- Phạt góc9 – 1
- Thẻ vàng0 – 3
Sân Atlanta Stadium, Atlanta · sân trung lập · Trọng tài: Danny Makkelie · Ít mây 29°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.24 / 4.00
Maroc thắng Haiti 4-2 trên sân nhà Atlanta Stadium.
Maroc vs Haiti 4-2 — World Cup 25/06/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (22)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
10'
0 - 1 ⚽ (phản lưới) Yassine Bounou -
⚽ Achraf Hakimi
39'
1 - 1 -
43'
1 - 2 ⚽ Wilson Isidorkiến tạo: Jean-Kevin Duverne -
⚽ Ismael Saibarikiến tạo: Achraf Hakimi
46+1'
2 - 2 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 📺 VAR Brahim Díaz 57'
- 67' 🔁 Duckens Nazonthay Ruben Providence
- 67' 🔁 Louicius Deedsonthay Wilson Isidor
- 🔁 Soufiane Rahimithay Ismael Saibari 70'
- 🔁 Azzedine Ounahithay Brahim Díaz 70'
- 🔁 Gessime Yassinethay Ayoub El Kaabi 70'
-
⚽ Soufiane Rahimikiến tạo: Chadi Riad
78'
3 - 2 - 79' 🟨 Johny Placide
- 80' 🟨 Duckens Nazon
- 80' 🔁 Carlens Arcusthay Jean-Kevin Duverne
- 80' 🔁 Dominique Simonthay Danley Jean Jacques
- 🔁 Noussair Mazraouithay Anass Salah-Eddine 83'
- 🔁 Samir El-Mourabetthay Neil El Aynaoui 83'
- 83' 🔁 Frantzdy Pierrotthay Lenny Joseph
-
⚽ Gessime Yassinekiến tạo: Soufiane Rahimi
89'
4 - 2 - 93+3' 🟨 Josue Casimir
- 99' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 67%Kiểm soát bóng33%
- 18Tổng cú sút25
- 11Sút trúng đích2
- 6Sút không trúng đích4
- 22Sút trong vòng cấm9
- 5Sút bị chặn3
- 9Phạt góc1
- 62Tấn công nguy hiểm13
- 109Tấn công73
- 542Chuyền248
- 479Chuyền chính xác198
- 7Chuyền then chốt2
- 15Chuyền dài5
- 22Rê bóng3
- 20Tạt bóng20
- 64Tranh chấp54
- 14Tắc bóng26
- 36Cản phá43
- 7Cứu thua14
- 16Phạm lỗi9
- 25Bị phạm lỗi15
- 5Việt vị0
- 0Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-2, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 6.5 bàn. Maroc kiểm soát bóng 67%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Maroc ép sân · cột hướng xuống: Haiti ép sân. Maroc kiểm soát thế trận 56% thời gian, Haiti 28%.
MarocHaiti| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Maroc · HLV Mohamed Ouahbi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yassine Bounou | Thủ môn | 6.01 |
| 2 | Achraf Hakimi © | Hậu vệ | 8.85 |
| 18 | Chadi Riad | Hậu vệ | 6.91 |
| 25 | Redouane Halhal | Hậu vệ | 6.7 |
| 26 | Anass Salah-Eddine | Hậu vệ | 6.36 |
| 4 | Sofyan Amrabat | Tiền vệ | 6.54 |
| 11 | Ismael Saibari | Tiền vệ | 7.36 |
| 23 | Bilal El Khannouss | Tiền vệ | 7.2 |
| 24 | Neil El Aynaoui | Tiền vệ | 6.17 |
| 10 | Brahim Díaz | Tiền đạo | 6.3 |
| 20 | Ayoub El Kaabi | Tiền đạo | 6.45 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Issa Diop | Hậu vệ |
| 22 | Ahmed Reda Tagnaouti | Thủ môn |
| 3 | Noussair Mazraoui | Hậu vệ |
| 12 | Munir El Kajoui | Thủ môn |
| 16 | Gessime Yassine | Tiền đạo |
| 5 | Marwane Saadane | Hậu vệ |
| 9 | Soufiane Rahimi | Tiền đạo |
| 8 | Azzedine Ounahi | Tiền vệ |
| 19 | Youssef Belammari | Hậu vệ |
| 21 | Ayoube Amaimouni-Echghouyab | Tiền đạo |
