- Phạt góc6 – 6
- Thẻ vàng2 – 3
Sân Gamla Ullevi, Gothenburg · Trọng tài: Glenn Nyberg · Âm u 13°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.00 / 1.80
IFK Goteborg thắng 3-2 ngay trên sân của Orgryte.
Orgryte vs IFK Goteborg 2-3 — Allsvenskan Thụy Điển 19/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 18' 🟨 Tobias Heintz
-
21'
0 - 1 ⚽ August Erlingmarkkiến tạo: Sebastian Clemensen -
28'
0 - 2 ⚽ benjamin brantlindkiến tạo: Sebastian Clemensen -
⚽ william hofvanderkiến tạo: Tobias Sana
37'
1 - 2 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 69' 🟨 August Erlingmark
- 69' 🔁 Kolbeinn Thordarsonthay benjamin brantlind
- 70' 🔁 Max Johannes Whitta Fengerthay Sebastian Clemensen
- 🔁 Demirel hodzicthay Anton Andreasson 70'
- 🔁 Hampus Dahlqvistthay Owen Parker Price 70'
- 🔁 Jerome Tibbling Ugwothay Benjamin laturnus 75'
- 🔁 Marlon Ebietomerethay william hofvander 75'
- 79' 🟨 Jonas Bager
-
⚽ Daniel Paulsonkiến tạo: Tobias Sana
87'
2 - 2 - 🟨 Tobias Sana 89'
- 🟨 Andreas Holmberg 89'
- 90' 🔁 Saidou Alioum Moubarakthay Adam Bergmark Wiberg
-
90'
2 - 3 ⚽ Felix Erikssonkiến tạo: Max Johannes Whitta Fenger - 🟨 Demirel hodzic 98+8'
- 100' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 43%Kiểm soát bóng57%
- 14Tổng cú sút20
- 2Sút trúng đích8
- 7Sút không trúng đích11
- 11Sút trong vòng cấm25
- 2Sút bị chặn6
- 6Phạt góc6
- 37Tấn công nguy hiểm44
- 77Tấn công87
- 341Chuyền404
- 253Chuyền chính xác318
- 5Chuyền then chốt6
- 6Chuyền dài21
- 20Rê bóng23
- 26Tạt bóng33
- 53Tranh chấp54
- 34Tắc bóng38
- 64Cản phá73
- 10Cứu thua5
- 10Phạm lỗi7
- 32Bị phạm lỗi16
- 1Việt vị0
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-2, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 12.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. IFK Goteborg kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Orgryte ép sân · cột hướng xuống: IFK Goteborg ép sân. Orgryte kiểm soát thế trận 33% thời gian, IFK Goteborg 29%.
OrgryteIFK Goteborg| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-3-2 vs 4-4-2
Orgryte · HLV Andreas Holmberg
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 44 | Hampus Gustafsson | Thủ môn | 5.52 |
| 2 | michael parker | Hậu vệ | 5.28 |
| 5 | Christoffer Styffe | Hậu vệ | 6.4 |
| 6 | Mikael Dyrestam | Hậu vệ | 5.9 |
| 14 | Daniel Paulson © | Hậu vệ | 6.61 |
| 19 | Anton Andreasson | Hậu vệ | 6.22 |
| 8 | Benjamin laturnus | Tiền vệ | 6.11 |
| 17 | william hofvander | Tiền vệ | 6.45 |
| 23 | Owen Parker Price | Tiền vệ | 6.47 |
| 11 | Noah Christoffersson | Tiền đạo | 6.14 |
| 22 | Tobias Sana | Tiền đạo | 7.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Jonathan Azulay | Hậu vệ |
| 16 | Hampus Dahlqvist | Hậu vệ |
| 29 | Marlon Ebietomere | Hậu vệ |
| 25 | Demirel hodzic | Tiền vệ |
| 21 | William Kenndal | Tiền vệ |
| 33 | S.Lagerlund | Hậu vệ |
| 34 | Alex Rahm | Thủ môn |
| 24 | William Svensson | Hậu vệ |
| 15 | Jerome Tibbling Ugwo | Tiền đạo |
IFK Goteborg · HLV Stefan Billborn
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Elis Bishesari | Thủ môn | 5.93 |
| 4 | Rockson Yeboah | Hậu vệ | 6.21 |
| 5 | Jonas Bager | Hậu vệ | 6.82 |
| 17 | Alexander Jallow | Hậu vệ | 6.97 |
| 18 | Felix Eriksson | Hậu vệ | 7.49 |
| 3 | August Erlingmark © | Tiền vệ | 6.58 |
| 15 | David Kruse | Tiền vệ | 6.89 |
| 26 | benjamin brantlind | Tiền vệ | 7.28 |
| 29 | Adam Bergmark Wiberg | Tiền vệ | 6.0 |
| 7 | Sebastian Clemensen | Tiền đạo | 8.42 |
| 14 | Tobias Heintz | Tiền đạo | 7.03 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Seedy Jagne | Tiền vệ |
