
Guilherme Luiz là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Radomiak Radom.
Tiểu sử Guilherme Luiz
Guilherme Luiz là tiền đạo của câu lạc bộ Radomiak Radom, mang quốc tịch Brazil và hiện 21 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 25/04/2005, cao 191 cm, nặng 82 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Guilherme Luiz ra sân 5 trận, ghi 1 bàn tại VĐQG Ba Lan với 299 phút thi đấu và điểm trung bình 6,80. Giá trị thị trường hiện là 1,5 triệu €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 25/08/2026, khi Guilherme Luiz chuyển từ Goztepe sang Radomiak Radom với phí 250 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
361Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
361Phút/bàn
4/9Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,68Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Ba Lan | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 361 | 1 | 0 | 0 | 9 | 4 | 70% | 40% | 0 | 0 | 6,68 |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Ba Lan · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 361 phút · điểm TB 6,68
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 4/9
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 12/21
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 42/60 (70%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 30/74 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 18
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 25 / 26
- Bị tước bóng
- 9
- Mất quyền kiểm soát
- 56
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Wisla Plock | B 0-1 | 62 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2/4 | 0 | 2/11 | — | 6,09 |
| 12/10/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Motor Lublin | B 2-3 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 0 | 7/9 | — | 6,55 |
| 21/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Lech Poznan | B 1-5 | 73 | 1 | 0 | 3 | 1 | 2 | 9/10 | 0 | 3/11 | — | 7,94 |
| 15/09/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Piast Gliwice | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 4 | 3 | 1 | 16/21 | 3 | 10/20 | — | 6,52 |
| 05/09/2026 | VĐQG Ba Lan | @ Widzew lodz | H 0-0 | 76 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8/13 | 1 | 3/14 | — | 6,37 |
| 29/08/2026 | VĐQG Ba Lan | vs Cracovia Krakow | T 2-1 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/4 | 1 | 5/9 | — | 6,60 |
| 18/08/2026 | Süper Lig | @ Samsunspor | H 3-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/08/2026 | Giao hữu CLB | vs Trabzonspor | T 2-1 | 20 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1/1 | 0 | 2/8 | V | 6,47 |
| 17/05/2026 | Süper Lig | @ Samsunspor | B 0-3 | 12 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 2/2 | 0 | 2/2 | — | 6,48 |
| 10/05/2026 | Süper Lig | vs Gaziantep Futbol Kulübü | T 2-1 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/2 | 0 | 2/4 | — | 6,48 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/09/2025 | 20 | 350 nghìn € |
| 09/12/2025 | 20 | 350 nghìn € |
| 04/03/2026 | 20 | 1,5 triệu € |
| 20/05/2026 | 21 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | Goztepe | Radomiak Radom | Chuyển nhượng 0.25M € | 250 nghìn € |
| 01/01/2026 | Ceara | Goztepe | Hết hạn mượn 1.4M € | 1,4 triệu € |
| 31/07/2025 | Ceará SC U20 | Ceara | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2024 | GD São-Carlense U20 | Ceará SC U20 | Chuyển nhượng | — |
| 30/09/2023 | Cruzeiro/RS U20 | GD São-Carlense U20 | Chuyển nhượng | — |