- Phạt góc5 – 3
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Coventry Building Society Arena, Coventry · Trọng tài: Tony Harrington · Ít mây 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): Brighton Hove Albion chấp 0.25 · 1.22 / 4.20
Brighton Hove Albion thắng 5-0 ngay trên sân của Coventry City.
Coventry City vs Brighton Hove Albion 0-5 — Ngoại hạng Anh 13/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
35'
0 - 1 ⚽ Charalampos Kostoulaskiến tạo: Pascal Groß - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
51'
0 - 2 ⚽ Malick Yalcouyékiến tạo: Maxim De Cuyper - 🟥 Taiwo Awoniyi 53'
- 🔁 Sidiki Cherifthay Ephron Mason-Clark 60'
- 65' 🔁 Chema Andrésthay Malick Yalcouyé
-
70'
0 - 3 ⚽ (pen) Pascal Groß - 🔁 Brandon Thomas-Asantethay Jack Rudoni 73'
- 🔁 Caleb Yirenkyithay Frank Onyeka 73'
- 78' 🔁 Ibrahim Osmanthay Olivier Boscagli
- 78' 🔁 Pascal Struijkthay Luka Vuskovic
-
83'
0 - 4 ⚽ Lewis Dunkkiến tạo: Chema Andrés - 🔁 Victor Torpthay Matt Grimes 84'
- 84' 🔁 Matt O'Rileythay Charalampos Kostoulas
- 84' 🔁 Costinhathay Diego Gomez
-
94+4'
0 - 5 ⚽ Yasin Ayarikiến tạo: Pascal Groß - 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 31%Kiểm soát bóng69%
- 6Tổng cú sút10
- 6Sút trúng đích7
- 6Sút không trúng đích10
- 14Sút trong vòng cấm22
- 2Sút bị chặn5
- 5Phạt góc3
- 44Tấn công nguy hiểm48
- 82Tấn công106
- 249Chuyền584
- 174Chuyền chính xác526
- 5Chuyền then chốt3
- 10Chuyền dài15
- 12Rê bóng17
- 33Tạt bóng16
- 55Tranh chấp41
- 32Tắc bóng36
- 71Cản phá33
- 5Cứu thua3
- 2Phạm lỗi4
- 9Bị phạm lỗi12
- 2Việt vị2
- 0Thẻ vàng0
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo châu Á của Bet365: Brighton Hove Albion chấp 0.25 trái, tỷ lệ 1.22 / 4.20. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Brighton Hove Albion kiểm soát bóng 69%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Coventry City ép sân · cột hướng xuống: Brighton Hove Albion ép sân. Coventry City kiểm soát thế trận 28% thời gian, Brighton Hove Albion 62%.
Coventry CityBrighton Hove Albion| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 4-2-3-1
Coventry City · HLV Frank Lampard
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 19 | Carl Rushworth | Thủ môn | 6.0 |
| 2 | Ethan Pinnock | Hậu vệ | 5.68 |
| 4 | Bobby Thomas | Hậu vệ | 5.55 |
| 24 | Aurele Amenda | Hậu vệ | 5.66 |
| 3 | Jay Dasilva | Tiền vệ | 6.21 |
| 5 | Jack Rudoni | Tiền vệ | 6.28 |
| 6 | Matt Grimes © | Tiền vệ | 5.86 |
| 10 | Ephron Mason-Clark | Tiền vệ | 6.14 |
| 16 | Frank Onyeka | Tiền vệ | 6.18 |
| 27 | Milan van Ewijk | Tiền vệ | 6.09 |
| 14 | Taiwo Awoniyi | Tiền đạo | 5.27 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 49 | Sidiki Cherif | Tiền đạo |
| 23 | Brandon Thomas-Asante | Tiền đạo |
| 38 | Gustavo Hamer | Tiền vệ |
| 25 | Dan Bentley | Thủ môn |
| 12 | Stephen Mfuni | Hậu vệ |
| 7 | Tatsuhiro Sakamoto | Tiền vệ |
| 8 | Caleb Yirenkyi | Tiền vệ |
| 17 | Loum Tchaouna | Tiền đạo |
| 29 | Victor Torp | Tiền vệ |
Brighton Hove Albion · HLV Fabian Hürzeler
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Bart Verbruggen | Thủ môn | 8.98 |
| 5 | Lewis Dunk © | Hậu vệ | 7.88 |
| 21 | Olivier Boscagli | Hậu vệ | 7.46 |
| 24 | Ferdi Kadıoğlu | Hậu vệ | 6.98 |
| 44 | Luka Vuskovic | Hậu vệ | 7.58 |
| 13 | Pascal Groß | Tiền vệ | 8.6 |
| 25 | Diego Gomez | Tiền vệ | 6.68 |
| 26 | Yasin Ayari | Tiền vệ | 8.2 |
| 29 | Maxim De Cuyper | Tiền vệ | 7.7 |
| 35 | Malick Yalcouyé | Tiền vệ | 8.2 |
| 19 | Charalampos Kostoulas | Tiền đạo | 7.6 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Jaouen Hadjam | Hậu vệ |
| 4 | Pascal Struijk | Hậu vệ |
| 20 | Costinha | Hậu vệ |
| 14 | Chema Andrés | Tiền vệ |
| 15 | Ibrahim Osman | Tiền đạo |
| 33 | Matt O'Riley | Tiền vệ |
| 23 | Jason Steele | Thủ môn |
| 12 | Promise David | Tiền đạo |
| 59 | Younes Ibrahim | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Coventry City | Haji Wright | Chấn thương | Muscle Injury |
| Coventry City | Luke Woolfenden | Chấn thương | Knee injury |
