- Phạt góc6 – 9
- Thẻ vàng0 – 1
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Sinobo Stadium, Prague · Trọng tài: Vassilis Fotias · Ít mây 15°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.10 / 1.37
RC Lens thắng 3-2 ngay trên sân của SK Slavia Praha.
Đội hình SK Slavia Praha vs RC Lens 2-3 — Cúp C1 châu Âu 11/09/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-2-1
SK Slavia Praha · HLV Jindrich Trpisovsky
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 35 | Jakub Markovic | Thủ môn | 6.66 |
| 2 | Stepan Chaloupek | Hậu vệ | 6.35 |
| 4 | David Zima | Hậu vệ | 5.91 |
| 27 | Tomáš Vlček | Hậu vệ | 6.16 |
| 8 | Oskar Kubiak | Tiền vệ | 6.06 |
| 10 | Danijel Sturm | Tiền vệ | 8.1 |
| 14 | Samuel Isife | Tiền vệ | 6.9 |
| 20 | Emmanuel Ayaosi | Tiền vệ | 5.42 |
| 23 | Michal Sadílek © | Tiền vệ | 6.79 |
| 30 | Wiktor Nowak | Tiền vệ | 5.85 |
| 13 | Mojmír Chytil | Tiền đạo | 5.99 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Tomáš Chorý | Tiền đạo |
| 22 | Toumani Diakite | Tiền vệ |
| 29 | Nazar Domchak | Thủ môn |
| 39 | David Jurasek | Hậu vệ |
| 32 | Pavel Kacor | Tiền vệ |
| 45 | Jakub Kolisek | Hậu vệ |
| 42 | Mikulas Konecny | Hậu vệ |
| 43 | Elias Pitak | Hậu vệ |
| 40 | Adam Rezek | Thủ môn |
| 26 | Ivan Schranz | Tiền đạo |
| 47 | David Barcot | Hậu vệ |
| 48 | Karel Belzik | Tiền vệ |
RC Lens · HLV Dino Toppmöller
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 40 | Robin Risser | Thủ môn | 6.34 |
| 25 | Ismaëlo Ganiou | Hậu vệ | 6.27 |
| 31 | Souleymane Sagnan | Hậu vệ | 6.04 |
| 32 | Kyllian Antonio | Hậu vệ | 6.8 |
| 5 | Andrija Bulatović | Tiền vệ | 6.56 |
| 10 | Florian Thauvin © | Tiền vệ | 8.2 |
| 14 | Matthieu Udol | Tiền vệ | 6.62 |
| 19 | Abdallah Sima | Tiền vệ | 7.67 |
| 21 | Amadou Haidara | Tiền vệ | 6.12 |
| 22 | Michał Skóraś | Tiền vệ | 5.93 |
| 29 | Franjo Ivanovic | Tiền đạo | 6.1 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Jean-Clair Todibo | Hậu vệ |
| 4 | Nidal Čelik | Hậu vệ |
| 7 | Florian Sotoca | Tiền đạo |
| 38 | Mezian Soares Mesloub | Tiền vệ |
| 28 | Junior Kadile | Tiền đạo |
| 9 | Thorgan Hazard | Tiền vệ |
| 1 | Regis Gurtner | Thủ môn |
| 24 | Jonathan Gradit | Hậu vệ |
| 16 | Mathieu Gorgelin | Thủ môn |
| 11 | Odsonne Édouard | Tiền đạo |
| 27 | Michaël Cuisance | Tiền vệ |
| 2 | Ruben Aguilar | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| SK Slavia Praha | Tomáš Holeš | Chấn thương | Unknown Injury |
| SK Slavia Praha | Ondrej Kolar | Treo giò | Off the roster |
| SK Slavia Praha | Lukáš Provod | Chấn thương | Ankle injury |
| SK Slavia Praha | Igoh Ogbu | Chấn thương | Achilles tendon problems |
| SK Slavia Praha | Ange N'Guessan | Chấn thương | Wound |
| SK Slavia Praha | David Moses | Chấn thương | Wound |
| SK Slavia Praha | adonija ouanda | Chấn thương | Wound |
| SK Slavia Praha | suleiman emmanuel mubarak | Chấn thương | Unknown Injury |
| RC Lens | Saud Abdulhamid | Chấn thương | Contusion |
| RC Lens | Maik Nawrocki | Chấn thương | Wound |
| RC Lens | Jhoanner Chávez | Chấn thương | Thigh problems |
| RC Lens | Samson Baidoo | Chấn thương | Knee injury |
| RC Lens | Yassine Titraoui | Chấn thương | Wound |

