
Tatsuhiro Sakamoto là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Coventry City.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
3Đá chính
285Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,12Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 147 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 79% | 50% | 0 | 0 | 6,07 |
| Ngoại hạng Anh | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 138 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 76% | 64% | 0 | 0 | 6,16 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 147 phút · điểm TB 6,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/4
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 34/43 (79%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/6 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/18 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 8
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/09/2026
Ngoại hạng Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 138 phút · điểm TB 6,16
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 19/25 (76%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 1/5 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/4 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/14 (64%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Tottenham Hotspur | B 1-3 | 78 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/6 | 0 | 4/7 | — | 5,94 |
| 13/10/2026 | Ngoại hạng Anh | vs Newcastle United | T 4-1 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/7 | 0 | 2/3 | — | 5,96 |
| 19/09/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Nottingham Forest | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Aston Villa | B 1-3 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 12/14 | 0 | 3/5 | — | 5,96 |
| 13/09/2026 | Ngoại hạng Anh | vs Brighton Hove Albion | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Manchester City | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Ngoại hạng Anh | vs Hull City | B 0-1 | 31 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/12 | 2 | 3/4 | — | 6,57 |
| 26/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Plymouth Argyle | T 4-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 22/29 | 1 | 6/13 | — | 6,18 |
| 22/08/2026 | Ngoại hạng Anh | @ Arsenal | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/04/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Hull City | H 0-0 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/27 | 1 | 9/10 | — | 6,54 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2019 | 22 | 25 nghìn € |
| 26/06/2019 | 22 | 400 nghìn € |
| 27/12/2019 | 23 | 900 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 725 nghìn € |
| 28/01/2021 | 24 | 1,0 triệu € |
| 28/06/2021 | 24 | 1,2 triệu € |
| 13/01/2022 | 25 | 1,4 triệu € |
| 11/04/2022 | 25 | 1,4 triệu € |
| 03/11/2022 | 26 | 1,2 triệu € |
| 08/06/2023 | 26 | 1,0 triệu € |
| 26/10/2023 | 27 | 1,8 triệu € |
| 20/12/2023 | 27 | 2,0 triệu € |
| 06/03/2024 | 27 | 2,5 triệu € |
| 23/05/2024 | 27 | 2,5 triệu € |
| 29/12/2024 | 28 | 2,5 triệu € |
| 26/05/2025 | 28 | 4,5 triệu € |
| 02/12/2025 | 29 | 4,5 triệu € |
| 27/05/2026 | 29 | 4,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 4,5 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/07/2023 | KV Oostende | Coventry City | Hết hạn mượn 2.25M € | 2,2 triệu € |
| 30/06/2022 | Cerezo Osaka | KV Oostende | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | KV Oostende | Cerezo Osaka | Cho mượn | — |
| 04/01/2022 | Cerezo Osaka | KV Oostende | Chuyển nhượng | — |
| 05/01/2020 | Montedio Yamagata | Cerezo Osaka | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2019 | Toyo University | Montedio Yamagata | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2019 | Montedio Yamagata | Toyo University | Cho mượn | — |
| 13/09/2018 | Toyo University | Montedio Yamagata | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2015 | Maebashi Ikuei High School | Toyo University | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ55
- Kỹ thuật54
- Tư duy52
- Sức mạnh46
- Thể lực46