcs Szalay | Tiền đạo |
| 33 | Máté Simon | Thủ môn |
| 99 | Zoárd Nagy | Tiền đạo |
| 2 | Arian Kabashi | Hậu vệ |
| 18 | Szabolcs Dusinszki | Tiền vệ |
| 9 | Jozef Dolný | Tiền đạo |
| 1 | Zsombor Deáky | Thủ môn |
| 20 | Efraim Zoltán Bödő | Tiền vệ |
| 54 | Daniel Brügger | Tiền vệ |
| 17 | Erwin Szilard Bloj | Tiền vệ |
| 22 | Gustavinho | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Metaloglobus | George Caramalau | Chấn thương | Unknown Injury |
| FK Csikszereda Miercurea Ciuc | Ervin-Raul Bakoș | Chấn thương | Wound |
Hỏi nhanh về trang này
- Metaloglobus vs FK Csikszereda Miercurea Ciuc đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Metaloglobus vs FK Csikszereda Miercurea Ciuc thuộc SuperLiga Romania, Vòng 4 đã diễn ra lúc 19:30 ngày 13/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadionul Metaloglobus (Bucharest).
- Kết quả Metaloglobus vs FK Csikszereda Miercurea Ciuc là bao nhiêu?
- FK Csikszereda Miercurea Ciuc thắng Metaloglobus 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Metaloglobus vs FK Csikszereda Miercurea Ciuc?
- Metaloglobus ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, FK Csikszereda Miercurea Ciuc dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:27 27/10/2026 (giờ Việt Nam).

