- Phạt góc7 – 4
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Sapporo Dome, Sapporo · Trọng tài: Toshihiro Nakai · Âm u 23°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.50 / 1.50
Hokkaido Consadole Sapporo thắng Tokushima Vortis 2-0 trên sân nhà Sapporo Dome.
Hokkaido Consadole Sapporo vs Tokushima Vortis 2-0 — J2 Nhật Bản 08/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Vinicius Silveira Peixotokiến tạo: Teerapat Pruetong
15'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
⚽ Haruto Shiraikiến tạo: Vinicius Silveira Peixoto
58'
2 - 0 - 🔁 Shuma Kidothay Yuto Horigome 59'
- 60' 🟨 Thonny Anderson
- 62' 🔁 Junma Miyazakithay Takuya Shigehiro
- 62' 🔁 Tetsuyuki Inamithay Ko Yanagisawa
- 🔁 Hiroki Miyazawathay Kaito Konomi 74'
- 🔁 Shingo Omorithay Shoji Toyama 74'
- 76' 🔁 Ken Iwaothay Yuya Takagi
- 77' 🔁 Daiki Watarithay Shunto Kodama
- 🔁 Tatsuya Hasegawathay Vinicius Silveira Peixoto 88'
- 🔁 Kinglord Safothay Teerapat Pruetong 88'
- 88' 🔁 Soya Takadathay Lucas Barcelos Damacena
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 11Tổng cú sút18
- 5Sút trúng đích1
- 4Sút không trúng đích4
- 15Sút trong vòng cấm7
- 6Sút bị chặn2
- 7Phạt góc4
- 50Tấn công nguy hiểm53
- 116Tấn công128
- 420Chuyền465
- 331Chuyền chính xác356
- 5Chuyền then chốt3
- 14Chuyền dài6
- 10Rê bóng11
- 12Tạt bóng58
- 33Tranh chấp45
- 27Tắc bóng8
- 41Cản phá114
- 11Cứu thua6
- 8Phạm lỗi5
- 26Bị phạm lỗi20
- 0Việt vị3
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Tokushima Vortis kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Hokkaido Consadole Sapporo ép sân · cột hướng xuống: Tokushima Vortis ép sân. Hokkaido Consadole Sapporo kiểm soát thế trận 58% thời gian, Tokushima Vortis 35%.
Hokkaido Consadole SapporoTokushima Vortis| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
Hokkaido Consadole Sapporo · HLV Kenta Kawai
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Tomoki Tagawa | Thủ môn | 6.95 |
| 2 | Ryu Takao | Hậu vệ | 7.25 |
| 3 | Park Min-kyu | Hậu vệ | 6.68 |
| 47 | Shota Nishino © | Hậu vệ | 7.68 |
| 55 | Ryunosuke Umetsu | Hậu vệ | 7.04 |
| 19 | Teerapat Pruetong | Tiền vệ | 7.7 |
| 31 | Yuto Horigome | Tiền vệ | 7.2 |
| 34 | Kaito Konomi | Tiền vệ | 6.53 |
| 38 | Shoji Toyama | Tiền vệ | 6.63 |
| 70 | Vinicius Silveira Peixoto | Tiền vệ | 8.77 |
| 71 | Haruto Shirai | Tiền đạo | 8.06 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Tatsuya Hasegawa | Tiền vệ |
| 18 | Shuma Kido | Tiền vệ |
| 10 | Hiroki Miyazawa | Tiền vệ |
| 43 | Shoya Nose | Hậu vệ |
| 23 | Shingo Omori | Tiền đạo |
| 22 | Kinglord Safo | Tiền đạo |
| 7 | Supachok Sarachart | Tiền vệ |
| 1 | Takanori Sugeno | Thủ môn |
| 17 | Mizuki Uchida | Hậu vệ |
Tokushima Vortis · HLV Takafumi Yoshimoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 37 | Kai Chidi Kitamura | Thủ môn | 5.71 |
| 2 | Hayato Tanaka | Hậu vệ | 7.03 |
| 3 | Nao Yamada © | Hậu vệ | 6.56 |
| 97 | Malcolm Tsuyoshi Moyo | Hậu vệ | 6.35 |
| 6 | Naoki Kanuma | Tiền vệ | 5.72 |
| 7 | Shunto Kodama | Tiền vệ | 6.78 |
| 11 | Lucas Barcelos Damacena | Tiền vệ | 6.29 |
| 22 | Ko Yanagisawa | Tiền vệ | 5.85 |
| 42 | Yuya Takagi | Tiền vệ | 6.24 |
| 55 | Takuya Shigehiro | Tiền vệ | 6.0 |
| 9 | Thonny Anderson | Tiền đạo | 5.89 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Tetsuyuki Inami | Tiền vệ |
| 8 | Ken Iwao | Tiền vệ |
| 19 | Junma Miyazaki | Tiền đạo |
| 24 | Soya Takada | Tiền vệ |
| 16 | Daiki Watari | Tiền đạo |
| 15 | Kohei Yamakoshi | Hậu vệ |
| 44 | Tatsuya Yamaguchi | Hậu vệ |
| 31 | Toru Hasegawa | Thủ môn |
| 4 | Kaique Mafaldo | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Hokkaido Consadole Sapporo | Akito Fukumori | Chấn thương | Hamstring Injury |
