
SuperLiga Romania
RomaniaMùa 2026-2027Vòng 13/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ CS Universitatea Craiova (5 lần)cập nhật 02:54 20/10/2026
BXH SuperLiga Romania mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
FC Dinamo 1948 đang dẫn đầu SuperLiga Romania với 29 điểm sau 12 trận, hơn FC Rapid 1923 2 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp CFR Cluj.
Bảng xếp hạng SuperLiga Romania 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 27–7 | +20 | 29 | TTTTT | |
| 2 | 12 | 8 | 3 | 1 | 20–9 | +11 | 27 | TTTTT | |
| 3 | 12 | 8 | 2 | 2 | 27–9 | +18 | 26 | TTTTT | |
| 4 | 12 | 6 | 2 | 4 | 15–16 | -1 | 20 | THTBH | |
| 5 | 12 | 6 | 1 | 5 | 22–20 | +2 | 19 | TTTBH | |
| 6 | 12 | 5 | 3 | 4 | 16–18 | -2 | 18 | BHBTT | |
| 7 | 12 | 4 | 5 | 3 | 17–17 | 0 | 17 | HTBTB | |
| 8 | 12 | 4 | 4 | 4 | 14–13 | +1 | 16 | BBTTB | |
| 9 | 12 | 5 | 1 | 6 | 17–18 | -1 | 16 | BTBTB | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | 15–17 | -2 | 15 | TBTBT | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | 16–14 | +2 | 14 | THBTB | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | 8–13 | -5 | 14 | BTBBH | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | 8–13 | -5 | 12 | BHBBH | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | 12–17 | -5 | 11 | BBBBH | |
| 15 | 12 | 2 | 2 | 8 | 12–27 | -15 | 8 | TBBBB | |
| 16 | 12 | 0 | 2 | 10 | 7–25 | -18 | 2 | BBBBH |
Relegation Play-offsTitle Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Dinamo 1948 | 6 | 6-0-0 | 19–3 | 18 | 6 | 3-2-1 | 8–4 | 11 |
| 2 | FC Rapid 1923 | 7 | 5-1-1 | 12–5 | 16 | 5 | 3-2-0 | 8–4 | 11 |
| 3 | CS Universitatea Craiova | 7 | 6-0-1 | 22–2 | 18 | 5 | 2-2-1 | 5–7 | 8 |
| 4 | Petrolul Ploiesti | 6 | 4-1-1 | 7–3 | 13 | 6 | 2-1-3 | 8–13 | 7 |
| 5 | FC Universitatea Cluj | 7 | 4-1-2 | 16–12 | 13 | 5 | 2-0-3 | 6–8 | 6 |
| 6 | Fotbal Club FCSB | 6 | 3-2-1 | 11–9 | 11 | 6 | 2-1-3 | 5–9 | 7 |
| 7 | Farul Constanta | 5 | 4-1-0 | 12–5 | 13 | 7 | 0-4-3 | 5–12 | 4 |
| 8 | Corvinul Hunedoara | 6 | 3-2-1 | 11–5 | 11 | 6 | 1-2-3 | 3–8 | 5 |
| 9 | CFR Cluj | 5 | 3-1-1 | 10–4 | 10 | 7 | 2-0-5 | 7–14 | 6 |
| 10 | FC UT Arad | 6 | 3-3-0 | 9–3 | 12 | 6 | 1-0-5 | 6–14 | 3 |
| 11 | FC Botosani | 5 | 3-2-0 | 9–1 | 11 | 7 | 0-3-4 | 7–13 | 3 |
| 12 | Sepsi OSK Sfantul Gheorghe | 5 | 2-2-1 | 5–4 | 8 | 7 | 1-3-3 | 3–9 | 6 |
| 13 | Arges | 6 | 2-2-2 | 4–4 | 8 | 6 | 1-1-4 | 4–9 | 4 |
| 14 | FC Otelul Galati | 7 | 2-3-2 | 8–8 | 9 | 5 | 0-2-3 | 4–9 | 2 |
| 15 | FC Voluntari | 7 | 2-2-3 | 8–10 | 8 | 5 | 0-0-5 | 4–17 | 0 |
| 16 | FK Csikszereda Miercurea Ciuc | 5 | 0-1-4 | 3–9 | 1 | 7 | 0-1-6 | 4–16 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Dinamo 1948 | 12 | 50% | 83% | 50% | 33% | 2.83 |
| 2 | FC Rapid 1923 | 12 | 50% | 66% | 33% | 25% | 2.42 |
| 3 | CS Universitatea Craiova | 12 | 33% | 75% | 50% | 50% | 3.00 |
| 4 | Petrolul Ploiesti | 12 | 41% | 75% | 41% | 33% | 2.58 |
| 5 | FC Universitatea Cluj | 12 | 66% | 91% | 83% | 41% | 3.50 |
| 6 | Fotbal Club FCSB | 12 | 50% | 75% | 58% | 41% | 2.83 |
| 7 | Farul Constanta | 12 | 58% | 83% | 50% | 41% | 2.83 |
| 8 | Corvinul Hunedoara | 12 | 33% | 75% | 33% | 16% | 2.25 |
| 9 | CFR Cluj | 12 | 50% | 66% | 66% | 50% | 2.92 |
| 10 | FC UT Arad | 12 | 41% | 58% | 50% | 41% | 2.67 |
| 11 | FC Botosani | 12 | 50% | 75% | 41% | 33% | 2.50 |
| 12 | Sepsi OSK Sfantul Gheorghe | 12 | 33% | 50% | 16% | 16% | 1.75 |
| 13 | Arges | 12 | 33% | 41% | 16% | 16% | 1.75 |
| 14 | FC Otelul Galati | 12 | 58% | 66% | 41% | 25% | 2.42 |
| 15 | FC Voluntari | 12 | 58% | 83% | 75% | 50% | 3.25 |
| 16 | FK Csikszereda Miercurea Ciuc | 12 | 41% | 66% | 41% | 33% | 2.67 |
Đội cuối bảng là FK Csikszereda Miercurea Ciuc với 2 điểm, hiệu số -18.
Toàn giải trung bình 2.61 bàn/trận sau 96 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu SuperLiga Romania?
- FC Dinamo 1948 dẫn đầu SuperLiga Romania 2026-2027 với 29 điểm sau 12 trận (9 thắng, 2 hòa, 1 thua, hiệu số +20), hơn FC Rapid 1923 xếp thứ hai 2 điểm.
- SuperLiga Romania mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 96 trận đã đấu, 16 đội ở SuperLiga Romania ghi tổng cộng 253 bàn, trung bình 2,64 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FC Dinamo 1948 (27 bàn).
- Vua phá lưới SuperLiga Romania hiện tại là ai?
- Simon Elisor (CS Universitatea Craiova) dẫn đầu danh sách ghi bàn SuperLiga Romania 2026-2027 với 7 bàn; xếp sau là Stefan Dražić (CFR Cluj) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của SuperLiga Romania diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của SuperLiga Romania là FC Botosani vs Petrolul Ploiesti lúc 22:00 ngày 23/10/2026 (Vòng 13); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch SuperLiga Romania là đội nào?
- Đương kim vô địch SuperLiga Romania là CS Universitatea Craiova (5 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Fotbal Club FCSB với 28 lần.
- SuperLiga Romania đang đá đến vòng mấy?
- SuperLiga Romania 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).