Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Filip Ottosson

LillestromTiền vệSWE
30Tuổi
174Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
600 nghìn €Giá trị

Filip Ottosson là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Lillestrom.

Tiểu sử Filip Ottosson

Filip Ottosson là tiền vệ của Lillestrom, mang quốc tịch Sweden, sinh ngày 12/09/1996 và 30 tuổi. Cầu thủ cao 174 cm, nặng 64 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận với 545 phút thi đấu và điểm trung bình 5,62. Giá trị thị trường là 600 nghìn €, hợp đồng đến 30/01/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ IFK Goteborg đến Lillestrom vào ngày 31/08/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

8Trận ra sân
6Đá chính
545Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/4Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,62Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C2 châu Âu2026-2027—221660002187%33%006,47
Norwegian SAS Braathens Cup2026-2027—119000000——00—
Eliteserien Na Uy2026—532890002080%50%006,40

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C2 châu Âu · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 166 phút · điểm TB 6,47

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
84/96 (87%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
3/6 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
3
Phá bóng
2
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/12 (33%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 7
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/10/2026

Norwegian SAS Braathens Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/10/2026

Eliteserien Na Uy · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 289 phút · điểm TB 6,40

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/3
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
140/173 (80%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
4/10 (40%)
Chuyền dài chính xác
5/21 (23%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
3
Phá bóng
13
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
7/14 (50%)
Không chiến thắng / thua
2 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 6
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
43
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Filip Ottosson · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Eliteserien Na Uy@ SandefjordT 2-0900000135/4701/2—6,54
15/10/2026Cúp C2 châu Âu@ AC Sparta PrahaH 1-1900000132/4022/5—6,41
12/10/2026Eliteserien Na Uyvs MoldeH 2-2900010155/6601/5—6,23
20/09/2026Eliteserien Na Uy@ VikingB 0-3900010049/5834/6—6,07
18/09/2026Cúp C2 châu Âuvs SCU TorreenseB 1-2760021152/5612/7—6,53
12/09/2026Eliteserien Na Uyvs Vålerenga Fotball EliteT 2-04000001/20——6,78
05/09/2026Eliteserien Na Uy@ BrannT 2-11500000—11/1—6,36
30/08/2026Allsvenskan Thụy Điểnvs OrgryteT 1-0dự bị00000—0———
23/08/2026Allsvenskan Thụy Điểnvs ElfsborgH 1-1dự bị00000—0———
16/08/2026Allsvenskan Thụy Điển@ Degerfors IFB 0-310000002/311/1—6,14

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 175 nghìn €2021: 250 nghìn €2022: 275 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 350 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 450 nghìn €2025: 500 nghìn €2025: 600 nghìn €2026: 600 nghìn €20212026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/07/202124175 nghìn €
28/12/202125250 nghìn €
28/06/202225275 nghìn €
27/12/202226300 nghìn €
28/06/202326350 nghìn €
14/12/202327400 nghìn €
11/06/202427450 nghìn €
11/12/202428450 nghìn €
17/06/202528450 nghìn €
07/09/202528500 nghìn €
14/12/202529600 nghìn €
28/06/202629600 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/08/2026IFK GoteborgLillestromChuyển nhượng—
28/01/2026SandefjordIFK GoteborgChuyển nhượng—
13/02/2023Landskrona BoISSandefjordChuyển nhượng—
07/01/2021Eskilsminne IFLandskrona BoISChuyển nhượng—
03/03/2020Vasteras SK FKEskilsminne IFChuyển nhượng—
11/01/2019Eskilsminne IFVasteras SK FKChuyển nhượng—
31/12/2013Eskilsminne IF U19Eskilsminne IFChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ50
  • Kỹ thuật55
  • Tư duy57
  • Sức mạnh53
  • Thể lực56
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com