- Phạt góc7 – 4
- Thẻ vàng3 – 3
Sân Theodoros Kolokotronis Stadium, Tripolis · Trọng tài: Konstantinos Katikos · Nắng 26°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.27 / 3.55
Iraklis thắng 2-0 ngay trên sân của Asteras Aktor.
Asteras Aktor vs Iraklis 0-2 — VĐQG Hy Lạp 07/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
8'
0 - 1 ⚽ Edgar Yoel Bárcenas - 10' 📺 VAR Edgar Yoel Bárcenas
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Antonis Papakanellosthay Kalvin Ketu 45'
- 🔁 Federico Machedathay Ricardo Viana Filho 45'
- 45' 🔁 Ivi Lópezthay Edgar Yoel Bárcenas
- 🟨 Jordan Silva 51'
- 58' 🔁 Pedro Marquesthay Elvir Koljić
- 59' 🔁 Nemanja Radojathay Kylian Kaiboue
- 🔁 Benjamin Mbunga-Kimpiokathay Franco Orozco 59'
- 🟨 Giannis Bouzoukis 61'
- 🟨 Alejandro·Mendez Garcia 62'
- 62' 🟨 Yohan Roche
- 68' 🟨 Ivi López
- 🔁 Nikos Kaltsasthay Giannis Bouzoukis 69'
-
73'
0 - 2 ⚽ (pen) Ivi López - 77' 🔁 Marco Krainzthay Mike·van Beijnen
- 🔁 Adrián Rierathay Eder González 78'
- 🟨 Franz Brorsson 79'
- 89' 🔁 Nikos Anastasiadisthay Rob Nizet
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 65%Kiểm soát bóng35%
- 21Tổng cú sút19
- 5Sút trúng đích2
- 7Sút không trúng đích3
- 14Sút trong vòng cấm6
- 2Sút bị chặn1
- 7Phạt góc4
- 78Tấn công nguy hiểm26
- 131Tấn công57
- 465Chuyền257
- 405Chuyền chính xác197
- 14Chuyền then chốt2
- 12Chuyền dài2
- 37Rê bóng13
- 25Tạt bóng20
- 56Tranh chấp48
- 27Tắc bóng44
- 40Cản phá48
- 8Cứu thua4
- 8Phạm lỗi7
- 20Bị phạm lỗi26
- 3Việt vị0
- 4Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Asteras Aktor kiểm soát bóng 65%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Asteras Aktor ép sân · cột hướng xuống: Iraklis ép sân. Asteras Aktor kiểm soát thế trận 60% thời gian, Iraklis 30%.
Asteras AktorIraklis| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 5-4-1
Asteras Aktor · HLV Georgios Antonopoulos
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 61 | Vasilios Chatziemmanouil | Thủ môn | 5.66 |
| 16 | Franz Brorsson | Hậu vệ | 6.12 |
| 27 | Giannis Kotsiras | Hậu vệ | 6.61 |
| 28 | Alejandro·Mendez Garcia | Hậu vệ | 6.61 |
| 32 | Jordan Silva | Hậu vệ | 6.98 |
| 8 | Giannis Bouzoukis | Tiền vệ | 6.38 |
| 10 | Eder González | Tiền vệ | 7.2 |
| 11 | Kalvin Ketu | Tiền vệ | 5.99 |
| 19 | Franco Orozco | Tiền vệ | 6.68 |
| 21 | Dimitrios Kourbelis © | Tiền vệ | 7.2 |
| 39 | Ricardo Viana Filho | Tiền đạo | 6.26 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Konstantinos Chrysopoulos | Hậu vệ |
| 14 | Julián Chicco | Tiền vệ |
| 91 | Theofilos Kakadiaris | Thủ môn |
| 20 | Nikos Kaltsas | Tiền đạo |
| 51 | Giannis Kriaras | Thủ môn |
| 74 | Dimitrios Laskaris | Hậu vệ |
| 9 | Federico Macheda | Tiền đạo |
| 75 | Benjamin Mbunga-Kimpioka | Tiền đạo |
| 44 | Antonis Papakanellos | Tiền vệ |
| 80 | bruno perez | Tiền vệ |
| 23 | Adrián Riera | Tiền vệ |
| 17 | Alexandros Tereziou | Tiền đạo |
Iraklis · HLV Walter Mazzarri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Giorgos Athanasiadis | Thủ môn | 7.72 |
| 2 | Praxitelis Vouros | Hậu vệ | 6.26 |
| 21 | Inigo Sebastian Magana | Hậu vệ | 6.79 |
| 30 | Carles Soria © | Hậu vệ | 6.9 |
| 31 | Nanu | Hậu vệ | 6.19 |
| 69 | Yohan Roche | Hậu vệ | 6.1 |
| 10 | Edgar Yoel Bárcenas | Tiền vệ | 7.73 |
| 18 | Rob Nizet | Tiền vệ | 6.21 |
| 22 | Kylian Kaiboue | Tiền vệ | 7.14 |
| 90 | Mike·van Beijnen | Tiền vệ | 6.43 |
| 7 | Elvir Koljić | Tiền đạo | 6.97 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 44 | Rasmus Lauritsen | Hậu vệ |
| 43 | Pedro Marques | Tiền đạo |
| 6 | Carlis | Tiền vệ |
