- Phạt góc5 – 1
- Thẻ vàng0 – 1
CS Universitatea Craiova thắng Fotbal Club FCSB 5-0 trên sân nhà Stadionul Ion Oblemenco.
CS Universitatea Craiova vs Fotbal Club FCSB 5-0 — SuperLiga Romania 20/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Assad Al Islam·Al Hamlawikiến tạo: Nicușor Bancu
29'
1 - 0 - 42' 🔁 Aymen Boutoutaouthay Denis Drăguş
-
⚽ Assad Al Islam·Al Hamlawikiến tạo: Monday Etim
48+3'
2 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Valentin Crețuthay Ronny·Labonne
- 45' 🔁 Joao Paulo Fernandesthay Ofri Arad
-
⚽ Alexandru Cicâldăukiến tạo: Nicușor Bancu
57'
3 - 0 - 🔁 Simon Elisorthay Assad Al Islam·Al Hamlawi 62'
- 64' 🔁 Alexandru Stoianthay Paul Arnold Garita
- 🔁 Stefan Baiaramthay Monday Etim 65'
-
⚽ Simon Elisorkiến tạo: Stefan Baiaram
68'
4 - 0 - 71' 🔁 Mihai Tomathay Juri Cisotti
- 80' 🟨 Joao Paulo Fernandes
- 🔁 Luca Băsceanuthay David Matei 83'
- 🔁 Heriberto Tavaresthay Nicușor Bancu 84'
- 🔁 João Lameirathay Alexandru Cicâldău 84'
-
⚽ Simon Elisorkiến tạo: Luca Băsceanu
87'
5 - 0 - 93' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 51%Kiểm soát bóng49%
- 19Tổng cú sút19
- 11Sút trúng đích2
- 8Sút không trúng đích7
- 24Sút trong vòng cấm11
- 5Sút bị chặn2
- 5Phạt góc1
- 49Tấn công nguy hiểm35
- 102Tấn công110
- 424Chuyền400
- 342Chuyền chính xác321
- 5Chuyền then chốt2
- 23Chuyền dài7
- 17Rê bóng13
- 31Tạt bóng16
- 54Tranh chấp52
- 25Tắc bóng16
- 58Cản phá39
- 11Cứu thua10
- 4Phạm lỗi8
- 26Bị phạm lỗi21
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 6.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. CS Universitatea Craiova kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: CS Universitatea Craiova ép sân · cột hướng xuống: Fotbal Club FCSB ép sân. CS Universitatea Craiova kiểm soát thế trận 50% thời gian, Fotbal Club FCSB 43%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 4-2-3-1
CS Universitatea Craiova · HLV Filipe Coelho
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Laurenţiu Popescu | Thủ môn | 6.63 |
| 3 | Oleksandr Romanchuk | Hậu vệ | 7.69 |
| 6 | Vladimir Screciu | Hậu vệ | 7.59 |
| 24 | Nikola Stevanović | Hậu vệ | 7.72 |
| 8 | Tudor Băluță | Tiền vệ | 6.66 |
| 11 | Nicușor Bancu © | Tiền vệ | 8.6 |
| 17 | Carlos Mora | Tiền vệ | 7.2 |
| 20 | Alexandru Cicâldău | Tiền vệ | 8.2 |
| 9 | Assad Al Islam·Al Hamlawi | Tiền đạo | 8.93 |
| 12 | Monday Etim | Tiền đạo | 7.07 |
| 30 | David Matei | Tiền đạo | 6.81 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Aime Steven Nsimba Labe | Tiền đạo |
| 22 | Simon Elisor | Tiền đạo |
| 4 | Alexandru Cretu | Tiền vệ |
| 29 | Luca Băsceanu | Tiền vệ |
| 19 | Heriberto Tavares | Hậu vệ |
| 5 | Baptiste Roux | Hậu vệ |
| 18 | Mihnea Rădulescu | Tiền vệ |
| 16 | João Lameira | Tiền vệ |
| 90 | Razvan Sava | Thủ môn |
| 23 | Samuel Teles | Tiền vệ |
| 31 | Ronaldo Romario Webster | Hậu vệ |
| 10 | Stefan Baiaram | Tiền vệ |
Fotbal Club FCSB · HLV Marius Baciu
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 32 | Ștefan Târnovanu | Thủ môn | 6.68 |
| 4 | Ricardo padurariu | Hậu vệ | 5.57 |
| 5 | Joyskim Dawa Tchakonte | Hậu vệ | 5.92 |
| 21 | Dylan Batubinsika | Hậu vệ | 5.84 |
| 97 | Ronny·Labonne | Hậu vệ | 5.26 |
| 7 | Meriton Korenica | Tiền vệ | 5.78 |
| 10 | Denis Drăguş | Tiền vệ | 5.95 |
| 15 | Ofri Arad | Tiền vệ | 5.64 |
| 31 | Juri Cisotti © | Tiền vệ | 5.72 |
| 73 | Karlo Muhar | Tiền vệ | 6.82 |
| 14 | Paul Arnold Garita | Tiền đạo | 6.16 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Mihai Toma | Tiền vệ |
| 90 | Alexandru Stoian | Tiền đạo |
| 77 | Luca Gabriel Stancu | Tiền vệ |
| 33 | Risto Radunović | Hậu vệ |
| 13 | Matei Popa | Thủ môn |
| 98 | David Popa | Tiền đạo |
| 18 | Joao Paulo Fernandes | Tiền vệ |
| 8 | Eddy Gnahoré | Tiền vệ |
| 2 | Valentin Crețu | Hậu vệ |
