
George Caramalau là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Metaloglobus.
Tiểu sử George Caramalau
George Caramalau là hậu vệ 31 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Metaloglobus với quốc tịch Romania và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận ra sân với tổng 244 phút thi đấu tại Romanian Liga II. Giá trị thị trường hiện ở mức 125 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 250 nghìn € vào năm 2025. Ngày sinh được ghi là 23/06/1995.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
244Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 244 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 244 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/12/2017 | 22 | 100 nghìn € |
| 15/06/2018 | 22 | 150 nghìn € |
| 25/12/2018 | 23 | 175 nghìn € |
| 20/06/2019 | 23 | 200 nghìn € |
| 20/12/2019 | 24 | 50 nghìn € |
| 04/08/2020 | 25 | 50 nghìn € |
| 21/12/2020 | 25 | 125 nghìn € |
| 04/06/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 21/12/2021 | 26 | 150 nghìn € |
| 06/06/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 20/12/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 22/06/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 12/12/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 29/05/2024 | 28 | 150 nghìn € |
| 08/12/2024 | 29 | 175 nghìn € |
| 15/06/2025 | 29 | 225 nghìn € |
| 18/12/2025 | 30 | 250 nghìn € |
| 07/06/2026 | 30 | 200 nghìn € |
| 21/09/2026 | 31 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 125 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ34
- Kỹ thuật40
- Tư duy44
- Sức mạnh57
- Thể lực44