- Phạt góc8 – 6
- Thẻ vàng2 – 4
- Thẻ đỏ1 – 1
Liga Dep Universitaria Quito thắng Barcelona SC(ECU) 2-1 trên sân nhà Estadio Rodrigo Paz Delgado.
Liga Dep Universitaria Quito vs Barcelona SC(ECU) 2-1 — LigaPro Ecuador 12/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (25)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
39'
0 - 1 ⚽ (phản lưới) Jesús Pretell - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 51' 🟨 Bryan Carabali
-
⚽ Fernando Cornejo
53'
1 - 1 - 🟨 Gian Franco Allala 57'
- 60' 🔁 Jhonny Quinonezthay Johan Garcia
- 67' 🔁 Jandry Gomezthay Bryan Carabali
- 67' 🔁 Darío Benedettothay Jefferson Wila
- 🔁 Alexander Alvaradothay Lucas Rodriguez 72'
- 🔁 Jose Carabalithay Leonel Quinonez 72'
- 🔁 Elvis Kevin Velasco Cherethay Janner Corozo 72'
- 78' 🔁 Sergio Díazthay Tomás Rodríguez
- 78' 🔁 Tomás Martínezthay Damián Díaz
- 79' 🟨 Jhonny Quinonez
- 80' 🟨 José Contreras
-
⚽ Alexander Alvaradokiến tạo: Jose Carabali
81'
2 - 1 - 🟨 Alexander Alvarado 83'
- 83' 🟨 Christian Javier Báez
- 🔁 Sebastián Gonzálezthay Fernando Cornejo 90'
- 🔁 Deyversonthay Michael Estrada 90'
- 94+4' 🟨 William Vargas
- 🟨 Deyverson 94+4'
- 🟨🟥 Deyverson 94+4'
- 94+4' 🟥 William Vargas
- 99' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 55%Kiểm soát bóng45%
- 9Tổng cú sút15
- 8Sút trúng đích4
- 9Sút không trúng đích8
- 21Sút trong vòng cấm16
- 4Sút bị chặn4
- 8Phạt góc6
- 42Tấn công nguy hiểm24
- 66Tấn công64
- 415Chuyền264
- 342Chuyền chính xác184
- 7Chuyền then chốt2
- 16Chuyền dài12
- 28Rê bóng15
- 20Tạt bóng21
- 36Tranh chấp41
- 16Tắc bóng34
- 50Cản phá69
- 12Cứu thua5
- 5Phạm lỗi3
- 15Bị phạm lỗi14
- 2Việt vị1
- 2Thẻ vàng5
- 1Thẻ đỏ1
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 12.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Liga Dep Universitaria Quito kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Liga Dep Universitaria Quito ép sân · cột hướng xuống: Barcelona SC(ECU) ép sân. Liga Dep Universitaria Quito kiểm soát thế trận 51% thời gian, Barcelona SC(ECU) 35%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-1-2 vs 4-2-3-1
Liga Dep Universitaria Quito · HLV Gustavo Álvarez
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Gonzalo Valle | Thủ môn | 6.1 |
| 4 | Ricardo Ade © | Hậu vệ | 6.3 |
| 30 | Gian Franco Allala | Hậu vệ | 6.25 |
| 33 | Leonel Quinonez | Hậu vệ | 6.3 |
| 7 | Lucas Rodriguez | Tiền vệ | 5.95 |
| 8 | Jesús Pretell | Tiền vệ | 5.75 |
| 20 | Fernando Cornejo | Tiền vệ | 7.35 |
| 23 | Yerlin Quinonez | Tiền vệ | 6.55 |
| 57 | Marcelo Weigandt | Tiền vệ | 6.65 |
| 11 | Michael Estrada | Tiền đạo | 6.5 |
| 13 | Janner Corozo | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | Elvis Kevin Velasco Chere | Tiền đạo |
| 44 | Luis Segovia | Hậu vệ |
| 31 | Juan rodriguez | Tiền vệ |
| 18 | Washington Nahir Olvera Zambrano | Tiền vệ |
| 3 | Richard Mina | Hậu vệ |
| 26 | Ivan Zambrano | Tiền vệ |
| 10 | Alexander Alvarado | Tiền vệ |
| 16 | Deyverson | Tiền đạo |
| 67 | Jose Carabali | Tiền vệ |
| 28 | Josué William·Cuero Mercado | Hậu vệ |
| 22 | Alexander Domínguez | Thủ môn |
| 5 | Sebastián González | Tiền vệ |
Barcelona SC(ECU) · HLV Pablo Trobbiani
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | José Contreras | Thủ môn | 5.8 |
| 4 | Exon Gustavo Vallecilla | Hậu vệ | 6.6 |
| 15 | Jonathan Perlaza | Hậu vệ | 6.7 |
| 18 | Bryan Carabali | Hậu vệ | 5.95 |
| 33 | Christian Javier Báez | Hậu vệ | 5.95 |
| 10 | Damián Díaz © | Tiền vệ | 6.4 |
| 27 | William Vargas | Tiền vệ | 5.3 |
| 32 | Matias Gonzalo Lugo | Tiền vệ | 6.5 |
| 50 | Johan Garcia | Tiền vệ | 5.7 |
| 51 | Jefferson Wila | Tiền vệ | 6.2 |
| 11 | Tomás Rodríguez | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Sergio Díaz | Tiền đạo |
| 44 | Jhonnier Chala | Hậu vệ |
| 26 | Byron Castillo | Hậu vệ |
| 16 | Luis Cano | Tiền đạo |
