
LigaPro Ecuador
EcuadorMùa 2026Vòng 4/10Giải vô địch (league)ĐKVĐ Independiente del Valle (2 lần)cập nhật 08:57 15/09/2026
BXH LigaPro Ecuador mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Independiente del Valle đang dẫn đầu LigaPro Ecuador với 74 điểm sau 30 trận, hơn CD Universidad Católica 23 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Universidad Católica.
Bảng xếp hạng LigaPro Ecuador 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 24 | 2 | 4 | 73–33 | +40 | 74 | THBTT | |
| 2 | 30 | 14 | 9 | 7 | 51–27 | +24 | 51 | THHTT | |
| 3 | 30 | 15 | 6 | 9 | 41–33 | +8 | 51 | BTTBT | |
| 4 | 30 | 14 | 8 | 8 | 33–28 | +5 | 50 | TTHHH | |
| 5 | 30 | 13 | 7 | 10 | 31–24 | +7 | 46 | TBHTH | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 32–25 | +7 | 44 | TBTHH | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 33–34 | -1 | 41 | TBHTB | |
| 8 | 30 | 10 | 9 | 11 | 31–32 | -1 | 39 | BBTHB | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 33–36 | -3 | 39 | TTBBT | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | 35–38 | -3 | 38 | HTHHB | |
| 11 | 30 | 10 | 9 | 11 | 25–34 | -9 | 36 | BTHTB | |
| 12 | 30 | 10 | 6 | 14 | 25–37 | -12 | 36 | HBTBH | |
| 13 | 30 | 9 | 6 | 15 | 36–47 | -11 | 33 | BBBTB | |
| 14 | 30 | 10 | 2 | 18 | 28–42 | -14 | 32 | BTBBT | |
| 15 | 30 | 7 | 7 | 16 | 19–31 | -12 | 28 | BBTBH | |
| 16 | 30 | 5 | 6 | 19 | 17–42 | -25 | 21 | BTBBH |
Relegation PlayoffsTitle Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Independiente del Valle | 15 | 11-2-2 | 36–15 | 35 | 15 | 13-0-2 | 37–18 | 39 |
| 2 | CD Universidad Católica | 15 | 10-3-2 | 37–14 | 33 | 15 | 4-6-5 | 14–13 | 18 |
| 3 | Macara | 15 | 9-3-3 | 23–14 | 30 | 15 | 6-3-6 | 18–19 | 21 |
| 4 | Sociedad Deportiva Aucas | 15 | 8-2-5 | 19–16 | 26 | 15 | 6-6-3 | 14–12 | 24 |
| 5 | Liga Dep Universitaria Quito | 15 | 6-5-4 | 13–11 | 23 | 15 | 7-2-6 | 18–13 | 23 |
| 6 | Barcelona SC(ECU) | 15 | 9-4-2 | 22–10 | 31 | 15 | 2-7-6 | 10–15 | 13 |
| 7 | Libertad Loja | 15 | 8-3-4 | 20–15 | 27 | 15 | 3-5-7 | 13–19 | 14 |
| 8 | Club Leones del Norte | 15 | 6-5-4 | 18–13 | 23 | 15 | 4-4-7 | 13–19 | 16 |
| 9 | Guayaquil City | 15 | 6-6-3 | 16–13 | 24 | 15 | 4-3-8 | 17–23 | 15 |
| 10 | Mushuc Runa | 15 | 6-6-3 | 16–14 | 24 | 15 | 3-5-7 | 19–24 | 14 |
| 11 | Club Sport Emelec | 15 | 8-4-3 | 17–13 | 28 | 15 | 2-5-8 | 8–21 | 11 |
| 12 | Deportivo Cuenca | 15 | 5-4-6 | 15–18 | 19 | 15 | 5-2-8 | 10–19 | 17 |
| 13 | Orense SC | 15 | 6-3-6 | 23–22 | 21 | 15 | 3-3-9 | 13–25 | 12 |
| 14 | Tecnico Universitario | 15 | 6-1-8 | 18–21 | 19 | 15 | 4-1-10 | 10–21 | 13 |
| 15 | Delfin SC | 15 | 6-3-6 | 10–10 | 21 | 15 | 1-4-10 | 9–21 | 7 |
| 16 | Manta FC | 15 | 3-4-8 | 7–14 | 13 | 15 | 2-2-11 | 10–28 | 8 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Independiente del Valle | 30 | 57% | 88% | 73% | 50% | 3.62 |
| 2 | CD Universidad Católica | 30 | 55% | 74% | 48% | 29% | 2.70 |
| 3 | Macara | 30 | 53% | 76% | 57% | 19% | 2.69 |
| 4 | Sociedad Deportiva Aucas | 30 | 30% | 50% | 34% | 15% | 2.00 |
| 5 | Liga Dep Universitaria Quito | 30 | 30% | 53% | 23% | 7% | 1.73 |
| 6 | Barcelona SC(ECU) | 30 | 53% | 73% | 34% | 3% | 2.00 |
| 7 | Libertad Loja | 30 | 42% | 57% | 42% | 23% | 2.23 |
| 8 | Club Leones del Norte | 30 | 46% | 69% | 34% | 11% | 2.15 |
| 9 | Guayaquil City | 30 | 53% | 53% | 46% | 30% | 2.46 |
| 10 | Mushuc Runa | 30 | 57% | 69% | 53% | 34% | 2.58 |
| 11 | Club Sport Emelec | 30 | 37% | 70% | 18% | 7% | 1.96 |
| 12 | Deportivo Cuenca | 30 | 42% | 61% | 30% | 15% | 2.12 |
| 13 | Orense SC | 30 | 57% | 84% | 61% | 19% | 2.81 |
| 14 | Tecnico Universitario | 30 | 34% | 61% | 50% | 19% | 2.38 |
| 15 | Delfin SC | 30 | 34% | 38% | 26% | 11% | 1.73 |
| 16 | Manta FC | 30 | 30% | 50% | 30% | 15% | 2.04 |
Đội cuối bảng là Manta FC với 21 điểm, hiệu số -25.
Toàn giải trung bình 2.25 bàn/trận sau 240 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu LigaPro Ecuador?
- Independiente del Valle dẫn đầu LigaPro Ecuador 2026 với 74 điểm sau 30 trận (24 thắng, 2 hòa, 4 thua, hiệu số +40), hơn CD Universidad Católica xếp thứ hai 23 điểm.
- LigaPro Ecuador mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 240 trận đã đấu, 16 đội ở LigaPro Ecuador ghi tổng cộng 543 bàn, trung bình 2,26 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Independiente del Valle (73 bàn).
- Vua phá lưới LigaPro Ecuador hiện tại là ai?
- Edinson Mero (Guayaquil City) dẫn đầu danh sách ghi bàn LigaPro Ecuador 2026 với 13 bàn và 4 kiến tạo; xếp sau là Franco Posse (Macara) với 13 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của LigaPro Ecuador diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của LigaPro Ecuador là Independiente del Valle vs CD Universidad Católica lúc 03:30 ngày 24/10/2026 (Vòng 4); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch LigaPro Ecuador là đội nào?
- Đương kim vô địch LigaPro Ecuador là Independiente del Valle (2 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Barcelona SC(ECU) với 16 lần.
- LigaPro Ecuador đang đá đến vòng mấy?
- LigaPro Ecuador 2026 đang ở vòng 4 trên tổng 10 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:26 22/10/2026 (giờ Việt Nam).