- Phạt góc2 – 4
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Huvepharma Arena, Razgrad · Trọng tài: Horatiu Fesnic · Âm u 6°C · cập nhật
Ludogorets Razgrad và PAOK Saloniki hòa nhau 3-3.
Ludogorets Razgrad vs PAOK Saloniki 3-3 — Cúp C2 châu Âu 12/12/2025 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 45%Kiểm soát bóng55%
- 16Tổng cú sút17
- 3Sút trúng đích8
- 7Sút không trúng đích6
- 15Sút trong vòng cấm16
- 5Sút bị chặn2
- 2Phạt góc4
- 31Tấn công nguy hiểm43
- 80Tấn công120
- 411Chuyền538
- 337Chuyền chính xác466
- 7Chuyền then chốt5
- 14Chuyền dài12
- 13Rê bóng21
- 37Tạt bóng34
- 51Tranh chấp56
- 25Tắc bóng19
- 71Cản phá58
- 17Cứu thua11
- 10Phạm lỗi11
- 17Bị phạm lỗi16
- 1Việt vị0
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. PAOK Saloniki kiểm soát bóng 55%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-2-3-1
Ludogorets Razgrad · HLV Per-Mathias Høgmo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 39 | Hendrik Bonmann | Thủ môn | 6.69 |
| 3 | Anton Nedyalkov © | Hậu vệ | 6.19 |
| 4 | Dinis Almeida | Hậu vệ | 7.04 |
| 17 | Son | Hậu vệ | 6.09 |
| 24 | Olivier Verdon | Hậu vệ | 6.64 |
| 11 | Caio Vidal Rocha | Tiền vệ | 6.48 |
| 23 | Deroy Duarte | Tiền vệ | 6.27 |
| 26 | Filip Kaloc | Tiền vệ | 6.22 |
| 37 | Bernard Tekpetey | Tiền vệ | 6.36 |
| 14 | petar stanic | Tiền đạo | 9.0 |
| 29 | Yves Erick Bile | Tiền đạo | 6.46 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Ivajlo Čočev | Tiền vệ |
| 77 | Erick Marcus dos Santos Oliveira do Carmo | Tiền đạo |
| 67 | Damyan Hristov | Thủ môn |
| 55 | Idan Nachmias | Hậu vệ |
| 1 | Sergio Padt | Thủ môn |
| 82 | Ivan Yordanov | Tiền vệ |
| 81 | Georgi Plamenov Penev | Tiền đạo |
| 80 | Metodiy Ivanov Stefanov | Tiền vệ |
| 42 | Simeon Shishkov | Hậu vệ |
| 10 | Matheus Machado | Tiền đạo |
PAOK Saloniki · HLV Răzvan Lucescu
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jiří Pavlenka | Thủ môn | 6.67 |
| 3 | Jonjoe Kenny | Hậu vệ | 6.62 |
| 4 | Alessandro Vogliacco | Hậu vệ | 7.66 |
| 16 | Tomasz Kędziora | Hậu vệ | 7.06 |
| 21 | Abdul Rahman Baba | Hậu vệ | 6.03 |
| 8 | Soualiho Meïté | Tiền vệ | 6.11 |
| 11 | Taison Barcellos Freda © | Tiền vệ | 6.33 |
| 18 | Luka Ivanušec | Tiền vệ | 6.6 |
| 27 | Magomed Ozdoev | Tiền vệ | 6.2 |
| 77 | Kiril Despodov | Tiền vệ | 8.77 |
| 9 | Fedor Chalov | Tiền đạo | 6.31 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Alessandro Bianco | Tiền vệ |
| 14 | Andrija Živković | Tiền đạo |
| 33 | Dimitrios Tsopouroglou | Tiền vệ |
| 99 | Antonis Tsiftsis | Thủ môn |
| 25 | Konstantinos Thymianis | Hậu vệ |
| 32 | Greg Taylor | Hậu vệ |
| 56 | Anestis Mythou | Tiền đạo |
| 41 | Dimitrios Monastirlis | Thủ môn |
| 65 | Giannis Konstantelias | Tiền vệ |
| 52 | Dimitrios Chatsidis | Tiền đạo |
| 2 | Mady Camara | Tiền vệ |
| 39 | Dimitrios Berdos | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Ludogorets Razgrad vs PAOK Saloniki đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ludogorets Razgrad vs PAOK Saloniki thuộc Cúp C2 châu Âu, Vòng 6 đã diễn ra lúc 00:45 ngày 12/12/2025 theo giờ Việt Nam trên sân Huvepharma Arena (Razgrad).
- Kết quả Ludogorets Razgrad vs PAOK Saloniki là bao nhiêu?
- Ludogorets Razgrad và PAOK Saloniki hòa 3-3; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Ludogorets Razgrad vs PAOK Saloniki?
- Ludogorets Razgrad ra sân với sơ đồ 4-4-2, PAOK Saloniki dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:01 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

