
Ahmed Reda Tagnaouti là thủ môn 30 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo AS FAR Rabat.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| The Botola Pro | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
The Botola Pro · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/07/2026 | World Cup | @ Pháp | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/07/2026 | World Cup | @ Canada | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/06/2026 | World Cup | @ Hà Lan | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/06/2026 | World Cup | vs Haiti | T 4-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/06/2026 | World Cup | @ Scotland | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/06/2026 | World Cup | @ Brazil | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/06/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Na Uy | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/06/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Madagascar | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/05/2026 | Cúp C1 châu Phi | vs Mamelodi Sundowns | H 1-1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 11/16 | 0 | — | — | 6,58 |
| 17/05/2026 | Cúp C1 châu Phi | @ Mamelodi Sundowns | B 0-1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 2/15 | 0 | 1/1 | — | 6,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/10/2017 | 21 | 250 nghìn € |
| 09/01/2018 | 21 | 450 nghìn € |
| 18/03/2018 | 21 | 700 nghìn € |
| 09/06/2018 | 22 | 850 nghìn € |
| 30/09/2018 | 22 | 750 nghìn € |
| 30/12/2018 | 22 | 850 nghìn € |
| 12/03/2019 | 22 | 1,0 triệu € |
| 27/05/2019 | 23 | 1,2 triệu € |
| 30/12/2019 | 23 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 24 | 1,2 triệu € |
| 19/09/2020 | 24 | 1,2 triệu € |
| 10/04/2021 | 25 | 1,2 triệu € |
| 30/07/2021 | 25 | 1,2 triệu € |
| 30/11/2021 | 25 | 1,2 triệu € |
| 10/07/2022 | 26 | 1,5 triệu € |
| 10/11/2022 | 26 | 1,8 triệu € |
| 05/02/2023 | 26 | 1,8 triệu € |
| 02/07/2023 | 27 | 1,7 triệu € |
| 22/11/2023 | 27 | 1,3 triệu € |
| 28/01/2024 | 27 | 1,1 triệu € |
| 27/06/2024 | 28 | 700 nghìn € |
| 15/10/2024 | 28 | 600 nghìn € |
| 27/05/2025 | 29 | 600 nghìn € |
| 27/11/2025 | 29 | 700 nghìn € |
| 24/03/2026 | 29 | 800 nghìn € |
| 04/06/2026 | 30 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2023; hiện tại 1,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/07/2025 | Maghrib Association Tetouan | AS FAR Rabat | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2025 | Free player | Maghrib Association Tetouan | Chuyển nhượng | — |
| 14/09/2024 | Hassania Agadir | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2024 | Maghreb Fez | Hassania Agadir | Chuyển nhượng | — |
| 27/08/2023 | Wydad Casablanca | Maghreb Fez | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2018 | Ittihad Riadi Tanger | Wydad Casablanca | Cho mượn | — |
| 28/07/2017 | Wydad Casablanca | Ittihad Riadi Tanger | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2017 | Renaissance de Berkane | Wydad Casablanca | Hết hạn mượn | — |
| 29/06/2017 | Wydad Casablanca | Renaissance de Berkane | Cho mượn | — |
| 11/01/2017 | Renaissance de Berkane | Wydad Casablanca | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Académie Mohammed VI de football | Renaissance de Berkane | Chuyển nhượng | — |