
August Priske là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo Birmingham City.
Tiểu sử August Priske
August Priske là tiền đạo người Denmark, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Birmingham City. Cầu thủ sinh ngày 23/03/2004 và hiện 22 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận, 5 bàn thắng, 1 kiến tạo, 829 phút và điểm trung bình 6,81. Giá trị thị trường được ghi nhận là 7,0 triệu €, hợp đồng đến 29/06/2031, và cầu thủ thuận chân phải. Ở Hạng Nhất Anh, cầu thủ ghi 4 bàn trong 9 trận.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
11Đá chính
915Phút
5Bàn thắng
1Kiến tạo
0,49Bàn/90 phút
183Phút/bàn
10/26Sút trúng/sút
49%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,76Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhất Anh | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 814 | 4 | 1 | 1 | 25 | 9 | 52% | 28% | 1 | 0 | 6,75 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 101 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 37% | 33% | 0 | 0 | 6,84 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhất Anh · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 814 phút · điểm TB 6,75
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 9/25
- Sút trong vòng cấm
- 22
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 2/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/10
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 7
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 63/121 (52%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 2/5 (40%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/6 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 7
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 44/152 (28%)
- Không chiến thắng / thua
- 32 / 87
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 21
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 112
- Phạm lỗi
- 16
- Bị phạm lỗi
- 10
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 101 phút · điểm TB 6,84
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 9/24 (37%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/27 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 12
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 6
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Queens Park Rangers | T 3-0 | 86 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 4/10 | 0 | 2/10 | — | 6,22 |
| 14/10/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Preston North End | T 4-0 | 90 | 2 | 0 | 4 | 3 | 0 | 6/11 | 0 | 4/13 | — | 8,82 |
| 10/10/2026 | Hạng Nhất Anh | @ West Bromwich Albion | T 1-0 | 69 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 7/10 | 0 | 5/19 | — | 6,85 |
| 06/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Bỉ | H 0-0 | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2/4 | 0 | 0/4 | — | 6,18 |
| 02/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Áo | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 3/5 | 0 | 2/5 | — | — |
| 28/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Belarus | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Derby County | T 2-1 | 73 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 6/10 | 0 | 3/18 | V | 6,09 |
| 10/09/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Norwich City | B 1-2 | 82 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 4/8 | 0 | 3/11 | — | 6,27 |
| 06/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Wolverhampton Wanderers | H 2-2 | 81 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/13 | 0 | 6/16 | — | 6,28 |
| 02/09/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Southampton | H 1-1 | 86 | 1 | 0 | 5 | 2 | 0 | 6/11 | 0 | 3/12 | — | 7,88 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/06/2022 | 18 | 150 nghìn € |
| 03/07/2023 | 19 | 200 nghìn € |
| 07/01/2024 | 19 | 200 nghìn € |
| 09/06/2024 | 20 | 200 nghìn € |
| 25/09/2024 | 20 | 300 nghìn € |
| 19/12/2024 | 20 | 400 nghìn € |
| 17/06/2025 | 21 | 500 nghìn € |
| 15/09/2025 | 21 | 650 nghìn € |
| 18/11/2025 | 21 | 1,6 triệu € |
| 02/03/2026 | 21 | 7,0 triệu € |
| 27/05/2026 | 22 | 7,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 7,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 7,0 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ64
- Kỹ thuật42
- Tư duy52
- Sức mạnh35
- Thể lực52