- Phạt góc6 – 2
- Thẻ vàng6 – 1
Sân Ibrox Stadium, Glasgow · Trọng tài: Manfredas Lukjancukas · Âm u 4°C · cập nhật
Rangers F.C. thắng Ludogorets Razgrad 1-0 trên sân nhà Ibrox Stadium.
Rangers F.C. vs Ludogorets Razgrad 1-0 — Cúp C2 châu Âu 23/01/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 61%Kiểm soát bóng39%
- 18Tổng cú sút14
- 7Sút trúng đích4
- 3Sút không trúng đích6
- 14Sút trong vòng cấm12
- 4Sút bị chặn2
- 6Phạt góc2
- 72Tấn công nguy hiểm35
- 115Tấn công81
- 432Chuyền434
- 362Chuyền chính xác365
- 4Chuyền then chốt4
- 11Chuyền dài8
- 18Rê bóng13
- 21Tạt bóng25
- 53Tranh chấp41
- 16Tắc bóng25
- 34Cản phá53
- 6Cứu thua10
- 14Phạm lỗi6
- 23Bị phạm lỗi25
- 1Việt vị1
- 6Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Rangers F.C. kiểm soát bóng 61%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
Rangers F.C. · HLV Danny Röhl
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jack Butland © | Thủ môn | 7.57 |
| 3 | Max Aarons | Hậu vệ | 7.43 |
| 24 | Yacouba Nasser Djiga | Hậu vệ | 7.59 |
| 30 | Jayden Meghoma | Hậu vệ | 7.1 |
| 37 | Emmanuel Fernandez | Hậu vệ | 7.27 |
| 10 | Mohammed Diomande | Tiền vệ | 8.2 |
| 11 | Thelo Aasgaard | Tiền vệ | 7.7 |
| 43 | Nicolas Raskin | Tiền vệ | 7.2 |
| 9 | Youssef Chermiti | Tiền đạo | 6.22 |
| 23 | Djeidi Gassama | Tiền đạo | 6.31 |
| 47 | Mikey Moore | Tiền đạo | 6.47 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Oliver Antman | Tiền đạo |
| 52 | Findlay Curtis | Tiền đạo |
| 99 | Danilo | Tiền đạo |
| 50 | Josh Gentles | Tiền đạo |
| 31 | Liam Kelly | Thủ môn |
| 28 | Bojan Miovski | Tiền đạo |
| 6 | Joe Rothwell | Tiền vệ |
| 2 | James Tavernier | Hậu vệ |
| 51 | Calum Adamson | Hậu vệ |
| 61 | Lewis Stewart | Tiền đạo |
| 32 | Kieran Wright | Thủ môn |
Ludogorets Razgrad · HLV Per-Mathias Høgmo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 39 | Hendrik Bonmann | Thủ môn | 7.72 |
| 3 | Anton Nedyalkov © | Hậu vệ | 6.49 |
| 4 | Dinis Almeida | Hậu vệ | 6.89 |
| 17 | Son | Hậu vệ | 5.75 |
| 24 | Olivier Verdon | Hậu vệ | 6.73 |
| 11 | Caio Vidal Rocha | Tiền vệ | 6.63 |
| 14 | petar stanic | Tiền vệ | 6.67 |
| 23 | Deroy Duarte | Tiền vệ | 6.64 |
| 30 | Pedrinho | Tiền vệ | 6.36 |
| 77 | Erick Marcus dos Santos Oliveira do Carmo | Tiền vệ | 6.22 |
| 29 | Yves Erick Bile | Tiền đạo | 6.23 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Joel Andersson | Hậu vệ |
| 37 | Bernard Tekpetey | Tiền đạo |
| 1 | Sergio Padt | Thủ môn |
| 55 | Idan Nachmias | Hậu vệ |
| 26 | Filip Kaloc | Tiền vệ |
| 99 | Stanislav Ivanov | Tiền đạo |
| 67 | Damyan Hristov | Thủ môn |
| 18 | Ivajlo Čočev | Tiền vệ |
| 81 | Georgi Plamenov Penev | Tiền đạo |
| 10 | Matheus Machado | Tiền đạo |
| 42 | Simeon Shishkov | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Rangers F.C. vs Ludogorets Razgrad đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Rangers F.C. vs Ludogorets Razgrad thuộc Cúp C2 châu Âu, Vòng 7 đã diễn ra lúc 03:00 ngày 23/01/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ibrox Stadium (Glasgow).
- Kết quả Rangers F.C. vs Ludogorets Razgrad là bao nhiêu?
- Rangers F.C. thắng Ludogorets Razgrad 1-0; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Rangers F.C. vs Ludogorets Razgrad?
- Rangers F.C. ra sân với sơ đồ 4-3-3, Ludogorets Razgrad dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:43 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

