
Ryuya Ohata là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Thespa Kusatsu Gunma.
Tiểu sử Ryuya Ohata
Ryuya Ohata là hậu vệ 28 tuổi, sinh ngày 12/10/1997, người Nhật Bản đang thi đấu cho Thespa Kusatsu Gunma. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 29 trận với 1993 phút thi đấu và ghi 2 bàn; tại J3 Nhật Bản, cầu thủ có 10 trận trong mùa này. Giá trị cao nhất từng đạt là 300 nghìn € (2024), và cầu thủ chuyển đến Thespa Kusatsu Gunma từ Kataller Toyama ngày 07/01/2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
31Trận ra sân
31Đá chính
1.993Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
996Phút/bàn
7/11Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
4,62Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J3 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 357 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 83% | — | 0 | 0 | 2,06 |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 19 | 19 | 1.636 | 2 | 0 | 0 | 10 | 7 | 84% | 65% | 1 | 0 | 6,23 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 357 phút · điểm TB 2,06
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 215/257 (83%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 27/44 (61%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 23
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 18 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 53
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 1.636 phút · điểm TB 6,23
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 7/10
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/18
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 885/1047 (84%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 49/124 (39%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/13
- Cắt bóng
- 14
- Phá bóng
- 80
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 69/105 (65%)
- Không chiến thắng / thua
- 37 / 26
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 32 / 10
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 176
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 18
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ AC Nagano Parceiro | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 45/58 | 0 | — | — | 6,30 |
| 22/08/2026 | J3 Nhật Bản | vs Reilac Shiga FC | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 75/89 | 0 | — | — | 6,01 |
| 15/08/2026 | J3 Nhật Bản | vs SC Sagamihara | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 47/53 | 0 | — | — | 5,98 |
| 08/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ Kagoshima United | B 0-1 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 48/57 | 0 | — | — | 6,44 |
| 07/06/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Zweigen Kanazawa FC | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 44/55 | 0 | 1/2 | — | 5,94 |
| 31/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs FC Gifu | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 47/52 | 2 | 6/6 | — | 7,07 |
| 23/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs SC Sagamihara | T 7-2 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Blaublitz Akita | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43/51 | 0 | 3/10 | V | 5,42 |
| 09/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Tochigi City | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 45/50 | 0 | 2/3 | — | 6,98 |
| 06/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Montedio Yamagata | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43/49 | 1 | 2/2 | — | 7,04 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/01/2021 | 23 | 10 nghìn € |
| 27/06/2021 | 23 | 10 nghìn € |
| 11/01/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 27/06/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 05/01/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 26/06/2023 | 25 | 175 nghìn € |
| 21/02/2024 | 26 | 275 nghìn € |
| 11/06/2024 | 26 | 300 nghìn € |
| 11/12/2024 | 27 | 225 nghìn € |
| 25/06/2025 | 27 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/01/2024 | Kataller Toyama | Thespa Kusatsu Gunma | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2022 | Tegevajaro Miyazaki | Kataller Toyama | Chuyển nhượng | — |
| 09/03/2020 | Nippon Sport Science University | Tegevajaro Miyazaki | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2016 | Maebashi Ikuei High School | Nippon Sport Science University | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ36
- Kỹ thuật39
- Tư duy47
- Sức mạnh56
- Thể lực47