- Phạt góc8 – 5
- Thẻ vàng2 – 3
Zweigen Kanazawa FC thắng Thespa Kusatsu Gunma 4-1 trên sân nhà Kanazawa Go Go Curry Stadium.
Zweigen Kanazawa FC vs Thespa Kusatsu Gunma 4-1 — Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản 07/06/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (22)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 4' 🟨 Taika Nakashima
- 🟨 Keita Shirawachi 23'
- 28' 🟨 Ayahi Sakurai
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
48'
0 - 1 ⚽ Taika Nakashimakiến tạo: Hiroto Konishi -
⚽ Keita Shirawachikiến tạo: Keita Buwanika
53'
1 - 1 - 🟨 Keisuke Oyama 56'
- 🔁 Koichi Muratathay Kyohei Sugiura 56'
-
⚽ Keita Buwanikakiến tạo: Yusei Shinomiya
57'
2 - 1 - 60' 🟨 Taishi Tamashiro
- 64' 🔁 Taiyo Shimokawathay Ren Fujimura
- 64' 🔁 Takatora Haradathay Taishi Tamashiro
- 65' 🔁 Shoya Nosethay Kun-Il Kim
-
⚽ Daisuke Matsumotokiến tạo: Keisuke Oyama
69'
3 - 1 - 🔁 Jin Muratathay Keisuke Oyama 70'
- 🔁 Takayoshi Ishiharathay Yusei Shinomiya 70'
- 75' 🔁 Manato Hyakudathay Ayahi Sakurai
- 83' 🔁 Shota Tanakathay Taika Nakashima
- 🔁 Patricthay Keita Buwanika 88'
- 🔁 Masaya Kojimathay Kaito Miyazaki 88'
-
⚽ Keita Shirawachikiến tạo: Koichi Murata
92+2'
4 - 1 - 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 49%Kiểm soát bóng51%
- 8Tổng cú sút7
- 6Sút trúng đích3
- 6Sút không trúng đích5
- 16Sút trong vòng cấm13
- 4Sút bị chặn5
- 8Phạt góc5
- 54Tấn công nguy hiểm37
- 110Tấn công94
- 380Chuyền439
- 290Chuyền chính xác346
- 7Chuyền then chốt4
- 10Chuyền dài11
- 25Rê bóng17
- 25Tạt bóng29
- 26Tranh chấp27
- 15Tắc bóng36
- 62Cản phá64
- 1Cứu thua6
- 2Phạm lỗi3
- 17Bị phạm lỗi18
- 1Việt vị0
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 5 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Thespa Kusatsu Gunma kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Zweigen Kanazawa FC ép sân · cột hướng xuống: Thespa Kusatsu Gunma ép sân. Zweigen Kanazawa FC kiểm soát thế trận 47% thời gian, Thespa Kusatsu Gunma 43%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-2-1
Zweigen Kanazawa FC · HLV Masateru Tsujita
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Itsuki Ueda | Thủ môn | 6.23 |
| 3 | Hiroto Hatao | Hậu vệ | 6.35 |
| 20 | Hayate Nagakura | Hậu vệ | 6.66 |
| 55 | Daisuke Matsumoto | Hậu vệ | 7.41 |
| 8 | Keisuke Oyama | Tiền vệ | 7.07 |
| 11 | Kyohei Sugiura | Tiền vệ | 6.13 |
| 13 | Keita Shirawachi | Tiền vệ | 8.8 |
| 15 | Yuki Nishiya © | Tiền vệ | 6.69 |
| 23 | Yusei Shinomiya | Tiền vệ | 7.19 |
| 29 | Kaito Miyazaki | Tiền vệ | 6.22 |
| 9 | Keita Buwanika | Tiền đạo | 8.4 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Takayoshi Ishihara | Tiền vệ |
| 10 | Patric | Tiền đạo |
| 19 | Shogo Terasaka | Hậu vệ |
| 71 | Fuga Sakurai | Hậu vệ |
| 50 | Daiki Goto | Thủ môn |
| 41 | Shintaro Shimada | Tiền vệ |
| 25 | Masaya Kojima | Hậu vệ |
| 26 | Jin Murata | Tiền vệ |
| 6 | Koichi Murata | Hậu vệ |
Thespa Kusatsu Gunma · HLV Masaru Okita
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 88 | Je-Hee Kim | Thủ môn | 5.72 |
| 3 | Ryuya Ohata | Hậu vệ | 5.94 |
| 5 | Kun-Il Kim | Hậu vệ | 6.22 |
| 14 | Kenta Kikuchi | Hậu vệ | 5.83 |
| 4 | Taishi Tamashiro © | Tiền vệ | 6.0 |
| 19 | Faruzansana Mohamado | Tiền vệ | 6.11 |
| 27 | Ren Fujimura | Tiền vệ | 6.43 |
| 33 | Ayahi Sakurai | Tiền vệ | 5.71 |
| 37 | Gijo Sehata | Tiền vệ | 6.02 |
| 38 | Hiroto Konishi | Tiền vệ | 7.23 |
| 99 | Taika Nakashima | Tiền đạo | 7.65 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 36 | Shuto Adachi | Tiền vệ |
| 17 | Manato Hyakuda | Tiền đạo |
| 13 | Issei Kondo | Thủ môn |
| 29 | Kosei Matsumoto | Tiền đạo |
| 25 | Rikiru Nakano | Hậu vệ |
| 43 | Shoya Nose | Hậu vệ |
| 20 | Taiyo Shimokawa | Tiền vệ |
| 18 | Shota Tanaka | Tiền đạo |
| 42 | Takatora Harada | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Zweigen Kanazawa FC | Yuto Shirai | Chấn thương | Broken collarbone |
| Zweigen Kanazawa FC | Taiki Kato | Chấn thương | Broken finger |
| Zweigen Kanazawa FC | Hayato Otani | Chấn thương | Knee Surgery |
| Thespa Kusatsu Gunma | Koki Kazama | Chấn thương | Torn ankle ligaments |
