- Phạt góc7 – 5
- Thẻ vàng0 – 3
Sân Rajamangala National Stadium, Bangkok · Trọng tài: Salman Ahmad Falahi · Âm u 28°C · cập nhật
Trung Quốc thắng 2-1 ngay trên sân của Thái Lan.
Thái Lan vs Trung Quốc 1-2 — Vòng loại World Cup châu Á 16/11/2023 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 10Tổng cú sút13
- 4Sút trúng đích2
- 10Sút không trúng đích5
- 17Sút trong vòng cấm7
- 3Sút bị chặn0
- 7Phạt góc5
- 515Chuyền306
- 430Chuyền chính xác229
- 3Chuyền then chốt3
- 14Chuyền dài7
- 22Rê bóng11
- 21Tạt bóng23
- 42Tranh chấp39
- 13Tắc bóng34
- 46Cản phá55
- 8Cứu thua18
- 6Phạm lỗi3
- 26Bị phạm lỗi12
- 3Việt vị5
- 0Thẻ vàng4
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
Thái Lan · HLV Alexandré Pölking
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Patiwat Khammai | Thủ môn | 6.71 |
| 3 | Theerathon Bunmathan | Hậu vệ | 6.46 |
| 14 | Pansa Hemviboon | Hậu vệ | 5.75 |
| 19 | Tristan Do | Hậu vệ | 6.13 |
| 5 | Kritsada Kaman | Tiền vệ | 6.27 |
| 6 | Sarach Yooyen | Tiền vệ | 7.63 |
| 7 | Supachok Sarachart | Tiền vệ | 7.22 |
| 11 | Bordin Phala | Tiền vệ | 5.93 |
| 18 | Chanathip Songkrasin | Tiền vệ | 6.01 |
| 21 | Pokklaw Anan | Tiền vệ | 6.62 |
| 17 | Suphanat Mueanta | Tiền đạo | 6.27 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Manuel Bihr | Hậu vệ |
| 1 | Kampol Pathomakkakul | Thủ môn |
| 10 | Teerasil Dangda | Tiền đạo |
| 9 | Supachai Chaided | Tiền đạo |
| 16 | Phitiwat Sookjitthammakul | Tiền vệ |
| 20 | Saranon Anuin | Thủ môn |
| 4 | Elias Dolah | Hậu vệ |
| 2 | Kevin Deeromram | Hậu vệ |
| 15 | Nitipong Selanon | Hậu vệ |
| 8 | Ekanit Panya | Tiền vệ |
| 22 | Weerathep Pomphan | Tiền vệ |
| 13 | Chalermsak Aukkee | Hậu vệ |
Trung Quốc · HLV Aleksandar Jankovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yan Junling | Thủ môn | 6.57 |
| 2 | Zhu Chenjie | Hậu vệ | 6.41 |
| 3 | Jiang Shenglong | Hậu vệ | 6.22 |
| 4 | Li Lei | Hậu vệ | 6.06 |
| 5 | Zhang Linpeng | Hậu vệ | 5.55 |
| 8 | Li Ke | Tiền vệ | 6.02 |
| 15 | Wu Xi | Tiền vệ | 6.29 |
| 7 | Wu Lei | Tiền đạo | 7.61 |
| 11 | Tan Long | Tiền đạo | 6.45 |
| 20 | Wei Shihao | Tiền đạo | 7.0 |
| 21 | Liu Binbin | Tiền đạo | 6.59 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Wu Shaocong | Hậu vệ |
| 14 | Chen Pu | Tiền đạo |
| 16 | Lin Liangming | Tiền đạo |
| 18 | Xie Weijun | Tiền đạo |
| 19 | Liu Yang | Hậu vệ |
| 22 | Gao Tianyi | Tiền vệ |
| 9 | Zhang Yuning | Tiền đạo |
| 10 | Xie Pengfei | Tiền đạo |
| 12 | Liu Dianzuo | Thủ môn |
| 6 | Wang Shangyuan | Tiền vệ |
| 23 | Wang Dalei | Thủ môn |
| 13 | Dai Wai-Tsun | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Thái Lan vs Trung Quốc đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Thái Lan vs Trung Quốc thuộc Vòng loại World Cup châu Á, Vòng 1 đã diễn ra lúc 19:35 ngày 16/11/2023 theo giờ Việt Nam trên sân Rajamangala National Stadium (Bangkok).
- Kết quả Thái Lan vs Trung Quốc là bao nhiêu?
- Trung Quốc thắng Thái Lan 2-1 trên sân khách; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Thái Lan vs Trung Quốc?
- Thái Lan ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Trung Quốc dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:45 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

