- Phạt góc3 – 2
- Thẻ vàng2 – 2
Sân Stadionul Ion Oblemenco, Craiova · Trọng tài: Iulian Calin · Ít mây 12°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.02 / 1.77
CS Universitatea Craiova thắng Farul Constanta 2-0 trên sân nhà Stadionul Ion Oblemenco.
CS Universitatea Craiova vs Farul Constanta 2-0 — SuperLiga Romania 19/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Simon Elisorkiến tạo: David Matei
16'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Narek Grigoryanthay Gustavo Marins
- 45' 🔁 Alexandru Goncearthay Răzvan Marincean
- 47' 🟨 Ionuț Vână
- 🟨 Luca Băsceanu 50'
- 🔁 Nicușor Bancuthay Ronaldo Romario Webster 56'
- 🔁 Alexandru Cicâldăuthay Samuel Teles 57'
- 🔁 Stefan Baiaramthay Luca Băsceanu 57'
- 🔁 Vladimir Screciuthay Baptiste Roux 70'
- 74' 🔁 Nicolas Popescuthay Tony Njike
- 🔁 Assad Al-Hamlawithay Simon Elisor 76'
- 77' 🔁 Valentin Constantin Ticuthay Ionuț Larie
-
⚽ Oleksandr Romanchukkiến tạo: Alexandru Cicâldău
87'
2 - 0 - 🟨 Nikola Stevanović 90'
- 91+1' 🟨 Nicolas Popescu
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 17Tổng cú sút17
- 7Sút trúng đích2
- 5Sút không trúng đích5
- 16Sút trong vòng cấm8
- 4Sút bị chặn1
- 3Phạt góc2
- 47Tấn công nguy hiểm28
- 143Tấn công80
- 525Chuyền577
- 451Chuyền chính xác484
- 4Chuyền then chốt0
- 14Chuyền dài6
- 12Rê bóng7
- 22Tạt bóng21
- 45Tranh chấp36
- 14Tắc bóng15
- 40Cản phá53
- 12Cứu thua5
- 11Phạm lỗi4
- 14Bị phạm lỗi22
- 1Việt vị0
- 2Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 5.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Farul Constanta kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: CS Universitatea Craiova ép sân · cột hướng xuống: Farul Constanta ép sân. CS Universitatea Craiova kiểm soát thế trận 48% thời gian, Farul Constanta 48%.
CS Universitatea CraiovaFarul Constanta| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 3-4-3
CS Universitatea Craiova · HLV Filipe Coelho
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Laurenţiu Popescu | Thủ môn | 7.33 |
| 3 | Oleksandr Romanchuk | Hậu vệ | 8.2 |
| 5 | Baptiste Roux | Hậu vệ | 7.05 |
| 24 | Nikola Stevanović | Hậu vệ | 6.66 |
| 8 | Tudor Băluță © | Tiền vệ | 6.67 |
| 17 | Carlos Mora | Tiền vệ | 6.51 |
| 23 | Samuel Teles | Tiền vệ | 6.53 |
| 31 | Ronaldo Romario Webster | Tiền vệ | 6.07 |
| 22 | Simon Elisor | Tiền đạo | 7.92 |
| 29 | Luca Băsceanu | Tiền đạo | 6.31 |
| 30 | David Matei | Tiền đạo | 7.7 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Stefan Baiaram | Tiền vệ |
| 11 | Nicușor Bancu | Hậu vệ |
| 19 | Heriberto Tavares | Hậu vệ |
| 20 | Alexandru Cicâldău | Tiền vệ |
| 4 | Alexandru Cretu | Tiền vệ |
| 1 | Alexandru Maxim | Thủ môn |
| 7 | Aime Steven Nsimba Labe | Tiền đạo |
| 18 | Mihnea Rădulescu | Tiền vệ |
| 16 | João Lameira | Tiền vệ |
| 90 | Razvan Sava | Thủ môn |
| 6 | Vladimir Screciu | Tiền vệ |
| 9 | Assad Al-Hamlawi | Tiền đạo |
Farul Constanta · HLV Ovidiu Sabău
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Rafael Munteanu | Thủ môn | 7.45 |
| 4 | Gustavo Marins | Hậu vệ | 6.49 |
| 6 | Victor Dican | Hậu vệ | 6.2 |
| 17 | Ionuț Larie © | Hậu vệ | 6.33 |
| 11 | Cristian Ganea | Tiền vệ | 5.88 |
| 23 | Tony Njike | Tiền vệ | 6.73 |
| 24 | Sofyane Bouzamoucha | Tiền vệ | 6.27 |
| 70 | Matteo Ahlinvi | Tiền vệ | 6.74 |
| 8 | Ionuț Vână | Tiền đạo | 6.43 |
| 20 | Eduard Radaslavescu | Tiền đạo | 6.44 |
| 99 | Răzvan Marincean | Tiền đạo | 6.02 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | David Iulian Maftei | Hậu vệ |
| 33 | João Ferreira | Hậu vệ |
| 9 | Muhamet Hyseni | Tiền đạo |
| 30 | Narek Grigoryan | Tiền đạo |
| 29 | Alexandru Goncear | Tiền đạo |
| 1 | Alexandru Buzbuchi | Thủ môn |
| 3 | Valentin Constantin Ticu | Hậu vệ |
| 71 | Razvan Tanasa | Tiền đạo |
| 27 | Hassane Rachid Seyd Sabour Traoré | Hậu vệ |
