- Phạt góc11 – 3
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Gazprom Arena, Saint Petersburg · Trọng tài: Igor Kaplenkov · Nắng 20°C · cập nhật
Rodina Moscow thắng 2-1 ngay trên sân của Zenit St. Petersburg.
Zenit St. Petersburg vs Rodina Moscow 1-2 — Ngoại hạng Nga 09/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Maksim Glushenkov
23'
1 - 0 - 🟨 Wendel 30'
- 41' 🟨 Dmitriy Tananeev
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Soltmurad Bakaevthay Magomedkhabib Abdusalamov
- 45' 🔁 Artur Gharibyanthay Ivan Timoshenko
- 49' 🔁 Leon Musaevthay Ruslan Fishchenko
-
59'
1 - 1 ⚽ Artur Gharibyankiến tạo: Stanislav Bessmertniy - 63' 📺 VAR Artem Maksimenko
- 🔁 Luiz Henriquethay Felipe Augusto 63'
-
65'
1 - 2 ⚽ Artur Gharibyankiến tạo: Soltmurad Bakaev - 74' 🔁 Andrey Egorychevthay Iker Pozo
- 🔁 Aleksandr Erokhinthay Gustavo Mantuan 77'
- 🔁 Douglas Santosthay Wílmar Barrios 77'
- 84' 🔁 Brian Mansillathay Artem Maksimenko
- 🔁 Kevin Andradethay Wendel 87'
- 🔁 Nuraly Alipthay Marcilio Florencio Mota Filho 87'
- 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 66%Kiểm soát bóng34%
- 16Tổng cú sút11
- 6Sút trúng đích3
- 12Sút không trúng đích3
- 22Sút trong vòng cấm8
- 4Sút bị chặn2
- 11Phạt góc3
- 61Tấn công nguy hiểm33
- 112Tấn công73
- 484Chuyền257
- 424Chuyền chính xác197
- 15Chuyền then chốt3
- 15Chuyền dài7
- 41Rê bóng10
- 16Tạt bóng22
- 52Tranh chấp40
- 12Tắc bóng37
- 37Cản phá52
- 6Cứu thua5
- 9Phạm lỗi6
- 25Bị phạm lỗi10
- 1Việt vị1
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Zenit St. Petersburg kiểm soát bóng 66%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Zenit St. Petersburg ép sân · cột hướng xuống: Rodina Moscow ép sân. Zenit St. Petersburg kiểm soát thế trận 57% thời gian, Rodina Moscow 28%.
Zenit St. PetersburgRodina Moscow| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Zenit St. Petersburg · HLV Sergey Semak
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Denis Adamov | Thủ môn | 5.66 |
| 31 | Gustavo Mantuan | Hậu vệ | 6.37 |
| 33 | Marcilio Florencio Mota Filho | Hậu vệ | 6.63 |
| 66 | Roman Vega | Hậu vệ | 7.64 |
| 78 | Igor Diveev | Hậu vệ | 7.08 |
| 5 | Wílmar Barrios © | Tiền vệ | 6.33 |
| 8 | Wendel | Tiền vệ | 6.59 |
| 9 | Felipe Augusto | Tiền vệ | 6.17 |
| 10 | Maksim Glushenkov | Tiền vệ | 8.11 |
| 20 | Pedro Henrique Silva dos Santos | Tiền vệ | 7.2 |
| 7 | Aleksandr Sobolev | Tiền đạo | 6.46 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 71 | Daniil Odoevskiy | Thủ môn |
| 17 | Andrey Mostovoy | Tiền vệ |
| 57 | Bogdan Moskvichev | Thủ môn |
| 11 | Luiz Henrique | Tiền vệ |
| 61 | Daniil Kondakov | Tiền vệ |
| 15 | Vyacheslav Karavaev | Hậu vệ |
| 4 | Yuriy Gorshkov | Hậu vệ |
| 21 | Aleksandr Erokhin | Tiền vệ |
| 6 | Vanja Drkusic | Hậu vệ |
| 3 | Douglas Santos | Hậu vệ |
| 25 | Kevin Andrade | Hậu vệ |
| 28 | Nuraly Alip | Hậu vệ |
Rodina Moscow · HLV Juan Díaz