| Coventry City | Josh Eccles | Chấn thương | Wound |
| Coventry City | Kaine Kesler-Hayden | Chấn thương | Muscle Injury |
| Brighton Hove Albion | Michael Svoboda | Chấn thương | Wound |
| Brighton Hove Albion | Mats Wieffer | Chấn thương | Knee injury |
| Brighton Hove Albion | Kaoru Mitoma | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Brighton Hove Albion | Evan Ferguson | Chấn thương | Ankle injury |
| Brighton Hove Albion | Jack Hinshelwood | Chấn thương | Wound |
| Brighton Hove Albion | Yankuba Minteh | Chấn thương | Wound |
| Brighton Hove Albion | Stefanos Tzimas | Chấn thương | Knee injury |
| Brighton Hove Albion | Zadok Yohanna | Chấn thương | Fitness |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | -0.25 | 1.22 | 4.20 | 251.00 | 41 | 1.00 | 5.5 | 6.40 | 1.12 | 8.5 | 3.00 | 1.36 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | -1 | 2.00 | 1.80 | 15:47 13/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (8 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 17/02/2018 | FA Cup | Brighton Hove Albion – Coventry City | 3–1 |
| 31/12/2011 | ENG EFL Championship | Coventry City – Brighton Hove Albion | 2–0 |
| 26/11/2011 | ENG EFL Championship | Brighton Hove Albion – Coventry City | 2–1 |
| 04/02/2006 | ENG EFL Championship | Coventry City – Brighton Hove Albion | 2–0 |
| 07/01/2006 | FA Cup | Brighton Hove Albion – Coventry City | 0–1 |
| 17/09/2005 | ENG EFL Championship | Brighton Hove Albion – Coventry City | 2–2 |
| 02/04/2005 | ENG EFL Championship | Coventry City – Brighton Hove Albion | 2–1 |
| 14/08/2004 | ENG EFL Championship | Brighton Hove Albion – Coventry City | 1–1 |
Phong độ gần đây
Coventry City
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | ENG Premier League | Manchester City – Coventry City | 1–0 | B |
| 29/08/2026 | ENG Premier League | Coventry City – Hull City | 0–1 | B |
| 26/08/2026 | EFL Cup | Plymouth Argyle – Coventry City | 2–4 | T |
| 22/08/2026 | ENG Premier League | Arsenal – Coventry City | 3–0 | B |
| 15/08/2026 | INT CF | Coventry City – AS Monaco | 2–0 | T |
Brighton Hove Albion
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/09/2026 | ENG Premier League | Brighton Hove Albion – Leeds United | 1–1 | H |
| 30/08/2026 | ENG Premier League | Chelsea – Brighton Hove Albion | 4–3 | B |
| 28/08/2026 | UEFA ECL | Brighton Hove Albion – Tromso IL | 4–0 | T |
| 23/08/2026 | ENG Premier League | Brighton Hove Albion – Aston Villa | 4–0 | T |
| 21/08/2026 | UEFA ECL | Tromso IL – Brighton Hove Albion | 0–0 | H |
Highlight
Hỏi nhanh về trang này
- Coventry City vs Brighton Hove Albion đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Coventry City vs Brighton Hove Albion thuộc Ngoại hạng Anh, Vòng 4 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 13/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Coventry Building Society Arena (Coventry).
- Kết quả Coventry City vs Brighton Hove Albion là bao nhiêu?
- Brighton Hove Albion thắng Coventry City 5-0 trên sân khách; hiệp một 0-1; 1 thẻ đỏ.
- Kèo Coventry City vs Brighton Hove Albion bao nhiêu?
- Kèo châu Á Bet365: Brighton Hove Albion chấp 0.25 trái, tỷ lệ 1.22 / 4.20; tài xỉu 5.5 bàn; tài xỉu phạt góc 8.5 quả; kèo 1x2 251.00 – 41 – 1.00 (tham khảo, 18+).
- Lịch sử đối đầu Coventry City vs Brighton Hove Albion gần đây thế nào?
- Trong 8 lần gặp nhau gần nhất: Coventry City thắng 4, hòa 2, Brighton Hove Albion thắng 2. Lần gần nhất ngày 17/02/2018 (FA Cup) Brighton Hove Albion 3-1 Coventry City.
- Phong độ Coventry City và Brighton Hove Albion trước trận?
- Coventry City: 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLWLWW); Brighton Hove Albion: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DLWWDW).
- Đội hình xuất phát Coventry City vs Brighton Hove Albion?
- Coventry City ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Brighton Hove Albion dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:03 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

