Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cúp C1 châu Âu

Mùa 2026-2027Vòng 4/8Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ Paris Saint Germain (2 lần)cập nhật 07:20 22/10/2026

BXH Cúp C1 châu Âu mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 36 đội.

Paris Saint Germain đang dẫn đầu Cúp C1 châu Âu với 9 điểm sau 3 trận, bằng điểm Aston Villa; thắng 3/3 trận gần nhất, vòng tới gặp Villarreal.

Bảng xếp hạng Cúp C1 châu Âu 2026-2027

League Phase · 36 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 07:20 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Paris Saint Germain 3300 14–5+99 TTT
2 Aston Villa 3300 12–3+99 TTT
3 Liverpool 3300 12–7+59 TTT
4 Real Madrid 3300 10–5+59 TTT
5 Real Betis 3300 7–4+39 TTT
6 VfB Stuttgart 3210 7–2+57 TTH
7 Arsenal 3210 6–2+47 TTH
8 FC Barcelona 3201 11–6+56 TTB
9 Como 3201 10–5+56 TBT
10 Manchester City 3201 9–5+46 TBT
11 Club Brugge 3201 9–6+36 BTT
12 Sporting CP 3201 7–4+36 TTB
13 Borussia Dortmund 3201 5–4+16 TBT
14 FC Bayern Munich 3120 10–5+55 THH
15 AS Roma 3111 8–5+34 HBT
16 Atletico Madrid 3111 4–3+14 BTH
17 FC Shakhtar Donetsk 3111 4–3+14 HTB
18 PSV Eindhoven 3111 2–204 HBT
19 Villarreal CF 3102 8–803 BTB
20 Inter Milan 3102 5–6-13 BBT
21 Manchester United 3102 5–6-13 TBB
22 Napoli 3102 5–7-23 BBT
23 Galatasaray 3102 6–9-33 BBT
24 LASK Linz 3102 6–9-33 BBT
25 Sabah Baku 3102 3–6-33 BTB
26 Feyenoord 3102 4–8-43 BTB
27 RC Lens 3102 3–7-43 TBB
28 FK Bodo/Glimt 3102 4–9-53 BTB
29 AEK Athens 3102 3–8-53 TBB
30 RB Leipzig 3102 3–8-53 BTB
31 Fenerbahce 3021 3–9-62 HBH
32 SK Slavia Praha 3012 4–7-31 BBH
33 Viking 3012 5–9-41 BHB
34 FC Porto 3003 2–6-40 BBB
35 LOSC Lille 3003 4–10-60 BBB
36 Slovan Bratislava 3003 1–13-120 BBB
QualifiedPlay OffsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League Phase
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Paris Saint Germain22-0-010–3611-0-04–23
2Aston Villa22-0-09–1611-0-03–23
3Liverpool22-0-06–4611-0-06–33
4Real Madrid22-0-06–2611-0-04–33
5Real Betis22-0-04–2611-0-03–23
6VfB Stuttgart21-1-04–2411-0-03–03
7Arsenal11-0-03–0321-1-03–24
8FC Barcelona11-0-05–1321-0-16–53
9Como22-0-08–2610-0-12–30
10Manchester City21-0-17–5311-0-02–03
11Club Brugge21-0-15–3311-0-04–33
12Sporting CP21-0-15–4311-0-02–03
13Borussia Dortmund11-0-03–2321-0-12–23
14FC Bayern Munich21-1-07–2410-1-03–31
15AS Roma21-0-17–4310-1-01–11
16Atletico Madrid11-0-02–0320-1-12–31
17FC Shakhtar Donetsk11-0-03–1320-1-11–21
18PSV Eindhoven10-1-01–1121-0-11–13
19Villarreal CF11-0-03–1320-0-25–70
20Inter Milan21-0-14–4310-0-11–20
21Manchester United11-0-04–0320-0-21–60
22Napoli21-0-14–4310-0-11–30
23Galatasaray10-0-11–4021-0-15–53
24LASK Linz10-0-13–6021-0-13–33
25Sabah Baku21-0-13–2310-0-10–40
26Feyenoord11-0-03–2320-0-21–60
27RC Lens10-0-10–2021-0-13–53
28FK Bodo/Glimt11-0-01–0320-0-23–90
29AEK Athens11-0-01–0320-0-22–80
30RB Leipzig11-0-01–0320-0-22–80
31Fenerbahce20-2-03–3210-0-10–60
32SK Slavia Praha10-0-12–3020-1-12–41
33Viking10-1-03–3120-0-22–60
34FC Porto20-0-20–3010-0-12–30
35LOSC Lille20-0-24–7010-0-10–30
36Slovan Bratislava10-0-10–3020-0-21–100
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League Phase
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Paris Saint Germain3100%100%100%100%6.33
2Aston Villa366%100%100%100%5.00
3Liverpool3100%100%100%66%6.33
4Real Madrid3100%100%100%66%5.00
5Real Betis366%66%66%66%3.67
6VfB Stuttgart366%100%66%33%3.00
7Arsenal333%66%66%33%2.67
8FC Barcelona3100%100%100%100%5.67
9Como3100%100%100%100%5.00
10Manchester City366%100%66%66%4.67
11Club Brugge366%100%100%66%5.00
12Sporting CP366%100%66%66%3.67
13Borussia Dortmund366%66%66%33%3.00
14FC Bayern Munich366%100%100%100%5.00
15AS Roma366%100%66%66%4.33
16Atletico Madrid366%100%33%0%2.33
17FC Shakhtar Donetsk366%66%33%33%2.33
18PSV Eindhoven333%33%0%0%1.33
19Villarreal CF3100%100%100%100%5.33
20Inter Milan366%66%66%33%3.67
21Manchester United333%100%66%66%3.67
22Napoli366%66%66%66%4.00
23Galatasaray3100%100%100%100%5.00
24LASK Linz366%66%66%66%5.00
25Sabah Baku333%100%66%33%3.00
26Feyenoord366%66%66%66%4.00
27RC Lens333%100%66%33%3.33
28FK Bodo/Glimt333%66%66%66%4.33
29AEK Athens366%66%66%66%3.67
30RB Leipzig366%66%66%66%3.67
31Fenerbahce366%100%66%66%4.00
32SK Slavia Praha366%100%66%66%3.67
33Viking3100%100%100%100%4.67
34FC Porto333%66%33%33%2.67
35LOSC Lille366%100%100%66%4.67
36Slovan Bratislava333%100%100%66%4.67