| 9 | Darío Benedetto | Tiền đạo |
| 13 | José Luis Angulo | Thủ môn |
| 80 | Jandry Gomez | Tiền vệ |
| 23 | Tomás Martínez | Tiền vệ |
| 70 | Marcos Pedro Mejía Mero | Tiền đạo |
| 7 | Erick Mendoza | Tiền đạo |
| 28 | Jhonny Quinonez | Tiền vệ |
| 14 | Alex Daniel Rangel Corozo | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.26 | 3.70 | 1.00 | 29 | 501.00 | 3.5 | 9.50 | 1.06 | 12.5 | 2.62 | 1.44 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 1.5 | 1.80 | 2.00 | 06:56 11/10 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 27/07/2026 | LigaPro Serie A | Barcelona SC(ECU) – Liga Dep Universitaria Quito | 0–1 |
| 04/04/2026 | LigaPro Serie A | Liga Dep Universitaria Quito – Barcelona SC(ECU) | 0–2 |
| 24/11/2025 | LigaPro Serie A | Barcelona SC(ECU) – Liga Dep Universitaria Quito | 2–2 |
| 18/10/2025 | LigaPro Serie A | Liga Dep Universitaria Quito – Barcelona SC(ECU) | 3–0 |
| 25/07/2025 | LigaPro Serie A | Barcelona SC(ECU) – Liga Dep Universitaria Quito | 0–1 |
| 19/06/2025 | LigaPro Serie A | Liga Dep Universitaria Quito – Barcelona SC(ECU) | 3–1 |
| 01/09/2024 | LigaPro Serie A | Liga Dep Universitaria Quito – Barcelona SC(ECU) | 3–0 |
| 23/05/2024 | LigaPro Serie A | Barcelona SC(ECU) – Liga Dep Universitaria Quito | 2–0 |
| 18/09/2023 | LigaPro Serie A | Barcelona SC(ECU) – Liga Dep Universitaria Quito | 1–0 |
| 16/04/2023 | LigaPro Serie A | Liga Dep Universitaria Quito – Barcelona SC(ECU) | 0–1 |
Phong độ gần đây
Liga Dep Universitaria Quito
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 21/09/2026 | LigaPro Serie A | Liga Dep Universitaria Quito – CD Universidad Católica | 2–1 | T |
| 17/09/2026 | Copa Libertadores | Liga Dep Universitaria Quito – Palmeiras - SP | 3–2 | T |
| 13/09/2026 | LigaPro Serie A | Liga Dep Universitaria Quito – Deportivo Cuenca | 1–1 | H |
| 10/09/2026 | Copa Libertadores | Palmeiras - SP – Liga Dep Universitaria Quito | 1–0 | B |
| 05/09/2026 | LigaPro Serie A | Tecnico Universitario – Liga Dep Universitaria Quito | 1–3 | T |
Barcelona SC(ECU)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 14/09/2026 | LigaPro Serie A | Barcelona SC(ECU) – Delfin SC | 1–1 | H |
| 07/09/2026 | LigaPro Serie A | Sociedad Deportiva Aucas – Barcelona SC(ECU) | 1–1 | H |
| 03/09/2026 | LigaPro Serie A | Barcelona SC(ECU) – Independiente del Valle | 2–1 | T |
| 30/08/2026 | LigaPro Serie A | Manta FC – Barcelona SC(ECU) | 2–0 | B |
| 23/08/2026 | LigaPro Serie A | Barcelona SC(ECU) – Orense SC | 3–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Liga Dep Universitaria Quito vs Barcelona SC(ECU) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Liga Dep Universitaria Quito vs Barcelona SC(ECU) thuộc LigaPro Ecuador, Vòng 2 đã diễn ra lúc 04:30 ngày 12/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Rodrigo Paz Delgado (Quito).
- Kết quả Liga Dep Universitaria Quito vs Barcelona SC(ECU) là bao nhiêu?
- Liga Dep Universitaria Quito thắng Barcelona SC(ECU) 2-1; hiệp một 0-1; 2 thẻ đỏ.
- Lịch sử đối đầu Liga Dep Universitaria Quito vs Barcelona SC(ECU) gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: Liga Dep Universitaria Quito thắng 12, hòa 12, Barcelona SC(ECU) thắng 6. Lần gần nhất ngày 27/07/2026 (LigaPro Serie A ) Barcelona SC(ECU) 0-1 Liga Dep Universitaria Quito.
- Phong độ Liga Dep Universitaria Quito và Barcelona SC(ECU) trước trận?
- Liga Dep Universitaria Quito: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWDLWD); Barcelona SC(ECU): 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DDWLWD).
- Đội hình xuất phát Liga Dep Universitaria Quito vs Barcelona SC(ECU)?
- Liga Dep Universitaria Quito ra sân với sơ đồ 3-4-1-2, Barcelona SC(ECU) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:48 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

