- Phạt góc3 – 5
Sân Estadio BBVA, Monterrey · sân trung lập · Trọng tài: Istvan Kovacs · Ít mây 13°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.90 / 1.42
Nhật Bản thắng 4-0 ngay trên sân của Tunisia.
Tunisia vs Nhật Bản 0-4 — World Cup 21/06/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
4'
0 - 1 ⚽ Daichi Kamadakiến tạo: Keito Nakamura -
31'
0 - 2 ⚽ Ayase Uedakiến tạo: Ko Itakura - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Ismael Gharbithay Elias Saad 45'
- 🔁 Mohamed Amine Ben Hamidathay Dylan Bronn 45'
- 🔁 Firas Chaouatthay Sebastian Tounekti 64'
-
69'
0 - 3 ⚽ Junya Itokiến tạo: Ayase Ueda - 73' 🔁 Junnosuke Suzukithay Daichi Kamada
- 74' 🔁 Yukinari Sugawarathay Ritsu Doan
- 79' 🔁 Yuito Suzukithay Keito Nakamura
- 79' 🔁 Ayumu Sekothay Takehiro Tomiyasu
-
83'
0 - 4 ⚽ Ayase Uedakiến tạo: Kaishu Sano - 84' 🔁 Keisuke Gotothay Ayase Ueda
- 🔁 Rani Khedirathay Ellyes Skhiri 91+1'
- 🔁 Elias Achourithay Ali Abdi 91+1'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 38%Kiểm soát bóng62%
- 18Tổng cú sút18
- 0Sút trúng đích5
- 1Sút không trúng đích3
- 2Sút trong vòng cấm11
- 1Sút bị chặn3
- 3Phạt góc5
- 21Tấn công nguy hiểm36
- 78Tấn công112
- 354Chuyền583
- 284Chuyền chính xác521
- 2Chuyền then chốt2
- 1Chuyền dài9
- 10Rê bóng11
- 16Tạt bóng18
- 38Tranh chấp43
- 23Tắc bóng25
- 56Cản phá32
- 14Cứu thua7
- 2Phạm lỗi4
- 29Bị phạm lỗi23
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Nhật Bản kiểm soát bóng 62%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Tunisia ép sân · cột hướng xuống: Nhật Bản ép sân. Tunisia kiểm soát thế trận 35% thời gian, Nhật Bản 52%.
TunisiaNhật Bản| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-3-2 vs 3-4-3
Tunisia · HLV Hervé Renard
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Aymen Dahmen | Thủ môn | 5.53 |
| 2 | Ali Abdi | Hậu vệ | 5.42 |
| 3 | Montassar Talbi | Hậu vệ | 6.04 |
| 4 | Omar Rekik | Hậu vệ | 5.92 |
| 6 | Dylan Bronn | Hậu vệ | 6.1 |
| 20 | Yan Valery | Hậu vệ | 5.61 |
| 8 | Elias Saad | Tiền vệ | 5.64 |
| 10 | Hannibal Mejbri | Tiền vệ | 5.8 |
| 17 | Ellyes Skhiri © | Tiền vệ | 6.14 |
| 25 | Anis Ben Slimane | Tiền vệ | 6.0 |
| 26 | Sebastian Tounekti | Tiền đạo | 6.17 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Mortadha Ben Ouanes | Tiền vệ |
| 19 | Firas Chaouat | Tiền đạo |
| 22 | Sabri Ben Hessen | Thủ môn |
| 13 | Rani Khedira | Tiền vệ |
| 7 | Elias Achouri | Tiền đạo |
| 15 | Mohamed Hadj Mahmoud | Tiền vệ |
| 21 | Mohamed Amine Ben Hamida | Hậu vệ |
| 11 | Ismael Gharbi | Tiền vệ |
| 1 | Mouhib Chamakh | Thủ môn |
| 23 | Moutaz Neffati | Hậu vệ |
| 24 | Raed Chikhaoui | Hậu vệ |
| 14 | Khalil Ayari | Tiền đạo |
| 9 | Hazem Mastouri | Tiền đạo |
| 5 | Adem Arous | Hậu vệ |
| 18 | Rayan Elloumi | Tiền đạo |
Nhật Bản · HLV Hajime Moriyasu
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Zion Suzuki | Thủ môn | 6.57 |
| 4 | Ko Itakura © | Hậu vệ | 8.08 |
| 21 | Hiroki Ito | Hậu vệ | 7.65 |
