- Phạt góc6 – 5
- Thẻ vàng3 – 4
Sân Eryaman Stadyumu, Ankara · Trọng tài: Batuhan Kolak · Ít mây 16°C · cập nhật
Goztepe thắng 2-0 ngay trên sân của Genclerbirligi.
Genclerbirligi vs Goztepe 0-2 — Süper Lig 04/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 62%Kiểm soát bóng38%
- 11Tổng cú sút14
- 0Sút trúng đích3
- 7Sút không trúng đích3
- 11Sút trong vòng cấm9
- 4Sút bị chặn3
- 6Phạt góc5
- 56Tấn công nguy hiểm38
- 93Tấn công85
- 368Chuyền227
- 301Chuyền chính xác158
- 8Chuyền then chốt2
- 7Chuyền dài6
- 34Rê bóng14
- 22Tạt bóng29
- 60Tranh chấp52
- 29Tắc bóng43
- 41Cản phá56
- 4Cứu thua7
- 4Phạm lỗi4
- 21Bị phạm lỗi13
- 1Việt vị2
- 3Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Genclerbirligi kiểm soát bóng 62%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Genclerbirligi ép sân · cột hướng xuống: Goztepe ép sân. Genclerbirligi kiểm soát thế trận 48% thời gian, Goztepe 38%.
GenclerbirligiGoztepe| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 3-4-1-2
Genclerbirligi · HLV Volkan Demirel
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Ricardo Velho | Thủ môn | 5.71 |
| 2 | Thalisson Kelven | Hậu vệ | 6.59 |
| 4 | Žan Žužek | Hậu vệ | 6.32 |
| 6 | Dimitris Goutas © | Hậu vệ | 6.52 |
| 13 | Pedro Pereira | Hậu vệ | 6.28 |
| 7 | Henry Onyekuru | Tiền vệ | 5.74 |
| 15 | Ayotomiwa Dele-Bashiru | Tiền vệ | 6.42 |
| 22 | Sekou Koita | Tiền vệ | 5.88 |
| 35 | Oğulcan Ulgun | Tiền vệ | 6.06 |
| 70 | Franco Tongya | Tiền vệ | 6.21 |
| 29 | M'Baye Niang | Tiền đạo | 5.95 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Matěj Hanousek | Hậu vệ |
| 11 | Göktan Gürpüz | Tiền vệ |
| 18 | Erhan Erenturk | Thủ môn |
| 42 | Ousmane Diabate | Tiền vệ |
| 20 | Adama Traore | Tiền đạo |
| 10 | Metehan Mimaroglu | Tiền đạo |
| 8 | Samed Onur | Tiền vệ |
| 53 | Dal Varesanovic | Tiền vệ |
| 99 | Cihan Canak | Tiền đạo |
| 88 | Firatcan Üzüm | Hậu vệ |
Goztepe · HLV Stanimir Stoilov
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mateusz Lis © | Thủ môn | 6.23 |
| 3 | Allan Godói | Hậu vệ | 7.7 |
| 5 | Héliton | Hậu vệ | 7.15 |
| 26 | Malcom Bokele | Hậu vệ | 7.15 |
| 2 | Arda Kurtulan | Tiền vệ | 6.66 |
| 8 | Alexis Antunes | Tiền vệ | 7.38 |
| 15 | Amin Cherni | Tiền vệ | 6.7 |
| 20 | Novatus Miroshi | Tiền vệ | 7.8 |
| 30 | Anthony Dennis | Tiền vệ | 6.46 |
| 19 | Jeferson Marinho dos Santos | Tiền đạo | 6.34 |
| 39 | Janderson de Carvalho Costa | Tiền đạo | 6.05 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Juan Santos | Tiền đạo |
| 14 | Guilherme Luiz | Tiền đạo |
| 6 | M. Mohammed | Tiền vệ |
| 17 | Ekrem Kılıçarslan | Thủ môn |
| 11 | Efkan Bekiroğlu | Tiền vệ |
| 77 | Ogun Bayrak | Hậu vệ |
| 4 | Taha Altikardes | Hậu vệ |
| 10 | Filip Yavorov Krastev | Tiền vệ |
| 22 | Ugur Kaan Yildiz | Hậu vệ |
| 33 | Mehmet Samil Ozturk | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Genclerbirligi | Oghenekaro Etebo | Chấn thương | Muscle Injury |
| Genclerbirligi | Thalisson Kelven | Treo giò | Rest |
| Genclerbirligi | Abdullah Sahindere | Chấn thương | Knee injury |
| Genclerbirligi | Göktan Gürpüz | Treo giò | Rest |
| Genclerbirligi | Ensar Kemaloglu | Chấn thương | Knee injury |
| Genclerbirligi | Moussa Kyabou | Chấn thương | Knee injury |
| Genclerbirligi | emirhan unal | Chấn thương | Knee injury |
| Goztepe | Filip Yavorov Krastev | Treo giò | Rest |
| Goztepe | Furkan Bayir | Treo giò | Rest |
| Goztepe | Erkam Kömür | Treo giò | Suspended |
| Goztepe | Furkan izzet malak | Treo giò | Suspended |
Hỏi nhanh về trang này
- Genclerbirligi vs Goztepe đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Genclerbirligi vs Goztepe thuộc Süper Lig, Vòng 28 đã diễn ra lúc 18:30 ngày 04/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Eryaman Stadyumu (Ankara).
- Kết quả Genclerbirligi vs Goztepe là bao nhiêu?
- Goztepe thắng Genclerbirligi 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Genclerbirligi vs Goztepe?
- Genclerbirligi ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Goztepe dùng sơ đồ 3-4-1-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:38 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