| Hokkaido Consadole Sapporo | Mário Sérgio | Chấn thương | Meniscus injury |
| Hokkaido Consadole Sapporo | Toya Nakamura | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
| Tokushima Vortis | Daiki Mitsui | Chấn thương | Meniscus injury |
| Tokushima Vortis | Hayato Aoki | Chấn thương | Foot surgery |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.50 | 1.50 | 1.00 | 51 | 451.00 | 2.5 | 10.50 | 1.05 | 10.5 | 2.75 | 1.40 |
Kèo chấp phạt góc
| Nhà cái | Chấp góc | Chủ | Khách | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bet365 | 0.5 | 1.95 | 1.85 | 15:50 07/08 |
Xem thêm kèo bóng đá hôm nay và tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (29 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 20/09/2025 | JPN J2 | Tokushima Vortis – Hokkaido Consadole Sapporo | 1–2 |
| 05/04/2025 | JPN J2 | Hokkaido Consadole Sapporo – Tokushima Vortis | 1–0 |
| 04/07/2021 | JPN J1 | Hokkaido Consadole Sapporo – Tokushima Vortis | 1–0 |
| 09/05/2021 | JPN J1 | Tokushima Vortis – Hokkaido Consadole Sapporo | 1–2 |
| 06/11/2016 | JPN J2 | Tokushima Vortis – Hokkaido Consadole Sapporo | 2–1 |
| 29/04/2016 | JPN J2 | Hokkaido Consadole Sapporo – Tokushima Vortis | 1–0 |
| 07/11/2015 | JPN J2 | Hokkaido Consadole Sapporo – Tokushima Vortis | 2–0 |
| 24/05/2015 | JPN J2 | Tokushima Vortis – Hokkaido Consadole Sapporo | 1–2 |
| 03/07/2013 | JPN J2 | Tokushima Vortis – Hokkaido Consadole Sapporo | 1–0 |
| 14/04/2013 | JPN J2 | Hokkaido Consadole Sapporo – Tokushima Vortis | 2–1 |
Phong độ gần đây
Hokkaido Consadole Sapporo
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/06/2026 | J2/J3 League | Albirex Niigata – Hokkaido Consadole Sapporo | 0–0 | H |
| 31/05/2026 | J2/J3 League | Blaublitz Akita – Hokkaido Consadole Sapporo | 1–1 | H |
| 23/05/2026 | J2/J3 League | Hokkaido Consadole Sapporo – Jubilo Iwata | 0–1 | B |
| 16/05/2026 | J2/J3 League | Fukushima United FC – Hokkaido Consadole Sapporo | 0–3 | T |
| 09/05/2026 | J2/J3 League | Hokkaido Consadole Sapporo – RB Omiya Ardija | 4–3 | T |
Tokushima Vortis
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 07/06/2026 | J2/J3 League | Tokushima Vortis – Iwaki FC | 2–0 | T |
| 30/05/2026 | J2/J3 League | Tokushima Vortis – Sagan Tosu | 3–1 | T |
| 24/05/2026 | J2/J3 League | Tokushima Vortis – FC Imabari | 1–1 | H |
| 17/05/2026 | J2/J3 League | Kataller Toyama – Tokushima Vortis | 2–2 | H |
| 10/05/2026 | J2/J3 League | Tokushima Vortis – Nara Club | 1–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Hokkaido Consadole Sapporo vs Tokushima Vortis đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Hokkaido Consadole Sapporo vs Tokushima Vortis thuộc J2 Nhật Bản, Vòng 1 đã diễn ra lúc 12:45 ngày 08/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Sapporo Dome (Sapporo).
- Kết quả Hokkaido Consadole Sapporo vs Tokushima Vortis là bao nhiêu?
- Hokkaido Consadole Sapporo thắng Tokushima Vortis 2-0; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu Hokkaido Consadole Sapporo vs Tokushima Vortis gần đây thế nào?
- Trong 29 lần gặp nhau gần nhất: Hokkaido Consadole Sapporo thắng 15, hòa 10, Tokushima Vortis thắng 4. Lần gần nhất ngày 20/09/2025 (JPN J2) Tokushima Vortis 1-2 Hokkaido Consadole Sapporo.
- Phong độ Hokkaido Consadole Sapporo và Tokushima Vortis trước trận?
- Hokkaido Consadole Sapporo: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DDLWWW); Tokushima Vortis: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WWDDLL).
- Đội hình xuất phát Hokkaido Consadole Sapporo vs Tokushima Vortis?
- Hokkaido Consadole Sapporo ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Tokushima Vortis dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:32 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

