Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Alexander Alvarado

27Tuổi
165Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị

Alexander Alvarado là tiền vệ 27 tuổi, hiện khoác áo Liga Dep Universitaria Quito.

Tiểu sử Alexander Alvarado

Alexander Alvarado là tiền vệ thi đấu cho Liga Dep Universitaria Quito, mang quốc tịch Ecuador và hiện 27 tuổi. Anh cao 165 cm, nặng 69 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, anh có 19 trận với 985 phút thi đấu, ghi 1 bàn và 2 kiến tạo. Cụ thể, anh ghi 1 bàn và 1 kiến tạo trong 13 trận LigaPro Ecuador, còn tại Copa Libertadores có 6 trận và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 1,0 triệu €, giá trị cao nhất đạt 2,2 triệu € (2023), hợp đồng đến 30/12/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 3 giải

20Trận ra sân
9Đá chính
1.075Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1075Phút/bàn
2/20Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
8,61Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
LigaPro Ecuador2026—13886010115287%54%2010,23
Copa Libertadores2026—601250015088%35%006,53
Copa Ecuador2026—119000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

LigaPro Ecuador · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 860 phút · điểm TB 10,23

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
2/15
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
12
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
3
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
10/21
Đá phạt (bàn / sút)
0/15
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
419/481 (87%)
Chuyền quyết định
24
Tạt bóng chính xác
18/63 (28%)
Chuyền dài chính xác
19/28 (67%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/14
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
44/81 (54%)
Không chiến thắng / thua
5 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
39 / 33
Bị tước bóng
12
Mất quyền kiểm soát
160
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
15

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Copa Libertadores · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 125 phút · điểm TB 6,53

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/5
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
1/5
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
72/81 (88%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
3/6 (50%)
Chuyền dài chính xác
3/5 (60%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/14 (35%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 9
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/09/2026

Copa Ecuador · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 27/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Alexander Alvarado · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026LigaPro Ecuador@ Sociedad Deportiva AucasH 1-1450011224/2701/1—6,87
12/10/2026LigaPro Ecuadorvs Barcelona SC(ECU)T 2-1181011013/1513/4V7,05
21/09/2026LigaPro Ecuadorvs CD Universidad CatólicaT 2-1450000117/2322/3V6,11
17/09/2026Copa Libertadoresvs Palmeiras - SPT 3-2340110114/1912/5—6,38
13/09/2026LigaPro Ecuadorvs Deportivo CuencaH 1-1700000331/3802/7—6,70
10/09/2026Copa Libertadores@ Palmeiras - SPB 0-1290000118/1900/2—7,04
05/09/2026LigaPro Ecuador@ Tecnico UniversitarioT 3-1dự bị00000—0———
02/09/2026LigaPro Ecuadorvs Mushuc RunaH 0-09000009/110——6,51
30/08/2026LigaPro Ecuador@ Guayaquil CityB 1-2450010231/3537/7—6,64
24/08/2026LigaPro Ecuadorvs Club Sport EmelecT 2-0690030255/5801/6—7,20

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 600 nghìn €2018: 450 nghìn €2019: 800 nghìn €2019: 2,0 triệu €2020: 1,8 triệu €2020: 2,0 triệu €2020: 2,0 triệu €2021: 1,5 triệu €2021: 1,2 triệu €2022: 1,2 triệu €2022: 1,8 triệu €2023: 2,2 triệu €2023: 1,8 triệu €2024: 1,5 triệu €2024: 1,5 triệu €2025: 1,5 triệu €2025: 1,5 triệu €2026: 1,2 triệu €2026: 1,0 triệu €20182026
Bảng số liệu (19 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/07/201819600 nghìn €
29/12/201819450 nghìn €
29/06/201920800 nghìn €
29/12/2019202,0 triệu €
07/04/2020201,8 triệu €
11/10/2020212,0 triệu €
17/12/2020212,0 triệu €
08/07/2021221,5 triệu €
08/11/2021221,2 triệu €
19/06/2022231,2 triệu €
29/12/2022231,8 triệu €
13/07/2023242,2 triệu €
04/12/2023241,8 triệu €
05/06/2024251,5 triệu €
15/12/2024251,5 triệu €
15/06/2025261,5 triệu €
21/12/2025261,5 triệu €
02/06/2026271,2 triệu €
14/09/2026271,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 2,2 triệu € vào năm 2023; hiện tại 1,0 triệu €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com