| 22 | Takehiro Tomiyasu | Hậu vệ | 7.45 |
| 7 | Ao Tanaka | Tiền vệ | 7.2 |
| 10 | Ritsu Doan | Tiền vệ | 6.69 |
| 15 | Daichi Kamada | Tiền vệ | 8.02 |
| 24 | Kaishu Sano | Tiền vệ | 7.7 |
| 13 | Keito Nakamura | Tiền đạo | 6.94 |
| 14 | Junya Ito | Tiền đạo | 8.0 |
| 18 | Ayase Ueda | Tiền đạo | 9.48 |
Dự bị (13)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 26 | Kento Shiogai | Tiền đạo |
| 9 | Keisuke Goto | Tiền đạo |
| 25 | Junnosuke Suzuki | Hậu vệ |
| 23 | Tomoki Hayakawa | Thủ môn |
| 17 | Yuito Suzuki | Tiền vệ |
| 16 | Tsuyoshi Watanabe | Hậu vệ |
| 11 | Daizen Maeda | Tiền đạo |
| 2 | Yukinari Sugawara | Hậu vệ |
| 20 | Ayumu Seko | Hậu vệ |
| 12 | Keisuke Osako | Thủ môn |
| 19 | Koki Ogawa | Tiền đạo |
| 3 | Shogo Taniguchi | Hậu vệ |
| 5 | Yuto Nagatomo | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.90 | 1.42 | 101.00 | 26 | 1.00 | 4.5 | 8.25 | 1.08 | 8.5 | 3.50 | 1.28 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (4 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 17/10/2023 | INT FRL | Nhật Bản – Tunisia | 2–0 |
| 14/06/2022 | JPN Kirin Cup | Nhật Bản – Tunisia | 0–3 |
| 27/03/2015 | INT FRL | Nhật Bản – Tunisia | 2–0 |
| 14/06/2002 | FIFA World Cup | Tunisia – Nhật Bản | 0–2 |
Phong độ gần đây
Tunisia
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 01/04/2026 | INT FRL | Canada – Tunisia | 0–0 | H |
| 29/03/2026 | INT FRL | Haiti – Tunisia | 0–1 | T |
| 04/01/2026 | CAF AFCON | Mali – Tunisia | 1–1 | H |
| 30/12/2025 | CAF AFCON | Tanzania – Tunisia | 1–1 | H |
| 28/12/2025 | CAF AFCON | Nigeria – Tunisia | 3–2 | B |
Nhật Bản
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 01/04/2026 | INT FRL | Anh – Nhật Bản | 0–1 | T |
| 29/03/2026 | INT FRL | Scotland – Nhật Bản | 0–1 | T |
| 18/11/2025 | JPN Kirin Challenge Cup | Nhật Bản – Bolivia | 3–0 | T |
| 14/11/2025 | JPN Kirin Challenge Cup | Nhật Bản – Ghana | 2–0 | T |
| 14/10/2025 | JPN Kirin Challenge Cup | Nhật Bản – Brazil | 3–2 | T |
Highlight
Hỏi nhanh về trang này
- Tunisia vs Nhật Bản đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Tunisia vs Nhật Bản thuộc World Cup, Vòng 2 đã diễn ra lúc 11:00 ngày 21/06/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio BBVA (Monterrey).
- Kết quả Tunisia vs Nhật Bản là bao nhiêu?
- Nhật Bản thắng Tunisia 4-0 trên sân khách; hiệp một 0-2.
- Lịch sử đối đầu Tunisia vs Nhật Bản gần đây thế nào?
- Trong 4 lần gặp nhau gần nhất: Tunisia thắng 1, hòa 0, Nhật Bản thắng 3. Lần gần nhất ngày 17/10/2023 (INT FRL) Nhật Bản 2-0 Tunisia.
- Phong độ Tunisia và Nhật Bản trước trận?
- Tunisia: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWDDLW); Nhật Bản: 5 thắng, 1 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWD).
- Đội hình xuất phát Tunisia vs Nhật Bản?
- Tunisia ra sân với sơ đồ 5-3-2, Nhật Bản dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:33 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