| 17 | Amine Sbaï | Tiền đạo |
| 13 | Zakaria El Ouahdi | Hậu vệ |
| 7 | Chemsdine Talbi | Tiền đạo |
| 6 | Ayyoub Bouaddi | Tiền vệ |
| 15 | Samir El-Mourabet | Tiền vệ |
Haiti · HLV Sébastien Migné
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Johny Placide © | Thủ môn | 6.63 |
| 4 | Ricardo Ade | Hậu vệ | 6.68 |
| 5 | Hannes Delcroix | Hậu vệ | 6.18 |
| 8 | Martin Expérience | Hậu vệ | 5.45 |
| 22 | Jean-Kevin Duverne | Hậu vệ | 6.26 |
| 10 | Jean-Ricner Bellegarde | Tiền vệ | 6.28 |
| 17 | Danley Jean Jacques | Tiền vệ | 6.16 |
| 15 | Ruben Providence | Tiền đạo | 6.41 |
| 16 | Lenny Joseph | Tiền đạo | 6.11 |
| 18 | Wilson Isidor | Tiền đạo | 7.68 |
| 21 | Josue Casimir | Tiền đạo | 6.06 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 26 | Woodensky Pierre | Tiền vệ |
| 24 | Wilguens Paugain | Hậu vệ |
| 25 | Dominique Simon | Tiền vệ |
| 14 | Garven Metusala | Hậu vệ |
| 12 | Alexandre Pierre | Thủ môn |
| 6 | Carl Sainte | Tiền vệ |
| 11 | Louicius Deedson | Tiền đạo |
| 23 | Josué Duverger | Thủ môn |
| 20 | Frantzdy Pierrot | Tiền đạo |
| 13 | Markhus Duke Lacroix | Hậu vệ |
| 19 | Yassin Fortune | Tiền đạo |
| 7 | Derrick Etienne Jr. | Tiền đạo |
| 9 | Duckens Nazon | Tiền đạo |
| 2 | Carlens Arcus | Hậu vệ |
| 3 | Keeto Thermoncy | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.24 | 4.00 | 1.00 | 51 | 401.00 | 6.5 | 8.75 | 1.07 | 9.5 | 2.00 | 1.72 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Maroc
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 01/04/2026 | INT FRL | Maroc – Paraguay | 2–1 | T |
| 28/03/2026 | INT FRL | Maroc – Ecuador | 1–1 | H |
| 19/01/2026 | CAF AFCON | Senegal – Maroc | 0–0 | H |
| 15/01/2026 | CAF AFCON | Nigeria – Maroc | 0–0 | H |
| 10/01/2026 | CAF AFCON | Cameroon – Maroc | 0–2 | T |
Haiti
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 01/04/2026 | INT FRL | Haiti – Iceland | 1–1 | H |
| 29/03/2026 | INT FRL | Haiti – Tunisia | 0–1 | B |
| 19/11/2025 | FIFA World Cup qualification (CONCACAF) | Haiti – Nicaragua | 2–0 | T |
| 14/11/2025 | FIFA World Cup qualification (CONCACAF) | Haiti – Costa Rica | 1–0 | T |
| 14/10/2025 | FIFA World Cup qualification (CONCACAF) | Honduras – Haiti | 3–0 | B |
Highlight
Hỏi nhanh về trang này
- Maroc vs Haiti đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Maroc vs Haiti thuộc World Cup, Vòng 3 đã diễn ra lúc 05:00 ngày 25/06/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Atlanta Stadium (Atlanta).
- Kết quả Maroc vs Haiti là bao nhiêu?
- Maroc thắng Haiti 4-2; hiệp một 2-2.
- Phong độ Maroc và Haiti trước trận?
- Maroc: 3 thắng, 3 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WDDDWW); Haiti: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DLWWLW).
- Đội hình xuất phát Maroc vs Haiti?
- Maroc ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Haiti dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:52 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