| Thespa Kusatsu Gunma | Tatsushi Koyanagi | Chấn thương | Knee Surgery |
| Thespa Kusatsu Gunma | Shota Aoki | Chấn thương | Ankle ligament tear |
| Thespa Kusatsu Gunma | Sylvain Deslandes | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Kazuma Yamaguchi | Chấn thương | Calf Injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Shusuke Yonehara | Chấn thương | Ankle surgery |
| Thespa Kusatsu Gunma | Toi Kagami | Chấn thương | Knee medial ligament tear |
| Thespa Kusatsu Gunma | Masato Nuki | Chấn thương | hand injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Ryusei Akimoto | Chấn thương | Knee Surgery |
| Thespa Kusatsu Gunma | Rinya Sato | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Thespa Kusatsu Gunma | Shun Koga | Chấn thương | Wrist fracture |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.60 | 2.30 | 1.01 | 51 | 151.00 | 5.5 | 8.40 | 1.08 | 9.5 | 1.72 | 2.00 |
Xem thêm kèo bóng đá hôm nay và tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (16 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 02/11/2025 | JPN J3 | Zweigen Kanazawa FC – Thespa Kusatsu Gunma | 1–3 |
| 28/06/2025 | JPN J3 | Thespa Kusatsu Gunma – Zweigen Kanazawa FC | 0–1 |
| 27/09/2023 | JPN J2 | Thespa Kusatsu Gunma – Zweigen Kanazawa FC | 1–1 |
| 03/06/2023 | JPN J2 | Zweigen Kanazawa FC – Thespa Kusatsu Gunma | 1–1 |
| 06/07/2022 | JPN J2 | Zweigen Kanazawa FC – Thespa Kusatsu Gunma | 2–1 |
| 27/02/2022 | JPN J2 | Thespa Kusatsu Gunma – Zweigen Kanazawa FC | 0–0 |
| 29/08/2021 | JPN J2 | Thespa Kusatsu Gunma – Zweigen Kanazawa FC | 0–0 |
| 23/05/2021 | JPN J2 | Zweigen Kanazawa FC – Thespa Kusatsu Gunma | 1–1 |
| 11/11/2020 | JPN J2 | Zweigen Kanazawa FC – Thespa Kusatsu Gunma | 1–0 |
| 26/07/2020 | JPN J2 | Thespa Kusatsu Gunma – Zweigen Kanazawa FC | 0–5 |
Phong độ gần đây
Zweigen Kanazawa FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 31/05/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Gainare Tottori | 1–3 | B |
| 24/05/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Kochi United | 2–0 | T |
| 17/05/2026 | J2/J3 League | FC Osaka – Zweigen Kanazawa FC | 1–1 | H |
| 10/05/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Albirex Niigata | 1–1 | H |
| 06/05/2026 | J2/J3 League | Zweigen Kanazawa FC – Ehime FC | 0–2 | B |
Thespa Kusatsu Gunma
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 31/05/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – FC Gifu | 0–1 | B |
| 23/05/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – SC Sagamihara | 7–2 | T |
| 17/05/2026 | J2/J3 League | Blaublitz Akita – Thespa Kusatsu Gunma | 3–1 | B |
| 09/05/2026 | J2/J3 League | Thespa Kusatsu Gunma – Tochigi City | 0–0 | H |
| 06/05/2026 | J2/J3 League | Montedio Yamagata – Thespa Kusatsu Gunma | 1–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Zweigen Kanazawa FC vs Thespa Kusatsu Gunma đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Zweigen Kanazawa FC vs Thespa Kusatsu Gunma thuộc Giải J2/J3 100 Year Vision Nhật Bản đã diễn ra lúc 12:00 ngày 07/06/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Kanazawa Go Go Curry Stadium (Kanazawa).
- Kết quả Zweigen Kanazawa FC vs Thespa Kusatsu Gunma là bao nhiêu?
- Zweigen Kanazawa FC thắng Thespa Kusatsu Gunma 4-1; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Zweigen Kanazawa FC vs Thespa Kusatsu Gunma gần đây thế nào?
- Trong 16 lần gặp nhau gần nhất: Zweigen Kanazawa FC thắng 7, hòa 6, Thespa Kusatsu Gunma thắng 3. Lần gần nhất ngày 02/11/2025 (JPN J3) Zweigen Kanazawa FC 1-3 Thespa Kusatsu Gunma.
- Phong độ Zweigen Kanazawa FC và Thespa Kusatsu Gunma trước trận?
- Zweigen Kanazawa FC: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWDDLL); Thespa Kusatsu Gunma: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWLDWW).
- Đội hình xuất phát Zweigen Kanazawa FC vs Thespa Kusatsu Gunma?
- Zweigen Kanazawa FC ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Thespa Kusatsu Gunma dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:57 05/11/2026 (giờ Việt Nam).