| 10 | Ramon-Pascal Lundqvist | Tiền vệ |
| 16 | Filip Ottosson | Tiền vệ |
| 23 | Kolbeinn Thordarson | Tiền vệ |
| 9 | Max Johannes Whitta Fenger | Tiền đạo |
| 27 | Alfons Borén | Tiền đạo |
| 34 | Fredrik Andersson | Thủ môn |
| 11 | Saidou Alioum Moubarak | Tiền đạo |
| 30 | Tiago de Freitas Guimarães Coimbra | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Orgryte | Rasmus Alm | Chấn thương | Knee injury |
| Orgryte | Aydarus Abukar | Treo giò | Inactive |
| IFK Goteborg | Jonathan Rasheed | Chấn thương | Ankle injury |
| IFK Goteborg | Jonas Bager | Treo giò | Yellow card suspension |
| IFK Goteborg | Arbnor Mucolli | Chấn thương | Knee injury |
| IFK Goteborg | Kolbeinn Thordarson | Treo giò | Yellow card suspension |
| IFK Goteborg | Lucas Kåhed | Chấn thương | Hip injury |
| IFK Goteborg | gabriel ersoy | Chấn thương | Muscle Injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.00 | 1.80 | 501.00 | 19 | 1.02 | 5.5 | 6.00 | 1.12 | 12.5 | 2.00 | 1.72 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (14 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 23/03/2019 | INT CF | IFK Goteborg – Orgryte | 1–0 |
| 24/03/2018 | INT CF | IFK Goteborg – Orgryte | 1–0 |
| 23/02/2013 | INT CF | IFK Goteborg – Orgryte | 2–0 |
| 19/06/2012 | INT CF | IFK Goteborg – Orgryte | 5–0 |
| 09/08/2009 | SWE Allsvenskan | Orgryte – IFK Goteborg | 1–2 |
| 21/04/2009 | SWE Allsvenskan | IFK Goteborg – Orgryte | 3–0 |
| 14/03/2007 | INT CF | IFK Goteborg – Orgryte | 1–0 |
| 19/09/2006 | SWE Allsvenskan | Orgryte – IFK Goteborg | 3–2 |
| 11/05/2006 | SWE Allsvenskan | IFK Goteborg – Orgryte | 2–1 |
| 30/08/2005 | SWE Allsvenskan | Orgryte – IFK Goteborg | 1–2 |
Phong độ gần đây
Orgryte
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 12/05/2026 | SWE Allsvenskan | IK Sirius FK – Orgryte | 2–0 | B |
| 03/05/2026 | SWE Allsvenskan | GAIS – Orgryte | 4–0 | B |
| 28/04/2026 | SWE Allsvenskan | Orgryte – Degerfors IF | 1–1 | H |
| 23/04/2026 | SWE Allsvenskan | Orgryte – Brommapojkarna | 1–2 | B |
| 18/04/2026 | SWE Allsvenskan | Hammarby – Orgryte | 8–1 | B |
IFK Goteborg
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/05/2026 | SWE Allsvenskan | IFK Goteborg – Hammarby | 0–1 | B |
| 05/05/2026 | SWE Allsvenskan | Djurgardens – IFK Goteborg | 6–0 | B |
| 26/04/2026 | SWE Allsvenskan | IFK Goteborg – GAIS | 2–2 | H |
| 24/04/2026 | SWE Allsvenskan | Kalmar – IFK Goteborg | 1–1 | H |
| 18/04/2026 | SWE Allsvenskan | Halmstads – IFK Goteborg | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Orgryte vs IFK Goteborg đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Orgryte vs IFK Goteborg thuộc Allsvenskan Thụy Điển, Vòng 8 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 19/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Gamla Ullevi (Gothenburg).
- Kết quả Orgryte vs IFK Goteborg là bao nhiêu?
- IFK Goteborg thắng Orgryte 3-2 trên sân khách; hiệp một 1-2.
- Lịch sử đối đầu Orgryte vs IFK Goteborg gần đây thế nào?
- Trong 14 lần gặp nhau gần nhất: Orgryte thắng 2, hòa 0, IFK Goteborg thắng 12. Lần gần nhất ngày 23/03/2019 (INT CF) IFK Goteborg 1-0 Orgryte.
- Phong độ Orgryte và IFK Goteborg trước trận?
- Orgryte: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLDLLW); IFK Goteborg: 0 thắng, 3 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLDDDL).
- Đội hình xuất phát Orgryte vs IFK Goteborg?
- Orgryte ra sân với sơ đồ 5-3-2, IFK Goteborg dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:34 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