Đội cuối bảng là Slovan Bratislava với 0 điểm, hiệu số -12.

Toàn giải trung bình 4.02 bàn/trận sau 54 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Cúp C1 châu Âu?
Paris Saint Germain dẫn đầu Cúp C1 châu Âu 2026-2027 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +9), hơn Aston Villa xếp thứ hai 0 điểm.
Cúp C1 châu Âu mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 54 trận đã đấu, 36 đội ở Cúp C1 châu Âu ghi tổng cộng 221 bàn, trung bình 4,09 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Paris Saint Germain (14 bàn).
Vua phá lưới Cúp C1 châu Âu hiện tại là ai?
Ermedin Demirović (VfB Stuttgart) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp C1 châu Âu 2026-2027 với 4 bàn; xếp sau là Erling Haaland (Manchester City) với 4 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Cúp C1 châu Âu diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Cúp C1 châu Âu là Galatasaray vs VfB Stuttgart lúc 00:45 ngày 04/11/2026 (Vòng 4); ngày đó có 9 trận.
Đương kim vô địch Cúp C1 châu Âu là đội nào?
Đương kim vô địch Cúp C1 châu Âu là Paris Saint Germain (2 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Real Madrid với 15 lần.
Cúp C1 châu Âu đang đá đến vòng mấy?
Cúp C1 châu Âu 2026-2027 đang ở vòng 4 trên tổng 8 vòng, với 36 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:58 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com