
Omar Rekik là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch TUN, hiện khoác áo Ludogorets Razgrad.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian First League | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bulgarian First League · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/06/2026 | World Cup | vs Hà Lan | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/06/2026 | World Cup | vs Nhật Bản | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 42/55 | 2 | 3/5 | — | 5,92 |
| 15/06/2026 | World Cup | @ Thụy Điển | B 1-5 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 37/47 | 2 | 4/4 | — | 6,52 |
| 06/06/2026 | Giao hữu quốc tế | @ Bỉ | B 0-5 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 37/41 | 1 | 2/4 | — | 6,00 |
| 01/04/2026 | Giao hữu quốc tế | @ Canada | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 56/62 | 1 | — | — | 7,00 |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Paksi FC | H 1-1 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Paksi FC | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,15 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2020 | 18 | 350 nghìn € |
| 12/01/2021 | 19 | 500 nghìn € |
| 06/01/2022 | 20 | 1,0 triệu € |
| 13/09/2022 | 20 | 800 nghìn € |
| 10/11/2022 | 20 | 800 nghìn € |
| 23/03/2023 | 21 | 600 nghìn € |
| 31/05/2023 | 21 | 600 nghìn € |
| 26/12/2023 | 22 | 500 nghìn € |
| 30/05/2024 | 22 | 500 nghìn € |
| 15/10/2024 | 22 | 450 nghìn € |
| 26/05/2025 | 23 | 500 nghìn € |
| 09/12/2025 | 23 | 500 nghìn € |
| 25/05/2026 | 24 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ37
- Kỹ thuật42
- Tư duy47
- Sức mạnh57
- Thể lực55