| 80 | Nicolas Popescu | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| CS Universitatea Craiova | Adrian Rus | Chấn thương | Wound |
| CS Universitatea Craiova | Pavlo Isenko | Chấn thương | Knee injury |
| CS Universitatea Craiova | Monday Etim | Treo giò | Inactive |
| Farul Constanta | Denis Alibec | Treo giò | Red card suspension |
| Farul Constanta | Lucas Pellegrini | Chấn thương | Leg Injury |
| Farul Constanta | Dan Sîrbu | Treo giò | Inactive |
| Farul Constanta | Nabil Aberdin | Treo giò | Inactive |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.02 | 1.77 | 1.04 | 13 | 201.00 | 2.5 | 6.00 | 1.12 | 5.5 | 2.62 | 1.44 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 3.5 | 1.95 | 1.85 | 18:09 18/10 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (18 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 01/02/2026 | ROM Super Liga | Farul Constanta – CS Universitatea Craiova | 4–1 |
| 14/09/2025 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Farul Constanta | 2–0 |
| 02/03/2025 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Farul Constanta | 1–0 |
| 29/10/2024 | ROM Super Liga | Farul Constanta – CS Universitatea Craiova | 3–2 |
| 14/05/2024 | ROM Super Liga | Farul Constanta – CS Universitatea Craiova | 3–3 |
| 13/04/2024 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Farul Constanta | 1–2 |
| 22/01/2024 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Farul Constanta | 1–2 |
| 06/12/2023 | ROM Cup | CS Universitatea Craiova – Farul Constanta | 4–0 |
| 28/08/2023 | ROM Super Liga | Farul Constanta – CS Universitatea Craiova | 2–0 |
| 14/05/2023 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Farul Constanta | 1–1 |
Phong độ gần đây
CS Universitatea Craiova
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | ROM Super Liga | FK Csikszereda Miercurea Ciuc – CS Universitatea Craiova | 0–1 | T |
| 04/10/2026 | INT CF | CSM Slatina – CS Universitatea Craiova | 0–4 | T |
| 20/09/2026 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – Fotbal Club FCSB | 5–0 | T |
| 14/09/2026 | ROM Super Liga | Corvinul Hunedoara – CS Universitatea Craiova | 0–1 | T |
| 08/09/2026 | ROM Super Liga | CS Universitatea Craiova – FC Universitatea Cluj | 4–0 | T |
Farul Constanta
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 12/10/2026 | ROM Super Liga | Farul Constanta – Petrolul Ploiesti | 3–1 | T |
| 26/09/2026 | INT CF | Farul Constanta – Gloria Popesti-Leordeni | 2–1 | T |
| 21/09/2026 | ROM Super Liga | FC Dinamo 1948 – Farul Constanta | 4–0 | B |
| 11/09/2026 | ROM Super Liga | Farul Constanta – FC UT Arad | 4–2 | T |
| 05/09/2026 | ROM Super Liga | CFR Cluj – Farul Constanta | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- CS Universitatea Craiova vs Farul Constanta đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận CS Universitatea Craiova vs Farul Constanta thuộc SuperLiga Romania, Vòng 12 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadionul Ion Oblemenco (Craiova).
- Kết quả CS Universitatea Craiova vs Farul Constanta là bao nhiêu?
- CS Universitatea Craiova thắng Farul Constanta 2-0; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu CS Universitatea Craiova vs Farul Constanta gần đây thế nào?
- Trong 18 lần gặp nhau gần nhất: CS Universitatea Craiova thắng 8, hòa 2, Farul Constanta thắng 8. Lần gần nhất ngày 01/02/2026 (ROM Super Liga) Farul Constanta 4-1 CS Universitatea Craiova.
- Phong độ CS Universitatea Craiova và Farul Constanta trước trận?
- CS Universitatea Craiova: 6 thắng, 0 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWW); Farul Constanta: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWDD).
- Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs Farul Constanta?
- CS Universitatea Craiova ra sân với sơ đồ 3-4-3, Farul Constanta dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:25 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