| 8 | Nemanja Radoja | Tiền vệ |
| 23 | Daniel Muñoz Navas | Hậu vệ |
| 11 | Ivi López | Tiền vệ |
| 9 | Kristian Kushta | Tiền đạo |
| 27 | Marco Krainz | Tiền vệ |
| 1 | Georgios Karakasidis | Thủ môn |
| 4 | Sofian Chakla | Hậu vệ |
| 17 | Nikos Anastasiadis | Tiền vệ |
| 16 | Panagiotis Tsintotas | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Asteras Aktor | Nikolaos Papadopoulos | Chấn thương | Adductor injury |
| Asteras Aktor | Issiaga Sylla | Chấn thương | Eye injury |
| Asteras Aktor | Panagiotis Deligiannidis | Chấn thương | Calf Injury |
| Asteras Aktor | Julián Bartolo | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Iraklis | Jakub Hromada | Chấn thương | Sprain |
| Iraklis | Georgios Giannoutsos | Chấn thương | Metatarsal fracture |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.27 | 3.55 | 501.00 | 51 | 1.00 | 2.5 | 9.50 | 1.06 | 10.5 | 2.37 | 1.53 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 1.5 | 1.95 | 1.85 | 12:54 07/09 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (15 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 30/04/2017 | GRE Super League | Asteras Aktor – Iraklis | 2–2 |
| 18/12/2016 | GRE Super League | Iraklis – Asteras Aktor | 1–1 |
| 03/04/2016 | GRE Super League | Iraklis – Asteras Aktor | 0–1 |
| 05/12/2015 | GRE Super League | Asteras Aktor – Iraklis | 1–2 |
| 28/01/2015 | GRE Cup | Asteras Aktor – Iraklis | 0–1 |
| 21/01/2015 | GRE Cup | Iraklis – Asteras Aktor | 1–1 |
| 13/02/2011 | GRE Super League | Iraklis – Asteras Aktor | 0–0 |
| 23/10/2010 | GRE Super League | Asteras Aktor – Iraklis | 0–0 |
| 27/02/2010 | GRE Super League | Asteras Aktor – Iraklis | 0–4 |
| 01/11/2009 | GRE Super League | Iraklis – Asteras Aktor | 1–0 |
Phong độ gần đây
Asteras Aktor
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 31/08/2026 | GRE Super League | Asteras Aktor – Olympiacos Piraeus | 0–1 | B |
| 24/08/2026 | GRE Super League | Panetolikos Agrinio – Asteras Aktor | 3–1 | B |
| 19/08/2026 | GRE Cup | Levadiakos – Asteras Aktor | 2–0 | B |
| 12/08/2026 | INT CF | Asteras Aktor – AEK Larnaca | 3–1 | T |
| 08/08/2026 | INT CF | Asteras Aktor – Pyrgos AFC | 2–0 | T |
Iraklis
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | GRE Super League | Volos NPS – Iraklis | 1–1 | H |
| 23/08/2026 | GRE Super League | AEK Athens – Iraklis | 4–0 | B |
| 18/08/2026 | GRE Cup | Iraklis – Volos NPS | 1–3 | B |
| 02/08/2026 | INT CF | Parma – Iraklis | 1–1 | H |
| 29/07/2026 | INT CF | Palermo – Iraklis | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Asteras Aktor vs Iraklis đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Asteras Aktor vs Iraklis thuộc VĐQG Hy Lạp, Vòng 3 đã diễn ra lúc 22:00 ngày 07/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Theodoros Kolokotronis Stadium (Tripolis).
- Kết quả Asteras Aktor vs Iraklis là bao nhiêu?
- Iraklis thắng Asteras Aktor 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Asteras Aktor vs Iraklis gần đây thế nào?
- Trong 15 lần gặp nhau gần nhất: Asteras Aktor thắng 2, hòa 7, Iraklis thắng 6. Lần gần nhất ngày 30/04/2017 (GRE Super League) Asteras Aktor 2-2 Iraklis.
- Phong độ Asteras Aktor và Iraklis trước trận?
- Asteras Aktor: 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLLWWD); Iraklis: 0 thắng, 3 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLLDDL).
- Đội hình xuất phát Asteras Aktor vs Iraklis?
- Asteras Aktor ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Iraklis dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:43 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

