- Phạt góc2 – 7
- Thẻ vàng2 – 3
Sân Snapdragon Stadium, San Diego · sân trung lập · Trọng tài: Katja Koroleva · Âm u 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.55 / 1.27 · đã đóng kèo
Úc và Thụy Sĩ hòa nhau 1-1.
Úc vs Thụy Sĩ 1-1 — Giao hữu quốc tế 07/06/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (29)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
14'
0 - 1 ⚽ Dan Ndoyekiến tạo: Granit Xhaka - 32' 🟨 Manuel Akanji
- 🟨 Tete Yengi 33'
- 47+2' 🟨 Granit Xhaka
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Fabian Riederthay Michel Aebischer
- 45' 🔁 Djibril Sowthay Dan Ndoye
- 🔁 Jacob Italianothay Aiden O'Neill 45'
- 🔁 Connor Metcalfethay Cristian Volpato 45'
- 🔁 Jason Geriathay Alessandro Circati 45'
- 🔁 Cameron Burgessthay Lucas Herrington 45'
-
⚽ Tete Yengikiến tạo: Connor Metcalfe
56'
1 - 1 - 🟨 Nestory Irankunda 68'
- 71' 🔁 Denis Zakariathay Silvan Widmer
- 71' 🔁 Miro Muheimthay Ricardo Rodríguez
- 71' 🔁 Cédric Ittenthay Zeki Amdouni
- 71' 🔁 Aurele Amendathay Nico Elvedi
- 71' 🔁 Ardon Jasharithay Johan Manzambi
- 🔁 Jackson Irvinethay Paul Okon-Engstler 71'
- 🔁 Mohamed Tourethay Tete Yengi 71'
- 🔁 Mathew Leckiethay Nestory Irankunda 71'
- 🔁 Jordan Bosthay Aziz Behich 71'
- 79' 🔁 Eray Cömertthay Manuel Akanji
- 79' 🔁 Noah Okaforthay Remo Freuler
- 79' 🔁 Christian Fassnachtthay Granit Xhaka
- 🔁 Cameron Devlinthay Kai Trewin 81'
- 🔁 Miloš Degenekthay Harry Souttar 82'
- 82' 🟨 Noah Okafor
- 93' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 32%Kiểm soát bóng68%
- 10Tổng cú sút8
- 2Sút trúng đích3
- 2Sút không trúng đích5
- 4Sút trong vòng cấm9
- 0Sút bị chặn1
- 2Phạt góc7
- 23Tấn công nguy hiểm61
- 61Tấn công129
- 418Chuyền693
- 354Chuyền chính xác633
- 1Chuyền then chốt4
- 2Chuyền dài9
- 5Rê bóng22
- 17Tạt bóng19
- 36Tranh chấp34
- 28Tắc bóng8
- 36Cản phá39
- 11Cứu thua6
- 6Phạm lỗi6
- 14Bị phạm lỗi21
- 0Việt vị4
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Thụy Sĩ kiểm soát bóng 68%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Úc ép sân · cột hướng xuống: Thụy Sĩ ép sân. Úc kiểm soát thế trận 26% thời gian, Thụy Sĩ 62%.
