
Allsvenskan Thụy Điển
BXH Allsvenskan Thụy Điển mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
IK Sirius FK đang dẫn đầu Allsvenskan Thụy Điển với 55 điểm sau 24 trận, hơn Djurgardens 8 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp AIK.
Bảng xếp hạng Allsvenskan Thụy Điển 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 17 | 4 | 3 | 55–30 | +25 | 55 | TTTTH | |
| 2 | 24 | 15 | 2 | 7 | 50–21 | +29 | 47 | TTBTT | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 50–21 | +29 | 46 | HTTBT | |
| 4 | 24 | 11 | 9 | 4 | 43–30 | +13 | 42 | HHTTT | |
| 5 | 24 | 11 | 8 | 5 | 37–24 | +13 | 41 | BTTTH | |
| 6 | 24 | 11 | 5 | 8 | 35–36 | -1 | 38 | BTTBT | |
| 7 | 24 | 11 | 3 | 10 | 38–34 | +4 | 36 | HTBTB | |
| 8 | 24 | 10 | 6 | 8 | 34–43 | -9 | 36 | TTTTH | |
| 9 | 24 | 9 | 7 | 8 | 38–42 | -4 | 34 | BHBBH | |
| 10 | 24 | 8 | 6 | 10 | 30–25 | +5 | 30 | HBTBB | |
| 11 | 24 | 8 | 6 | 10 | 36–43 | -7 | 30 | TBBTB | |
| 12 | 24 | 5 | 8 | 11 | 28–40 | -12 | 23 | HHBHB | |
| 13 | 24 | 6 | 4 | 14 | 23–38 | -15 | 22 | BBBBT | |
| 14 | 24 | 5 | 5 | 14 | 21–37 | -16 | 20 | TBBHB | |
| 15 | 24 | 4 | 6 | 14 | 29–54 | -25 | 18 | HBBBT | |
| 16 | 24 | 3 | 5 | 16 | 16–45 | -29 | 14 | BBTBB |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL QualificationT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | IK Sirius FK | 12 | 7-3-2 | 27–17 | 24 | 12 | 10-1-1 | 28–13 | 31 |
| 2 | Djurgardens | 12 | 6-1-5 | 30–14 | 19 | 12 | 9-1-2 | 20–7 | 28 |
| 3 | Hammarby | 12 | 9-1-2 | 34–7 | 28 | 12 | 5-3-4 | 16–14 | 18 |
| 4 | Hacken | 12 | 5-5-2 | 21–18 | 20 | 12 | 6-4-2 | 22–12 | 22 |
| 5 | Elfsborg | 12 | 7-3-2 | 21–9 | 24 | 12 | 4-5-3 | 16–15 | 17 |
| 6 | Vasteras SK FK | 12 | 5-4-3 | 18–13 | 19 | 12 | 6-1-5 | 17–23 | 19 |
| 7 | Malmo FF | 13 | 5-1-7 | 25–21 | 16 | 11 | 6-2-3 | 13–13 | 20 |
| 8 | IFK Goteborg | 12 | 6-3-3 | 16–13 | 21 | 12 | 4-3-5 | 18–30 | 15 |
| 9 | AIK | 12 | 4-2-6 | 19–27 | 14 | 12 | 5-5-2 | 19–15 | 20 |
| 10 | GAIS | 12 | 5-4-3 | 16–5 | 19 | 12 | 3-2-7 | 14–20 | 11 |
| 11 | Brommapojkarna | 12 | 4-3-5 | 15–15 | 15 | 12 | 4-3-5 | 21–28 | 15 |
| 12 | Mjallby AIF | 12 | 3-2-7 | 12–19 | 11 | 12 | 2-6-4 | 16–21 | 12 |
| 13 | Kalmar | 11 | 5-2-4 | 14–17 | 17 | 13 | 1-2-10 | 9–21 | 5 |
| 14 | Degerfors IF | 12 | 3-2-7 | 12–17 | 11 | 12 | 2-3-7 | 9–20 | 9 |
| 15 | Orgryte | 12 | 2-6-4 | 21–22 | 12 | 12 | 2-0-10 | 8–32 | 6 |
| 16 | Halmstads | 12 | 3-2-7 | 9–19 | 11 | 12 | 0-3-9 | 7–26 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IK Sirius FK | 24 | 58% | 87% | 70% | 45% | 3.54 |
| 2 | Djurgardens | 24 | 37% | 70% | 54% | 33% | 2.96 |
| 3 | Hammarby | 24 | 45% | 83% | 50% | 29% | 2.96 |
| 4 | Hacken | 24 | 54% | 79% | 54% | 37% | 3.04 |
| 5 | Elfsborg | 24 | 62% | 83% | 50% | 20% | 2.54 |
| 6 | Vasteras SK FK | 24 | 41% | 66% | 50% | 37% | 2.96 |
| 7 | Malmo FF | 24 | 54% | 66% | 58% | 41% | 3.00 |
| 8 | IFK Goteborg | 24 | 58% | 83% | 54% | 37% | 3.21 |
| 9 | AIK | 24 | 70% | 83% | 66% | 33% | 3.33 |
| 10 | GAIS | 24 | 33% | 70% | 37% | 20% | 2.29 |
| 11 | Brommapojkarna | 24 | 70% | 91% | 70% | 37% | 3.29 |
| 12 | Mjallby AIF | 24 | 50% | 79% | 45% | 25% | 2.83 |
| 13 | Kalmar | 24 | 41% | 66% | 50% | 25% | 2.54 |
| 14 | Degerfors IF | 24 | 41% | 83% | 41% | 12% | 2.42 |
| 15 | Orgryte | 24 | 58% | 91% | 58% | 37% | 3.46 |
| 16 | Halmstads | 24 | 45% | 87% | 37% | 16% | 2.54 |
Đội cuối bảng là Halmstads với 14 điểm, hiệu số -29.
Toàn giải trung bình 2.92 bàn/trận sau 192 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Allsvenskan Thụy Điển?
- IK Sirius FK dẫn đầu Allsvenskan Thụy Điển 2026 với 55 điểm sau 24 trận (17 thắng, 4 hòa, 3 thua, hiệu số +25), hơn Djurgardens xếp thứ hai 8 điểm.
- Allsvenskan Thụy Điển mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 192 trận đã đấu, 16 đội ở Allsvenskan Thụy Điển ghi tổng cộng 563 bàn, trung bình 2,93 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là IK Sirius FK (55 bàn).
- Vua phá lưới Allsvenskan Thụy Điển hiện tại là ai?
- Kristian Stromland Lien (Djurgardens) dẫn đầu danh sách ghi bàn Allsvenskan Thụy Điển 2026 với 16 bàn và 5 kiến tạo; xếp sau là Robbie Ure (IK Sirius FK) với 15 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Allsvenskan Thụy Điển diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Allsvenskan Thụy Điển là Elfsborg vs Malmo FF lúc 00:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 25); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch Allsvenskan Thụy Điển là đội nào?
- Đương kim vô địch Allsvenskan Thụy Điển là Mjallby AIF (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Malmo FF với 27 lần.
- Allsvenskan Thụy Điển đang đá đến vòng mấy?
- Allsvenskan Thụy Điển 2026 đang ở vòng 25 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:30 22/10/2026 (giờ Việt Nam).