| 28 | Aymen Boutoutaou | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| CS Universitatea Craiova | Adrian Rus | Chấn thương | Wound |
| CS Universitatea Craiova | Pavlo Isenko | Chấn thương | Knee injury |
| Fotbal Club FCSB | Mihai Popescu | Chấn thương | Wound |
| Fotbal Club FCSB | David Miculescu | Treo giò | Inactive |
| Fotbal Club FCSB | André Duarte | Treo giò | Red card suspension |
| Fotbal Club FCSB | Siyabonga Ngezana | Chấn thương | Knee injury |
| Fotbal Club FCSB | Dennis Politic | Treo giò | Inactive |
| Fotbal Club FCSB | Andrei Dăncuș | Treo giò | Inactive |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.45 | 2.67 | 1.00 | 51 | 201.00 | 5.5 | 7.00 | 1.10 | 6.5 | 3.00 | 1.36 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 1.5 | 1.80 | 2.00 | 13:20 19/09 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 16/02/2026 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Fotbal Club FCSB | 1–0 |
| 13/02/2026 | ROM Cup | CS Universitatea Craiova – Fotbal Club FCSB | 2–2 |
| 06/10/2025 | ROM Super Liga | Fotbal Club FCSB – CS Universitatea Craiova | 1–0 |
| 18/05/2025 | ROM Super Liga | Fotbal Club FCSB – CS Universitatea Craiova | 1–0 |
| 14/04/2025 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Fotbal Club FCSB | 0–0 |
| 10/03/2025 | ROM Super Liga | Fotbal Club FCSB – CS Universitatea Craiova | 1–0 |
| 19/12/2024 | ROM Cup | Fotbal Club FCSB – CS Universitatea Craiova | 0–2 |
| 04/11/2024 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Fotbal Club FCSB | 1–1 |
| 07/05/2024 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Fotbal Club FCSB | 2–0 |
| 08/04/2024 | ROM Super Liga | Fotbal Club FCSB – CS Universitatea Craiova | 2–0 |
Phong độ gần đây
CS Universitatea Craiova
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 14/09/2026 | ROM Super Liga | Corvinul Hunedoara – CS Universitatea Craiova | 0–1 | T |
| 08/09/2026 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – FC Universitatea Cluj | 4–0 | T |
| 03/09/2026 | ROM Cup | FC Bacau – CS Universitatea Craiova | 1–2 | T |
| 01/09/2026 | ROM Super Liga | FC Rapid 1923 – CS Universitatea Craiova | 1–1 | H |
| 27/08/2026 | UEFA Europa League | Ararat-Armenia FC – CS Universitatea Craiova | 1–0 | B |
Fotbal Club FCSB
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 15/09/2026 | ROM Super Liga | Fotbal Club FCSB – Petrolul Ploiesti | 2–2 | H |
| 06/09/2026 | ROM Super Liga | FC Dinamo 1948 – Fotbal Club FCSB | 2–1 | B |
| 03/09/2026 | ROM Cup | Arges – Fotbal Club FCSB | 0–5 | T |
| 31/08/2026 | ROM Super Liga | Fotbal Club FCSB – FC UT Arad | 1–3 | B |
| 24/08/2026 | ROM Super Liga | CFR Cluj – Fotbal Club FCSB | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- CS Universitatea Craiova vs Fotbal Club FCSB đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận CS Universitatea Craiova vs Fotbal Club FCSB thuộc SuperLiga Romania, Vòng 10 đã diễn ra lúc 00:30 ngày 20/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadionul Ion Oblemenco (Craiova).
- Kết quả CS Universitatea Craiova vs Fotbal Club FCSB là bao nhiêu?
- CS Universitatea Craiova thắng Fotbal Club FCSB 5-0; hiệp một 2-0.
- Lịch sử đối đầu CS Universitatea Craiova vs Fotbal Club FCSB gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: CS Universitatea Craiova thắng 8, hòa 6, Fotbal Club FCSB thắng 16. Lần gần nhất ngày 16/02/2026 (ROM Super Liga) CS Universitatea Craiova 1-0 Fotbal Club FCSB.
- Phong độ CS Universitatea Craiova và Fotbal Club FCSB trước trận?
- CS Universitatea Craiova: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWWDLW); Fotbal Club FCSB: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLWLLW).
- Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs Fotbal Club FCSB?
- CS Universitatea Craiova ra sân với sơ đồ 3-4-3, Fotbal Club FCSB dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:21 01/11/2026 (giờ Việt Nam).