ÚcThụy Sĩ| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 4-4-2
Úc · HLV Tony Popovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Patrick Beach | Thủ môn | 6.77 |
| 3 | Alessandro Circati | Hậu vệ | 6.7 |
| 19 | Harry Souttar © | Hậu vệ | 6.9 |
| 25 | Lucas Herrington | Hậu vệ | 7.15 |
| 13 | Aiden O'Neill | Tiền vệ | 6.19 |
| 15 | Kai Trewin | Tiền vệ | 6.15 |
| 16 | Aziz Behich | Tiền vệ | 6.5 |
| 17 | Nestory Irankunda | Tiền vệ | 6.24 |
| 20 | Cristian Volpato | Tiền vệ | 6.57 |
| 24 | Paul Okon-Engstler | Tiền vệ | 6.06 |
| 26 | Tete Yengi | Tiền đạo | 7.69 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Paul Izzo | Thủ môn |
| 4 | Jacob Italiano | Hậu vệ |
| 7 | Mathew Leckie | Tiền đạo |
| 11 | Awer Mabil | Tiền vệ |
| 8 | Connor Metcalfe | Tiền vệ |
| 1 | Mathew Ryan | Thủ môn |
| 9 | Mohamed Toure | Tiền đạo |
| 23 | Nishan Velupillay | Tiền đạo |
| 22 | Jackson Irvine | Tiền vệ |
| 10 | Ajdin Hrustic | Tiền vệ |
| 6 | Jason Geria | Hậu vệ |
| 14 | Cameron Devlin | Tiền vệ |
| 2 | Miloš Degenek | Hậu vệ |
| 21 | Cameron Burgess | Hậu vệ |
| 5 | Jordan Bos | Hậu vệ |
Thụy Sĩ · HLV Murat Yakin
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Gregor Kobel | Thủ môn | 7.06 |
| 3 | Silvan Widmer | Hậu vệ | 6.9 |
| 4 | Nico Elvedi | Hậu vệ | 7.19 |
| 5 | Manuel Akanji | Hậu vệ | 6.41 |
| 13 | Ricardo Rodríguez | Hậu vệ | 6.95 |
| 8 | Remo Freuler | Tiền vệ | 6.63 |
| 10 | Granit Xhaka © | Tiền vệ | 7.7 |
| 11 | Dan Ndoye | Tiền vệ | 7.5 |
| 20 | Michel Aebischer | Tiền vệ | 7.2 |
| 9 | Johan Manzambi | Tiền đạo | 6.14 |
| 23 | Zeki Amdouni | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (13)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Aurele Amenda | Hậu vệ |
| 21 | Marvin Keller | Thủ môn |
| 16 | Christian Fassnacht | Tiền vệ |
| 25 | Luca Jaquez | Hậu vệ |
| 26 | Cédric Itten | Tiền đạo |
| 14 | Ardon Jashari | Tiền vệ |
| 2 | Miro Muheim | Hậu vệ |
| 12 | Yvon Mvogo | Thủ môn |
| 19 | Noah Okafor | Tiền đạo |
| 22 | Fabian Rieder | Tiền vệ |
| 15 | Djibril Sow | Tiền vệ |
| 6 | Denis Zakaria | Tiền vệ |
| 18 | Eray Cömert | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 3.55 | 1.27 | 29.00 | 1.02 | 19.00 | 2.5 | 9.00 | 1.07 | 8.5 | 2.00 | 1.72 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 04/09/2010 | INT CF | Thụy Sĩ – Úc | 0–0 |
Phong độ gần đây
Úc
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 31/05/2026 | INT FRL | Mexico – Úc | 1–0 | B |
| 31/03/2026 | FIFA Series | Úc – Curaçao | 5–1 | T |
| 27/03/2026 | FIFA Series | Úc – Cameroon | 1–0 | T |
| 19/11/2025 | INT FRL | Colombia – Úc | 3–0 | B |
| 15/11/2025 | INT FRL | Venezuela – Úc | 1–0 | B |
Thụy Sĩ
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 31/05/2026 | INT FRL | Thụy Sĩ – Jordan | 4–1 | T |
| 31/03/2026 | INT FRL | Na Uy – Thụy Sĩ | 0–0 | H |
| 28/03/2026 | INT FRL | Thụy Sĩ – Đức | 3–4 | B |
| 19/11/2025 | FIFA World Cup qualification (UEFA) | Kosovo – Thụy Sĩ | 1–1 | H |
| 16/11/2025 | FIFA World Cup qualification (UEFA) | Thụy Sĩ – Thụy Điển | 4–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Úc vs Thụy Sĩ đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Úc vs Thụy Sĩ thuộc Giao hữu quốc tế đã diễn ra lúc 02:00 ngày 07/06/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Snapdragon Stadium (San Diego).
- Kết quả Úc vs Thụy Sĩ là bao nhiêu?
- Úc và Thụy Sĩ hòa 1-1; hiệp một 0-1.
- Phong độ Úc và Thụy Sĩ trước trận?
- Úc: 2 thắng, 0 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LWWLLL); Thụy Sĩ: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WDLDWD).
- Đội hình xuất phát Úc vs Thụy Sĩ?
- Úc ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Thụy Sĩ dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:42 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