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Sergey Volkov | Thủ môn | 7.37 |
| 3 | Leo Goglichidze | Hậu vệ | 6.37 |
| 19 | Dmitriy Tananeev | Hậu vệ | 6.18 |
| 26 | Artem Meshchaninov © | Hậu vệ | 6.6 |
| 80 | Stanislav Bessmertniy | Hậu vệ | 6.8 |
| 6 | Ruslan Fishchenko | Tiền vệ | 5.72 |
| 8 | Iker Pozo | Tiền vệ | 6.94 |
| 9 | Artem Maksimenko | Tiền vệ | 6.31 |
| 18 | Magomedkhabib Abdusalamov | Tiền vệ | 6.36 |
| 10 | Yordy Reyna | Tiền đạo | 6.5 |
| 99 | Ivan Timoshenko | Tiền đạo | 6.46 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Soltmurad Bakaev | Tiền vệ |
| 23 | Kirill Ushatov | Tiền vệ |
| 95 | Kerfala Cissoko | Tiền đạo |
| 49 | Ilya Dyatlov | Hậu vệ |
| 5 | Andrey Egorychev | Tiền vệ |
| 77 | Artur Gharibyan | Tiền đạo |
| 72 | Astemir Gordyushenko | Tiền vệ |
| 55 | Mitja Krizan | Hậu vệ |
| 11 | Brian Mansilla | Tiền đạo |
| 38 | Leon Musaev | Tiền vệ |
| 71 | Ilya Svinov | Thủ môn |
| 1 | Sergey Aydarov | Thủ môn |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Rodina Moscow | Artem Sokol | Chấn thương | Wound |
Phong độ gần đây
Zenit St. Petersburg
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/08/2026 | RUS Cup | Zenit St. Petersburg – Baltika Kaliningrad | 1–0 | T |
| 02/08/2026 | RUS Premier League | FC Orenburg – Zenit St. Petersburg | 0–3 | T |
| 25/07/2026 | RUS Premier League | Akron Togliatti – Zenit St. Petersburg | 0–5 | T |
| 18/07/2026 | RUS Super Cup | Zenit St. Petersburg – Spartak Moscow | 1–1 | H |
| 13/07/2026 | INT CF | Zenit St. Petersburg – Dynamo Makhachkala | 1–1 | H |
Rodina Moscow
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 04/08/2026 | RUS Cup | Rodina Moscow – Rubin Kazan | 5–0 | T |
| 01/08/2026 | RUS Premier League | Rodina Moscow – FK Rostov | 2–4 | B |
| 26/07/2026 | RUS Premier League | Spartak Moscow – Rodina Moscow | 3–0 | B |
| 18/07/2026 | INT CF | Rodina Moscow – Maccabi Petah Tikva FC | 3–3 | H |
| 11/07/2026 | INT CF | Rodina Moscow – FK Spartak Subotica | 2–2 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Zenit St. Petersburg vs Rodina Moscow đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Zenit St. Petersburg vs Rodina Moscow thuộc Ngoại hạng Nga, Vòng 3 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 09/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Gazprom Arena (Saint Petersburg).
- Kết quả Zenit St. Petersburg vs Rodina Moscow là bao nhiêu?
- Rodina Moscow thắng Zenit St. Petersburg 2-1 trên sân khách; hiệp một 1-0.
- Phong độ Zenit St. Petersburg và Rodina Moscow trước trận?
- Zenit St. Petersburg: 4 thắng, 2 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWDDW); Rodina Moscow: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WLLDDL).
- Đội hình xuất phát Zenit St. Petersburg vs Rodina Moscow?
- Zenit St. Petersburg ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Rodina Moscow dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 01:42 03/11/2026 (giờ Việt Nam).

