- Phạt góc5 – 4
- Thẻ vàng0 – 1
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Shoda Shoyu Gunma Stadium, Maebashi · Âm u 24°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.45 / 1.30
SC Sagamihara thắng 4-1 ngay trên sân của Thespa Kusatsu Gunma.
Thespa Kusatsu Gunma vs SC Sagamihara 1-4 — J3 Nhật Bản 15/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
25'
0 - 1 ⚽ Toshio Shimakawakiến tạo: Ko Watahiki -
45'
0 - 2 ⚽ Takato Takeuchi - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
60'
0 - 3 ⚽ Kai Sasakikiến tạo: Ren Sugimoto - 🔁 Gijo Sehatathay Ren Fujimura 61'
- 🔁 Rikiru Nakano thay Kotaro Yamahara 61'
- 🔁 Ikhsan Fandithay Taika Nakashima 62'
-
63'
0 - 4 ⚽ Kai Sasakikiến tạo: Takato Takeuchi - 🔁 Sean Kotakethay Faruzansana Mohamado 68'
- 73' 🔁 Kosuke Kambethay Toshio Shimakawa
- 🟥 Rikiru Nakano 79'
- 81' 🔁 Thanawut Phochaithay Kai Sasaki
- 82' 🔁 Akito Tanahashithay Taira Maeda
- 82' 🔁 Yohei Okuyamathay Ren Sugimoto
- 🔁 Taiyo Shimokawathay Taishi Tamashiro 82'
- 83' 🟨 Kosuke Kambe
- 89' 🔁 Yuki Mutothay Riku Nakayama
-
⚽ Hiroto Konishi
94+4'
1 - 4 - 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 49%Kiểm soát bóng51%
- 10Tổng cú sút14
- 5Sút trúng đích10
- 4Sút không trúng đích6
- 10Sút trong vòng cấm23
- 1Sút bị chặn7
- 5Phạt góc4
- 58Tấn công nguy hiểm73
- 101Tấn công118
- 381Chuyền279
- 259Chuyền chính xác167
- 4Chuyền then chốt4
- 6Chuyền dài17
- 18Rê bóng20
- 25Tạt bóng27
- 53Tranh chấp44
- 23Tắc bóng20
- 83Cản phá85
- 6Cứu thua12
- 4Phạm lỗi4
- 30Bị phạm lỗi34
- 3Việt vị5
- 0Thẻ vàng1
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. SC Sagamihara kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Thespa Kusatsu Gunma ép sân · cột hướng xuống: SC Sagamihara ép sân. Thespa Kusatsu Gunma kiểm soát thế trận 42% thời gian, SC Sagamihara 52%.
Thespa Kusatsu GunmaSC Sagamihara| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 4-2-3-1
Thespa Kusatsu Gunma · HLV Masaru Okita
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Issei Kondo | Thủ môn | 6.57 |
| 3 | Ryuya Ohata | Hậu vệ | 5.98 |
| 16 | Kotaro Yamahara | Hậu vệ | 5.18 |
| 52 | Jo Soma | Hậu vệ | 6.05 |
| 4 | Taishi Tamashiro | Tiền vệ | 5.43 |
| 7 | Hiroto Konishi | Tiền vệ | 7.21 |
| 8 | Riku Kamigaki © | Tiền vệ | 5.72 |
| 17 | Manato Hyakuda | Tiền vệ | 6.24 |
| 19 | Faruzansana Mohamado | Tiền vệ | 5.51 |
| 27 | Ren Fujimura | Tiền vệ | 5.93 |
| 99 | Taika Nakashima | Tiền đạo | 6.32 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 90 | Ikhsan Fandi | Tiền đạo |
| 18 | Shota Tanaka | Tiền đạo |
| 20 | Taiyo Shimokawa | Tiền vệ |
| 77 | Sean Kotake | Tiền đạo |
| 25 | Rikiru Nakano | Hậu vệ |
| 28 | Junya Nodake | Tiền vệ |
| 22 | Masato Nuki | Hậu vệ |
| 78 | Shinji Okada | Thủ môn |
| 37 | Gijo Sehata | Tiền vệ |
SC Sagamihara · HLV Stalph Yuki Richard
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Motoaki Miura | Thủ môn | 6.59 |
| 2 | Ko Watahiki | Hậu vệ | 7.3 |
| 3 | Kevin Pytlik | Hậu vệ | 7.05 |
| 13 | Masato Tokida | Hậu vệ | 6.1 |
| 19 | Sora Okita | Hậu vệ | 6.2 |
| 4 | Toshio Shimakawa © | Tiền vệ | 7.08 |
| 10 | Riku Nakayama | Tiền vệ | 6.63 |
| 15 | Taira Maeda | Tiền vệ | 6.25 |
| 17 | Takato Takeuchi | Tiền vệ | 8.2 |
| 24 | Ren Sugimoto | Tiền vệ | 7.7 |
| 9 | Kai Sasaki | Tiền đạo | 8.78 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Kosuke Kambe | Tiền vệ |
| 20 | Yuto Kawabata | Tiền vệ |
| 21 | Kim Min-ho | Thủ môn |
| 11 | Yuki Muto | Tiền đạo |
| 22 | Yohei Okuyama | Tiền vệ |
| 93 | Thanawut Phochai | Tiền đạo |
| 7 | Akito Tanahashi | Tiền đạo |
| 6 | Yudai Tokunaga | Tiền vệ |
| 5 | Rintaro Yamauchi | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Thespa Kusatsu Gunma | Koki Kazama | Chấn thương | Torn ankle ligaments |
| Thespa Kusatsu Gunma | Shota Aoki | Chấn thương | Ankle ligament tear |
