- Phạt góc8 – 3
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Leipzig Red Bull Arena, Leipzig · Trọng tài: Francois Letexier · Ít mây 2°C · cập nhật
Đức thắng Slovakia 6-0 trên sân nhà Leipzig Red Bull Arena.
Đức vs Slovakia 6-0 — Vòng loại World Cup châu Âu 18/11/2025 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 72%Kiểm soát bóng28%
- 11Tổng cú sút11
- 10Sút trúng đích2
- 7Sút không trúng đích2
- 22Sút trong vòng cấm6
- 5Sút bị chặn2
- 8Phạt góc3
- 65Tấn công nguy hiểm4
- 154Tấn công18
- 815Chuyền324
- 757Chuyền chính xác260
- 10Chuyền then chốt1
- 20Chuyền dài2
- 29Rê bóng5
- 26Tạt bóng14
- 20Tranh chấp35
- 8Tắc bóng37
- 36Cản phá34
- 4Cứu thua10
- 4Phạm lỗi9
- 16Bị phạm lỗi12
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 4-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Đức kiểm soát bóng 72%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-3-3
Đức · HLV Julian Nagelsmann
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Oliver Baumann | Thủ môn | 6.81 |
| 4 | Jonathan Tah | Hậu vệ | 7.37 |
| 6 | Joshua Kimmich © | Hậu vệ | 7.95 |
| 15 | Nico Schlotterbeck | Hậu vệ | 7.75 |
| 22 | David Raum | Hậu vệ | 8.0 |
| 5 | Aleksandar Pavlović | Tiền vệ | 7.2 |
| 8 | Leon Goretzka | Tiền vệ | 7.7 |
| 17 | Florian Wirtz | Tiền vệ | 8.6 |
| 19 | Leroy Sané | Tiền vệ | 9.75 |
| 20 | Serge Gnabry | Tiền vệ | 9.0 |
| 11 | Nick Woltemade | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Waldemar Anton | Hậu vệ |
| 14 | Karim Adeyemi | Tiền đạo |
| 23 | Ridle Baku | Hậu vệ |
| 18 | Nathaniel Brown | Hậu vệ |
| 10 | Jonathan Burkardt | Tiền đạo |
| 21 | Finn Gilbert Dahmen | Thủ môn |
| 7 | Jamie Leweling | Tiền đạo |
| 13 | Felix Nmecha | Tiền vệ |
| 12 | Alexander Nübel | Thủ môn |
| 9 | Forzan Assan Ouedraogo | Tiền vệ |
| 16 | Kevin Schade | Tiền vệ |
| 2 | Malick Thiaw | Hậu vệ |
Slovakia · HLV Francesco Calzona
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Martin Dúbravka | Thủ môn | 6.52 |
| 4 | Adam Obert | Hậu vệ | 6.03 |
| 6 | Norbert Gyömbér | Hậu vệ | 5.5 |
| 14 | Milan Škriniar © | Hậu vệ | 5.7 |
| 16 | Dávid Hancko | Hậu vệ | 6.0 |
| 8 | Ondrej Duda | Tiền vệ | 6.06 |
| 21 | Matúš Bero | Tiền vệ | 5.82 |
| 22 | Stanislav Lobotka | Tiền vệ | 6.33 |
| 7 | Leo Sauer | Tiền đạo | 6.39 |
| 15 | David Strelec | Tiền đạo | 6.14 |
| 20 | David Duris | Tiền đạo | 6.45 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Denis Vavro | Hậu vệ |
| 23 | Dominik Takac | Thủ môn |
| 18 | Ivan Schranz | Tiền đạo |
| 5 | Lubomír Šatka | Hậu vệ |
| 12 | Marek Rodák | Thủ môn |
| 19 | Tomas Rigo | Tiền vệ |
| 2 | Peter Pekarík | Hậu vệ |
| 13 | Patrik Hrošovský | Tiền vệ |
| 17 | Lukáš Haraslín | Tiền vệ |
| 9 | Róbert Boženík | Tiền đạo |
| 10 | László Bénes | Tiền vệ |
| 11 | Tomas Bobcek | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Đức vs Slovakia đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Đức vs Slovakia thuộc Vòng loại World Cup châu Âu, Vòng 10 đã diễn ra lúc 02:45 ngày 18/11/2025 theo giờ Việt Nam trên sân Leipzig Red Bull Arena (Leipzig).
- Kết quả Đức vs Slovakia là bao nhiêu?
- Đức thắng Slovakia 6-0; hiệp một 4-0.
- Đội hình xuất phát Đức vs Slovakia?
- Đức ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Slovakia dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:46 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