| Thespa Kusatsu Gunma | Sylvain Deslandes | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Kazuma Yamaguchi | Chấn thương | Calf Injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Shusuke Yonehara | Chấn thương | Ankle surgery |
| Thespa Kusatsu Gunma | Toi Kagami | Chấn thương | Knee medial ligament tear |
| Thespa Kusatsu Gunma | Ryusei Akimoto | Chấn thương | Knee Surgery |
| Thespa Kusatsu Gunma | Rinya Sato | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Shun Koga | Chấn thương | Wrist fracture |
| SC Sagamihara | Tsubasa Ando | Chấn thương | — |
| SC Sagamihara | Yusaku Takusari | Chấn thương | Metatarsal fracture |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 3.45 | 1.30 | 34.00 | 26 | 1.01 | 4.5 | 8.75 | 1.07 | 9.5 | 2.62 | 1.44 |
Xem thêm kèo nhà cái hôm nay và tỷ lệ kèo 24 giờ tới.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (11 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 23/05/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – SC Sagamihara | 7–2 |
| 04/03/2026 | J2/J3 League | SC Sagamihara – Thespa Kusatsu Gunma | 5–0 |
| 27/09/2025 | JPN J3 | Thespa Kusatsu Gunma – SC Sagamihara | 1–1 |
| 13/04/2025 | JPN J3 | SC Sagamihara – Thespa Kusatsu Gunma | 1–1 |
| 06/03/2024 | J.League Cup | Thespa Kusatsu Gunma – SC Sagamihara | 1–1 |
| 07/11/2021 | JPN J2 | Thespa Kusatsu Gunma – SC Sagamihara | 1–1 |
| 07/03/2021 | JPN J2 | SC Sagamihara – Thespa Kusatsu Gunma | 0–0 |
| 07/09/2019 | JPN J3 | SC Sagamihara – Thespa Kusatsu Gunma | 0–1 |
| 17/03/2019 | JPN J3 | Thespa Kusatsu Gunma – SC Sagamihara | 2–1 |
| 30/09/2018 | JPN J3 | SC Sagamihara – Thespa Kusatsu Gunma | 0–1 |
Phong độ gần đây
Thespa Kusatsu Gunma
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 08/08/2026 | JPN J3 | Kagoshima United – Thespa Kusatsu Gunma | 1–0 | B |
| 07/06/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Thespa Kusatsu Gunma | 4–1 | B |
| 31/05/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – FC Gifu | 0–1 | B |
| 23/05/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – SC Sagamihara | 7–2 | T |
| 17/05/2026 | J2/J3 League | Blaublitz Akita – Thespa Kusatsu Gunma | 3–1 | B |
SC Sagamihara
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 08/08/2026 | JPN J3 | SC Sagamihara – Roasso Kumamoto | 0–0 | H |
| 06/06/2026 | J2/J3 League | SC Sagamihara – Roasso Kumamoto | 3–0 | T |
| 30/05/2026 | J2/J3 League | SC Sagamihara – Fujieda MYFC | 1–1 | H |
| 23/05/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – SC Sagamihara | 7–2 | B |
| 16/05/2026 | J2/J3 League | SC Sagamihara – Vanraure Hachinohe FC | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Thespa Kusatsu Gunma vs SC Sagamihara đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Thespa Kusatsu Gunma vs SC Sagamihara thuộc J3 Nhật Bản, Vòng 2 đã diễn ra lúc 17:00 ngày 15/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Shoda Shoyu Gunma Stadium (Maebashi).
- Kết quả Thespa Kusatsu Gunma vs SC Sagamihara là bao nhiêu?
- SC Sagamihara thắng Thespa Kusatsu Gunma 4-1 trên sân khách; hiệp một 0-2; 1 thẻ đỏ.
- Lịch sử đối đầu Thespa Kusatsu Gunma vs SC Sagamihara gần đây thế nào?
- Trong 11 lần gặp nhau gần nhất: Thespa Kusatsu Gunma thắng 4, hòa 6, SC Sagamihara thắng 1. Lần gần nhất ngày 23/05/2026 (J2/J3 League) Thespa Kusatsu Gunma 7-2 SC Sagamihara.
- Phong độ Thespa Kusatsu Gunma và SC Sagamihara trước trận?
- Thespa Kusatsu Gunma: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLLWLD); SC Sagamihara: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWDLDW).
- Đội hình xuất phát Thespa Kusatsu Gunma vs SC Sagamihara?
- Thespa Kusatsu Gunma ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, SC Sagamihara dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:19 30/10/2026 (giờ Việt Nam).

